wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程 HSK6 - 第三十二课

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 打击

a)

dǎjí

b)

dǎjī

c)

dǎqī

d)

dǎji

2.

Phiên âm đúng của cụm 潜移默化

a)

qiányímòhuà

b)

qiányīmòhuà

c)

qiányīmòhuā

d)

qiányímòhuā

3.

他 ______ 我在这儿拍照。

a)

允许

b)

许可

4.

人哭起来常常会一 ______ 鼻涕一 ______ 泪。

(a)  

5.

若不能利用眼泪把情绪压力转移 _______,则会影响身体健康。

a)

b)

c)

d)

6.

男子汉要 ______ 天立地,光彩照人,要男人的气概。

a)

b)

c)

d)

7.

Phiên âm đúng của từ 倡导

a)

chàngdǎo

b)

chàngdāo

c)

chàngdao

d)

chàngdào

8.

______ 悲伤难过没有了,也就不再哭泣了。

a)

一旦

b)

一时

c)

即使

d)

哪怕

9.

哪怕 与什么相同?

a)

即使

b)

即时

c)

何况

d)

不管

10.

什么意思是 从相反的方面说

a)

反之

b)

反而

c)

反对

d)

相反

11.

Từ nào có nghĩa là gạt bỏ, xóa bỏ?

a)

抹杀

b)

莫杀

c)

摸杀

d)

摸杀

12.

怎么能彻底 ______ 情绪呢?

a)

释放

b)

解决

c)

解放

d)

释方

13.

不妨/ 伤心难过/ 痛哭/ 之际/ ,/。

(a)  

14.

束缚 có nghĩa là gì?

a)

ràng buộc

b)

bắt buộc

c)

bắt ép

d)

ép buộc

15.

哪怕 改写句子:


说好了啊,即使晚点儿,你也一定要来。

(a)  

16.

渴死了,就算 有一口水也就好的。

a)

哪怕

b)

就是

c)

即使

d)

如果

17.

经济发展了,百姓的收入增加了,消费能力就强,反之,百姓的消费能力就 ______。

a)

b)

c)

d)

18.

你放心,我们一定会尽全力抢救病人,哪怕只有一 ______ 希望。

a)

线

b)

c)

d)

19.

幸苦 ______ 是短暂的,所以你别放弃。

a)

往往

b)

常常

20.

忌讳 có nghĩa là gì?

a)

kiêng kị

b)

đố kị

c)

ghi chép

d)

từ bỏ

21.

______ 一些适当的调整

a)

b)

c)

d)

22.

Từ trái nghĩa với từ 神仙

a)

魔鬼

b)

善人

c)

佛陀

d)

地狱

23.

眼泪恰恰可以将悲伤 ______ 体外。

a)

排出

b)

排到

c)

排掉

d)

排丢

24.

不要阻挠男人流泪,男人流泪 ______ 软弱无用,也并不丧失尊严。

a)

不等于

b)

不等

c)

不像

d)

不在与

25.

______ 证

a)

许可

b)

允许