wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Vật Rắn 10 Lí <3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

2.

Một vật rắn có momen quán tính I quay với tốc độ góc ω. Động năng quay của vật rắn là

a)

12mω2\frac{1}{2}m\omega^2

b)

12mω\frac{1}{2}m\omega

c)

12Iω2\frac{1}{2}I\omega^2

d)

12Iω\frac{1}{2}I\omega

3.

Phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là

a)

M = I.γM\ =\ I.\gamma

b)

M = IωM\ =\ I\omega

c)

M = Iω2M\ =\ I\omega^2

d)

M = dLdtM\ =\ \frac{dL}{dt}

4.

Gia tốc góc tức thời của một vật rắn quay quanh trục cố định là

a)

Đạo hàm theo thời gian của góc quay.

b)

Đạo hàm theo thời gian của vận tốc dài

c)

Đạo hàm theo thời gian của vận tốc góc.

d)

Đạo hàm theo thời gian của gia tốc dài.

5.

Chọn câu sai. Khi một vật rắn chuyển động quay quanh một trục cố thì

a)

Gia tốc góc γ\gamma = 0 thì vật quay đều.

b)

Nếu γ\gamma cùng dấu với ω\omega thì vật quay nhanh dần đều.

c)

Nếu \gamma trái dấu với \omega thì vật quay nhanh dần đều.

d)

Gia tốc góc \gamma = const thì vật quay đều.

6.

công thức độc lập với thời gian trong chuyển độngq quay của vật rắn quanh một trục cố định là

a)

ωω0=2γ(θθ0)\omega-\omega_0=2\gamma\left(\theta-\theta_0\right)

b)

ωω0=γ(θθ0)\omega-\omega_0=\gamma\left(\theta-\theta_0\right)

c)

ω2ω02 = 2γ(θθ0)\omega_{ }^2-\omega_0^2\ =\ 2\gamma\left(\theta-\theta_0\right)

d)

ω2ω02 = 2γs\omega^2-\omega_0^2\ =\ 2\gamma s

7.

Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi. Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay, số vòng quay được tỉ lệ với

a)

t\sqrt{t}

b)

tt

c)

t2t^2

d)

t3t^3

8.

Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Sau 10 giây thì đạt tốc độ góc 20 rad/s. Trong 10 giây đó bánh xe quay được một góc bằng

a)

2π2\pi rad

b)

100 rad

c)

200π rad200\pi\ rad

d)

4π rad4\pi\ rad

9.

Mô men quán tính của một thanh đi qua đầu vuông góc với thanh là

a)

13ml2\frac{1}{3}ml^2

b)

34ml2\frac{3}{4}ml^2

c)

112ml2\frac{1}{12}ml^2

d)

25ml2\frac{2}{5}ml^2

10.

Mô men lực không đổi, tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là hằng số?

a)

Mô men quán tính

b)

Gia tốc góc

c)

Khối lượng

d)

Tốc độ góc

11.

Mô men quán tính II  của vật rắn không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

tốc độ góc của vật.

c)

kích thước và hình dạng của vật.

d)

vị trí trục quay của vật

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục

a)

Tốc độ góc là hàm bậc nhất đối với thời gian.

b)

Gia tốc góc của vật bằng 0.

c)

Trong những khoảng time bằng nhau vật quay được những góc như nhau.

d)

Phương trình chuyển động là hàm bậc nhất với thời gian.

13.

Công thức độ biên thiên động năng ( Định lí động năng)


 ΔW = 12I(ω22ω12) = A12\Delta W\ =\ \frac{1}{2}I\left(\omega_2^2-\omega_1^2\right)\ =\ A_{12}  

a)

Trong đó  A12A_{12}  là công của mô men cản

b)

Trong đó  A_{12}  là công toàn phần thực hiện trên vật.

c)

Trong đó  A_{12}  là công của lực không thế.

d)

Trong đó  A_{12}  là công của lực thế.

14.

Đại lượng không liên quan trực tiếp đến chuyển động quay của vật rắn là

a)

khối lượng.

b)

mô men quán tính.

c)

mô men lực

d)

Động năng quay.

15.

Chọn phát biểu sai?

a)

Độ biến thiên mô men động lượng của vật rắn trong khoảng thời gian bằng tổng đại số các xung lượng của mô men ngoại lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó/

b)

Nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật (hay hệ vật) bằng 0 thì mô men động lượng của vật (hay hệ vật) được bảo toàn

c)

Mô men động lượng bằng tích của mô me quán tính và tốc độ góc của vật rắn quay.

d)

Mô men động lượng là đại lượng luôn dương.

16.

Chuyển động song phẳng của vật rắn là

a)

gồm chuyển động tịnh tiến với gia tốc bằng gia tốc khối tâm và chuyển động quay quanh khối tâm.

b)

là chuyển động quay quanh trục

c)

là chuyển động tịnh tiến của hệ gồm nhiều vật

d)

là chuyển động phức tạp của chuyển động quay.

17.

Hãy cho biết đây là ai?

a)

Một thành viên của 10 Lí cách đây 10 năm

b)

Edison lúc còn nhỏ

c)

Albert Einstein lúc còn nhỏ

d)

Isaac Newton lúc còn nhỏ

18.

Hãy cho biết đây là nhà vật lí nào?

a)

Nikila Tesla

b)

Albert Einstein

c)

Isaac Newton

d)

Edison

19.

Dụng cụ này có tên gọi là gi

(a)  

20.

Mối liên hệ về vận tốc giữa hai điểm của một vật rắn là

a)

 vB=vA+ωAB\overrightarrow{v_B}=\overrightarrow{v_A}+\overrightarrow{\omega}\wedge\overrightarrow{AB}  

b)

 vB=vA+ωBA\overrightarrow{v_B}=\overrightarrow{v_A}+\overrightarrow{\omega}\wedge\overrightarrow{BA}  

c)

 vB= vA+ω.AB\overrightarrow{v_B}=\ \overrightarrow{v_A}+\omega.\overrightarrow{AB}  

d)

 vB=vA+ω.BA\overrightarrow{v_B}=\overrightarrow{v_A}+\overrightarrow{\omega}.\overrightarrow{BA}