WorksheetsHÓA HỌC 12
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Cu
Na.
Ca.
Mg.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Ba.
K
Ca
Be
Trong thực tế, chất X còn có tên gọi là xút ăn da. Công thức của X là
NaOH
NaCl
NaClO
NaHCO3.
Người ta có thể dùng dao để cắt kim loại Na là do nó có tính chất vật lí nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
Khối lượng riêng nhỏ.
Có màu trắng bạc
Độ cứng rất thấp.
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
CaSO4, MgCl2.
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm nào sau đây?
IA
IIA.
IIB
IB
Trong tự nhiên, đá vôi có nhiều trong vỏ cua, sò, ốc, hến, mai mực…Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3 là
canxi oxit.
canxi cacbua.
canxi cacbonat
canxi sunfat.
Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
Al2O3
Al(OH)3.
NaHCO3.
Na2CO3.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Mg.
Cu.
Fe
Al.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Fe.
Na.
Mg
Al.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại sắt với khí oxi là?
FeCO3.
Fe(OH)2.
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Sắt(III) oxit có công thức hóa học là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4
Fe(OH)2.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
FeSO4.
FeCl3.
Fe2O3.
Fe(NO3)3.
Trong các kim loại: Fe, Al, Na, Cr, kim loại cứng nhất là
Fe.
Au.
W
Cr
Chất nào sau đây là một oxit axit?
CrO3.
CrO.
. Fe2O3
Al2O3.
Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit?
SO2.
CO2
NH3.
N2
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Ag
Na
Ca
K
Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns1.
ns2
ns2np1.
ns2np2.
Trong thực tế, chất X được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày...) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở...). Công thức của X là
NaOH.
NaCl.
NaClO
NaHCO3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Na.
K
Ca.
Cs
Kim loại nào sau đây phản ứng được với axit HCl cho muối clorua và phải phóng khí hiđro?
Mg.
Cu.
Ag
Pt
Công thức của canxi hiđroxit là
CaCO3.
Ca(OH)2
KOH.
CaO
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1.
ns2.
ns2 np1
ns2 np2
Chất nào có tính lưỡng tính?
Chất nào có tính lưỡng tính?
AlCl3.
NaAlO2
Na2CO3
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
HCl đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
NaOH.
H2SO4 đặc, nóng.
Kim loại nào sau đây bị nam châm hút?
Fe
Na.
Mg.
Al
Kim loại Fe cháy trong khí clo cho sản phẩm muối có công thức là?
FeCl2.
Fe3Cl2.
FeCl3.
Fe2Cl3.
Sắt(II) hiđroxit có công thức hóa học là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)2.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
. FeSO4
FeSO3.
FeO.
Fe(NO3)3.
Trong các kim loại: Fe, Al, Na, Cr, kim loại cứng nhất là
Fe.
Au.
W
Cr
Tính chất hóa học chung của hợp chất crom (VI) là
tính oxi hóa mạnh
tính khử mạnh
tính khử và oxi hóa.
không có tính khử, oxi hóa.
Chất nào sau đây gây nghiện ma túy?
Cafein.
Rượu.
Nicotin
Cocain.
⦁ Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Au.
Na.
Ag.
Cu
⦁ Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
IA
IIA
IIB
IB
⦁ Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
Ba.
Mg.
K
Ca.
⦁ Vôi tôi có công thức hóa học là Ca(OH)2. Tên gọi hóa học của vôi tôi là gì?
canxi oxit.
canxi hidroxit
canxi cacbonat
canxi sunfat.
Công thức của canxi hidrocacbonat là
CaCO3.
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaO.
⦁ Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
Ca2+ và Mg2+
Ba2+ và Na
K+ và Fe2+.
Fe2+ và Fe3+.
⦁ Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2.
ns2 np1
ns2 np2.
⦁ Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
Al2O3
Al(OH)3
NaHCO3
Na2SO4.
⦁ Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
H2SO4 loãng
HNO3 đặc, nguội
NaCl.
CuCl2.
⦁ Kim loại nào sau đây bị nam châm hút?
Fe.
Na
. Mg.
Al.
⦁ Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
MgCl2.
CuCl2.
BaCl2.
NaCl.
⦁ Sắt (II) oxit có công thức hóa học là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4
Fe(OH)2.
⦁ Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3.
FeSO3.
FeO.
Fe(NO3)2.
⦁ Trong các kim loại: Fe, Cu, Al, Li, kim loại nhẹ nhất là
Fe.
Cu
Li.
Al
⦁ Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối sắt II?
CuSO4.
Cl2
F2
HNO3 loãng dư.
⦁ Nhận biết ion Cl- bằng dung dịch nào sau đây?
BaCl2.
AgNO3
HCl
NaOH.
⦁ Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, CuO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
Fe2O3, Al và CuO.
Fe, Al và Cu
Fe, Al và CuO.
Fe, Al2O3 và Cu.
⦁ Cho 20,55 gam kim loại X phản ứng với nước dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 ở (đktc). Kim loại X là
K
Na.
Ca.
Ba
⦁ Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.
B. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều phản ứng với nước ở điều kiện thường.
C. Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.
D. Công thức oxit cao nhất của kim loại kiềm thổ là R2O.
⦁ Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
19,7 gam
30,0 gam
59,1 gam.
39,4 gam
⦁ Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
⦁ Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, NaAlO2 Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
3
1
4
⦁ Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)?
A. Cho Fe(OH)3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
D. FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
⦁ Cho m gam kim loại sắt phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lit khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
16,8.
8,4.
11,2
5,6.
⦁ Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch Y là
Na2SO4.
KOH.
H2SO4
KCl.
⦁ Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
C. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
⦁ Cho các phát biểu sau:
(1) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương.
(2) Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi ở điều kiện thường.
(3) Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
(4) Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
⦁ Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ra tàu hỏa. Kim loại X là
Fe.
Cu.
Ag
Al
⦁ Nguyên tắc điều chế kim loại là
khử ion kim loại thành nguyên tử.
oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
khử nguyên tử kim loại thành ion.
oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
⦁ Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
Rb.
Li
K
Na
⦁ Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại kiềm thổ có tính khử trung bình.
B. Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +1.
C. Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm đều khử được H2O.
D. Khi phản ứng với oxi, kim loại kiềm thổ oxi hóa nguyên tử oxi thành ion âm.
⦁ Hấp thụ hoàn toàn 0,448 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
1,97 gam
3,00 gam
3,94 gam
5,91 gam.
⦁ Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Al(OH)3 là
4
3
1
2
⦁ Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH
HCl
H2SO4.
NaNO3.
⦁ Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?
A. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 đặc.
C. Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
D. Fe vào dung dịch HCl dư.
⦁ Khử hoàn toàn 23,2 gam Fe3O4 bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được V lit khí CO2 (ở đktc) Giá trị của V là
6,72.
8,96
4,48.
5,60.
⦁ Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch Y là
Na2SO4.
NaOH.
H2SO4.
KCl.
⦁ Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
(2). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl.
(3). Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư.
(4). Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CO3.
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
1
2
3
4
⦁ Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương.
B. Nhôm là kim loại lưỡng tính.
C. Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép.
D. Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.
⦁ Ở nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H2O, tạo ra hợp chất trong đó M có số oxi hóa +2. Kim loại M là
Na.
Al.
Ca
Be.
⦁ Cho luồng khí H2 (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp FeO, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
Fe3O4, Al và MgO.
Fe, Al và MgO
. Fe, Al và Mg
Fe, Al2O3 và MgO
⦁ Cho 8 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol Cl2. Kim loại X là
Mg.
Ca.
Ba
Ag.
⦁ Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
B. Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.
C. Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O.
D. Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ khử nguyên tử lưu huỳnh thành ion âm.
⦁ Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
19,7 gam
30 gam.
39,4 gam
59,1 gam
⦁ Cho các dung dịch: HCl, KOH, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là
3
0
1
2
⦁ Cho các chất: Al, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
3
1
0
⦁ Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?
A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
D. FeO vào dung dịch HCl.
⦁ Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,1 mol khí CO2. Giá trị của m là
21,6.
26,1.
14,4.
7,2
⦁ Số oxi hóa của Cr trong CrO là
+2.
+3.
+6.
-6.
⦁ Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?
A. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2.
B. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl.
C. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Al(NO3)3.
D. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4.
⦁ Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.
B. Nhôm là một kim loại lưỡng tính.
C. Nước cứng có thể gây ngộ độc.
D. Phèn chua có thể được dùng để cầm màu trong công nghiệp nhuộm.
⦁ Ở nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H2O. Kim loại M là
Ca
Al.
Fe
Mg
