wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOS103- SLIDE 13

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Có thể đổi ngược chiều Vang đỏ + thịt trắng và Vang trắng + thịt đỏ được không?

a)

Không

b)

Được

c)

Tùy vào khách

d)

Do quy định của Nhà hàng

2.

Champagne là loại Sparkling wine của Pháp nổi tiếng nhất thế giới, được sản xuất từ nho của vùng Champagne, phía…...nước Pháp

a)

Tây

b)

Đông

c)

Nam

d)

Bắc

3.

Ngoài nước Pháp ra, có nước nào có champagne không?

a)

b)

Chưa xác định

c)

Không

d)

Có 1 số nước châu âu

4.

Champagne còn gọi là sparkling wine nhưng sparkling wine không phải là champagne?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy vào một số nước

d)

Chưa xác định

5.

Nếu trên nhãn rượu Whisky có ghi con số "10 year old" nghĩa là

a)

Ám chỉ năm thu hoạch

b)

Ám chỉ năm công ty sản xuất chai rượu

c)

Ám chỉ năm sản xuất chai rượu

d)

Ám chỉ hầm rượu nhỏ tuổi nhất được pha trộn vào

6.

Quầy tạm thời phục vụ pha chế thường đặt

a)

Ngoài phòng tiệc

b)

Trong phòng tiệc

c)

Tại nhà hàng

d)

Không cần thiết

7.

Electric vaccum dispenser

a)

Bình thủy điện

b)

Tủ lạnh

c)

Máy xay sinh tố

d)

Máy làm nước đá

8.

Nếu rau củ không đặt cùng dĩa ăn chính của khách thi thịt đặt vị trí nào trong đĩa

a)

Phần thức ăn được đặt vào vị trí 6 giờ trên đĩa của khách

b)

Phần thức ăn được đặt vào vị trí 12 giờ trên đĩa của khách

c)

Phần thức ăn được đặt vào vị trí chính giữa trên đĩa của khách

d)

Phần thức ăn được đặt vào vị trí 3 giờ trên đĩa của khách

9.

Cách phục vụ theo món

a)

Đòi hỏi bạn phải đặt các đĩa ăn nóng hay lạnh lên bàn sau khi phục vụ thức ăn

b)

Đòi hỏi bạn phải đặt các đĩa ăn nóng hay lạnh lên bàn trước khi phục vụ thức ăn

c)

Đòi hỏi bạn phải đặt các đĩa ăn nóng hay lạnh lên bàn cùng lúc phục vụ thức ăn

d)

Đòi hỏi bạn phải đặt các đĩa ăn nóng hay lạnh lên bàn trước khi phục vụ đồ uống

10.

Silver service

a)

Phục vụ theo món

b)

Phục vụ theo kiểu gia đình

c)

Phục vụ theo suất

d)

Phục vụ theo kiểu lục địa

11.

Khi đưa cho khách hàng đĩa thức ăn

a)

Hạ đĩa thức ăn xuống bàn theo chiều thẳng đứng

b)

Chuyển đĩa qua bên phải rồi hạ xuống bàn theo chiều thẳng đứng

c)

Chuyển đĩa qua bên phải rồi hạ xuống bàn theo đường vòng cung

d)

Hạ đĩa thức ăn xuống bàn theo chiều vòng cung

12.

Đĩa thức ăn được mang trên

a)

Bàn tay phải

b)

Bàn tay trái

c)

Hai tay

d)

Tùy thuộc vào nhân viên

13.

Các bạn hãy nêu các yếu tố cần thiết trong bưng bê và thu dọn trong quy trình phục vụ khách

a)

1. Khăn phục vụ

2. Đĩa phục vụ và đĩa thường

3. Cách bưng đĩa

4. Trả khăn bàn

5. Dọn sơ bàn ăn

6. Thay đổi và đặt lại gạt tàn thuốc

b)

1. Khăn phục vụ

2. Đĩa phục vụ và đĩa thường

3. Cách bưng đĩa

4. Thu dọn bàn ăn

5. Dọn sơ bàn ăn

6. Thay đổi và đặt lại gạt tàn thuốc

c)

1. Khăn phục vụ

2. Dụng cụ dùng chung

3. Cách bưng đĩa

4. Thu dọn bàn ăn

5. Dọn sơ bàn ăn

6. Thay đổi và đặt lại gạt tàn thuốc

d)

1. Khăn phục vụ

2. Đĩa phục vụ và đĩa thường

3. Cách bưng đĩa

4. Thu dọn bàn ăn

5. Dọn sơ bàn ăn

6. Dọn sảnh

14.

Khi bê khay đảm bảo nguyên tắc:

a)

Tùy thuộc vào quy định nhà hàng

b)

Xếp chồng dụng cụ lên nhau sao cho nhiều vật dụng nhất để tránh di chuyển quá nhiều

c)

Những thứ nặng, lỏng, cao xếp ở xung quanh khay, những thứ nhẹ, đặc, thấp ở giữa

d)

Những thứ nặng, lỏng, cao xếp ở giữa khay, những thứ nhẹ, đặc, thấp ở xung quanh.

15.

Khi sử dụng khay bằng thép không gỉ thì

a)

Dùng khăn lót

b)

Dùng khăn phủ

c)

Dùng khăn phủ và khăn lót

d)

Không được dùng khăn

16.

Dụng cụ, thức ăn có trên khay cho 1 bữa ăn sáng hoàn chỉnh

a)

Bánh mì – bơ, Bình sữa, Lọ tiêu, muối, Dĩa ăn chính – thức ăn sáng, Tách café – trà

b)

Bánh mì – bơ, Bình sữa, Lọ tiêu, muối, Dĩa ăn suop – thức ăn sáng, Tách café – tr

c)

Bánh mì – bơ, Bình sữa, Lọ tiêu, muối, Dĩa ăn salad – thức ăn sáng, Tách café – trà

d)

Bánh mì – bơ, Bình sữa, Lọ tiêu, muối, Dĩa tráng miệng – thức ăn sáng, Tách café – trà

17.

Các món ăn nóng được đặt lên khay cuối cùng để đảm bảo

a)

Khách không chạm vào thức ăn nóng

b)

Các loại thức ăn sẽ giữa nóng lâu hơn

c)

Các loại thức ăn sẽ hạ nhiệt

d)

Rút ngắn thời gian đặt thức ăn lên khay

18.

Đặt các món ăn vào khay, chổ thích hợp để khách dễ dùng

a)

Các lọ đặt bên phải, bánh mì bên trá

b)

Các lọ đặt bên trái, bánh mì bên phải

c)

Các lọ, bánh mì đặt cùng bên trái

d)

Các lọ, bánh mì đặt cùng bên phải

19.

Thực đơn đặt trước

a)

Là loại thực đơn cố định số lượng các món ăn mà ta đã chọn với 1 mức giá cố định

b)

Là loại thực đơn ứng biến theo số lượng các món ăn mà ta đã chọn với 1 mức giá cố định

c)

Là loại thực đơn ứng biến theo số lượng các món ăn mà ta đã chọn với 1 mức giá tùy theo khách

d)

Là loại thực cố định biến theo số lượng các món ăn mà ta đã chọn với 1mức giá tùy theo khách

20.

Phục vụ di động (Gueridon Service)

a)

Thịt được nhân viên phục vụ cắt thịt và mang đến cho khách. Các món ăn kèm theo như khoai tây và nước sốt đặt trong đĩa hoặc bát nhỏ đặt trên bàn để khách tự dùng

b)

Các món thịt, cá chính thức được nhà bếp sắp đặt trong đĩa và các món khoai tây, rau, nước sốt và các món ăn kèm được lấy ra phục vụ khách

c)

Khách được phục vụ các món ăn do Nhân viên phục vụ lấy từ xe đẩy hoặc tủ đựng thức ăn

d)

Nhân viên nhận các thức ăn đã được nhà bếp đặt sẵn trong đĩa và mang đến cho khách trong tình trạng sẵn sàng để ăn.

21.

Plate/ silver Service

a)

Phục vụ di động

b)

Phục vụ tại quầy/ tự phục vụ

c)

Phục vụ có dĩa/ dao nĩa

d)

Phục vụ ăn nhẹ

22.

Mise – en – place

a)

Đang phục vụ khách

b)

Chào khách

c)

Thu dọn

d)

Chuẩn bị phục vụ