wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1.18 Marugoto A1 Lesson 18_QUEC LearnTube

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

bà (của mình) / grandma/grandmother

a)

おとおちゃん

b)

おおちゃん

c)

ばちゃん

d)

おばあちゃん

2.

mua / to buy

a)

かいます

b)

かまます

c)

います

d)

買います

e)

赤います

3.

có/ ở ( tình trạng người và động vật ở đâu đó)

there is/are (status of people and animal)

a)

~が いまず

b)

~か います

c)

~が あります

d)

~が います

4.

năm ngoái / last year

a)

きょなん

b)

ねん

c)

きょねん

d)

らいねん

5.

làm thêm giờ / over time

a)

おまわ

b)

アルバイト

c)

大きい

d)

ざんぎょう

6.

xe ô tô / car

a)

ことし

b)

まくる

c)

てんぷら

d)

くるま

7.

năm nay / this year

a)

ことし

b)

きょうねん

c)

ねん

d)

らいねん

8.

sống ở...(+ địa điểm) / live in...

a)

live

b)

~に ずんでいます

c)

すんでい

d)

~に すんでいます

9.

sau đó / and then

a)

かそれら

b)

からそれ

c)

かれそら

d)

それから

10.

tiếp theo / next

a)

でも

b)

つき

c)

ぎつ

d)

つぎ

11.

món tempura (món tẩm bột chiên) / tempura

a)

でんぷら

b)

てぷら

c)

てんふら

d)

てんぷら

12.

でも

a)

và / and

b)

nhưng / but

c)

cũng / also

d)

sau đó / after that

13.

とまります

a)

nghỉ học / to be absent from school

b)

nghỉ làm / to be absent from work

c)

nghỉ lại / ngủ lại / stay over

d)

chụp ảnh / take a photo

14.

ながい

a)

ngắn / short

b)

dày / thick

c)

dài / long

d)

gần / near

15.

ひこうき

a)

tàu điện / subway

b)

máy bay / air plane

c)

ô tô / car

d)

bệnh viện / hospital

16.

よく さんぽ します

a)

thường/hay đi học

usually go to school

b)

thường/hay đi ngủ

usually go to sleep

c)

thường /hay đi tắm

usually take a bath

d)

thường/hay đi dạo

usually go for a walk

17.

ふね/ boat

a)

tàu/thuyền

b)

tàu điện

c)

xe máy

d)

xe đạp

18.

モノレール/ monorail

a)

tàu chạy trên đường ray đôi

b)

ô tô điện

c)

tàu hỏa

d)

tàu chạy trên đường ray đơn

19.

~にちめ/ st, nd, th day

a)

giờ thứ...

b)

ngày thứ …

c)

tháng thứ...

d)

số thứ....

20.

không thích lắm/ not really like

a)

すきじゃない

b)

とてもすきじゃない

c)

あまり すきじゃない

d)

あまり すきですね。

21.

kịch kabuki/ kabuki

a)

あぶき

b)

かぶき

c)

がぶき

d)

かぶぎ

22.

kimono

a)

きれいな

b)

さもの

c)

だもの

d)

きもの

23.

vòm bom nguyên tử (tên riêng)/ Atomic Bomb Dome (in Hiroshima, Japan)

a)

けんばくドーム

b)

げんばくドーム

c)

げんばくドーア

d)

けんばくドーア

24.

thi thoảng/ sometimes

a)

ときどし

b)

ときとき

c)

ときどき

d)

どきとき

25.

tàu shinkansen (tàu siêu tốc)/ shinkansen (bullet train)

a)

じんかんせん

b)

じんがんせん

c)

しんがんせん

d)

しんかんせん

26.

つまらない

a)

vui vẻ/ exhilarating

b)

chán, tẻ nhạt/ boring

c)

thú vị/ interesting

d)

mệt mỏi/ tiring

27.

東京タワー

a)

Thủ đô Tokyo/ Capital Tokyo

b)

Tháp Kyoto/ Kyoto Tower

c)

Tháp Tokyo/ Tookyoo Tower

d)

Cố đô Kyoto/ The ancient capital of Kyoto

28.

ながさき

a)

Nanasaki

b)

Nakasaki

c)

Nagazaki

d)

Nagasaki

29.

日本/ Japan

a)

Nihonjin

b)

Nihonggo

c)

Nihon/Nippon

d)

Japan

30.

べんきょう/ study

a)

việc học

b)

bài tập về nhà

c)

chăm học

d)

làm bài tập

31.

khó/ hard

a)

むじかしい

b)

あたらしい

c)

やさしい

d)

むずかしい

32.

dễ/ easy

a)

やすみ

b)

やさい

c)

やさしい

d)

むずかしい

33.

nghỉ học/nghỉ làm/ nghỉ ngơi

take a day off/ to be absent/ take a rest

a)

休みます

b)

べんきょうします

c)

読みます

d)

行きます。

34.

Yokohama (tên địa danh của Nhật)/ Yokohama (places of Japan)

a)

よこまは

b)

よこばま

c)

よこはま

d)

よごはま

35.

りょこう(します)

a)

thức ăn/ food

b)

đi du lịch/ to travel

c)

buổi sáng/ morning

d)

ngân hàng/ bank

36.

ice cream

a)

アイスクレーム

b)

あいすくり

c)

アイスクリーム

d)

アイスクリーメ

37.

ăn/ to eat

a)

食べます

b)

飲べます

c)

飲みます

d)

食べ物

38.

đi/ to go

a)

空きます

b)

来きます

c)

聞きます

d)

行きます

39.

đến/ to come

a)

空きます

b)

来ます

c)

聞きます

d)

行ます