NEW
Font size
WorksheetsĐường đến vinh quang
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm.
B. Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
C. Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt.
D. Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cà nước.
Ở Tây Nguyên, các cao nguyên cao 400 - 500m khí hậu khá nóng thuận lợi nhất cho phát triển cây công nghiệp nào sau đây?
A. Cà phê.
B. Chè.
C. Trầu.
D. Hồi.
Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
A. mưa lớn và triều cường.
B. bão lớn và lũ nguồn về.
C. không có đê sông ngăn lũ.
D. mưa bão trên diện rộng.
Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?
A. Tăng cường xuất khẩu lao động.
B. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp.
C. Mở rộng các hoạt động dịch vụ.
D. Phát triển nông nghiệp hàng hóa.
Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có
A. nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển.
C. nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
D. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển.
Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm.
B. Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.
C. Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.
D. Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào.
B. Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình.
C. Cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp.
D. Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kv.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay gặp nhiều khó khăn?
A. Xâm nhập mặn sâu.
B. Bão hoạt động mạnh.
C. Diện tích mặt nước giảm.
D. Lượng mưa ngày càng ít.
Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ở Đông Nam Bộ thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của vùng?
A. Giao thông vận tải.
B. Khai thác sinh vật.
C. Khai thác khoáng sản.
D. Du lịch biển - đảo.
Tại Bắc Trung Bộ hiện nay, rừng giàu tập trung nhiều nhất ở các tỉnh
A. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.
B. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình
C. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế.
D. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?
A. Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao.
B. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào.
C. Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển.
D. Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất của Tây Nguyên để trồng các cây công nghiệp lâu năm là có
A. nguồn nước sông, hồ dồi dào.
B. mùa khô và mùa mưa rõ rệt.
C. địa hình tương đối bằng phẳng.
D. đất badan màu mỡ, rộng lớn.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước?
A. Lao động có trình độ cao.
B. Diện tích mặt nước rộng lớn.
C. Trữ lượng thủy sản lớn.
D. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triền nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
B. đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao.
C. tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh.
D. phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa.
Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có
A. một mùa mưa và khô rõ rệt.
B. tổng lượng mưa trong năm lớn.
C. khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao.
D. khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có
A. nhiều vịnh biển, cửa sông.
B. vùng biển diện tích rộng.
C. nhiều bãi triều, đầm phá.
D. các ngư trường trọng điểm.
Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ là
A. khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng.
B. phát triển các khu dự trữ tự nhiên.
C. mở rộng diện tích các vườn quốc gia.
D. mở rộng diện tích rừng sản xuất.
Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của
A. tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
D. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.
Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là
A. trổng rừng phòng hộ ven biển.
B. khai thác đi đôi với tu bổ rừng.
C. trồng rừng làm nguyên liệu giấy.
D. chế biến gỗ và lâm sản khác.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triền cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư.
B. Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác.
C. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường.
D. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.
Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là
A. cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
B. cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.
C. thiếu nguyên liệu tại chỗ.
D. có mật độ dân số cao.
Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp cùa Trung du và miền núi Bắc Bộ khác với Tây Nguyên là do sự khác nhau chủ yếu về
A. điều kiện sinh thái nông nghiệp.
B. điều kiện giao thông vận tải.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật.
D. truyền thống sản xuất.
Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng sản xuất ở Bắc Trung Bộ là
A. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực.
C. cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy.
D. đóng góp tỉ trọng rất lớn trong GDP.
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở
Bắc Trung Bộ?
A. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.
B. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
C. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.
D. Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.
