wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ancol 1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo đúng của ancol tert - butylic là:

a)

(CH3)3COH

b)

(CH3)3CCH2OH

c)

(CH3)2CHCH2OH

d)

CH3CH(OH)CH2CH3

2.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

a)

Ancol metylic

b)

Ancol benzylic

c)

Propan-1,2-điol

d)

Glixerol

3.

Chất nào sau đây là ancol bậc 2?

a)

HOCH­2CH2 OH

b)

(CH3)2CHOH

c)

(CH3)2CHCH­2OH

d)

(CH3)3COH

4.

Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử, độ tan trong nước của các ancol:

a)

tăng dần

b)

không đổi

c)

giảm dần

d)

biến đổi không theo quy luật

5.

Cho các chất sau:

(1) CH3CH2OH;

(2) CH3CH2CH2OH;

(3) CH3CH2CH(OH)CH3;

(4) CH3OH.

Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần?

a)

(1) < (2) < (3) < (4)

b)

(4) < (1) < (2) < (3)

c)

(2) < (3) < (1) < (4)

d)

(3) < (2) < (1) < (4)

6.

Số đồng phân ancol bậc 2 có mạch cacbon phân nhánh của C­6H14O là :

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

7.

Bậc của ancol là

a)

bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

số nhóm chức có trong phân tử.

d)

số cacbon có trong phân tử ancol.

8.

Ancol benzylic là ancol bậc

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

9.

(CH3)2CHCH2CH2OH có tên đúng là

a)

3-metylbutan-1-ol

b)

Ancol isoamylic

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

Isoamylic

10.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

ancol có phản ứng với Na

b)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

11.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

12.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

13.

Cho ancol etylic phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

C2H5CHO

b)

C2H5OC2H5

c)

C2H4

d)

CH3CHO

14.

Khi đun nóng 3-metylbutan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

3-metylbut-1-en

b)

2-metylbut-2-en

c)

3-metylbut-2-en

d)

Isopentan

15.

Các ancol tác dụng với CuO nung nóng tạo andehit có dạng

a)

R-CH2OH

b)

R-CHOH-R'

c)

R-OH

d)

RR'R''C-OH

16.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Cu(OH)2.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

NaOH, HBr, O2.

17.

Khi đun nóng ancol etylic, metanol, butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu đồng phân anken?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

19.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

20.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

21.

Glixerol có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây?

a)

NaOH, HBr, O2

b)

Na, O2, H2O

c)

Cu(OH)2, O2, CuO

d)

CaO, HBr, Na

22.

chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH2OH-CHOH-CH3

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
23.

Có bao nhiêu đồng phân ancol C4H10O?

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.