WorksheetsÔN TẬP CON LẮC ĐƠN CƠ BẢN
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là
0,42 Hz.
0,84 Hz.
2,4 Hz.
2,8 Hz.
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
Không ma sát và biên độ góc nhỏ.
Không ma sát và biên độ góc lớn.
Ma sát đủ lớn và biên độ góc đủ lớn.
Biên độ góc nhỏ và ma sát đủ lớn.
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc
tăng 1,44 lần.
tăng 1,2 lần.
giảm 1,44 lần.
giảm 1,2 lần.
Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn
không đổi.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
Cách nào sau đây không làm thay đổi chu kì dao động của con lắc đơn?
tăng nhiệt độ.
đưa con lắc lên cao.
cắt bớt chiều dài dây treo.
tăng khối lượng quả nặng.
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a thì tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là
agl.
agl.
gal.
agl.
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a thì tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là
agl.
agl.
gal.
agl.
(TH) Một con lắc đơn dây treo dài 1,44 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là π2 m/s2 thì chu kì dao động của con lắc là
1,2 s.
2,4 s.
3,2 s.
1,8 s.
(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,24 m, treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là
2,21 s.
2,36 s.
1,96 s.
2,48 s.
(TH) Một con lắc đơn treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,82 m/s2 thì trong 2 phút thực hiện 50 dao động. Chiều dài của con lắc là
1,43 m.
1,86 m.
0,82 m.
1,12 m.
TH) Một con lắc đơn dây treo dài 81 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Thời gian con lắc thực hiện 12 dao động là
1,8 s.
21,68 s.
2,2 s.
2,8 s.
(TH) Ở một cùng một nơi con lắc có chiều dài a dao động với chu kì là 1,2 s. Con lắc có chiều dài 1,44a dao động với chu kì
1,44 s.
1,2 s.
1,73 s.
0,83 s.
(TH) Một con lắc đơn dây treo có chiều dài không đổi nếu ở nơi gia tốc trọng trường là 9,8182 m/s2 thì chu kì dao động là 1,2284 s. Nếu chuyển đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,8316 m/s2 thì chu kì dao động là
1,2276 s.
1,2354 s.
1,2887 s.
1,1087 s.
(VD) Ở cùng một nơi con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kì là 1,2 s; con lắc có chiều dài l2 dao động với chu kì là 1,6 s. Con lắc có chiều dài l1 + l2 dao động với chu kì là
2 s.
1,8 s.
2,8 s.
1,4 s.
(VD) Một con lắc đơn trong thời gian Δt thực hiện được 4 dao động. Nếu giảm bớt chiều dài 36 cm thì cũng trong thời gian Δt nó thực hiện được 5 dao động. Tính chiều dài ban đầu của con lắc
100 cm
81 cm.
64 cm.
144 cm.
(NB) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc là 80 . Dây treo con lắc là 1,25 m. Chiều dài quỹ đạo của con lắc là
17,45 cm.
8,73 cm.
12,44 cm.
14,25 cm.
(TH) Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/s^2 .
5J
50mJ
5mJ
0,5J
Khi nhiệt độ tăng thì chu kì của con lắc đơn
chắc chắn tăng.
chắc chắn giảm.
có thể tăng hoặc giảm tùy chiều dài ban đầu của con lắc.
có thể tăng hoặc giảm tùy khối lượng của quả nặng.
TH) Một con lắc đơn dây treo dài 81 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Thời gian con lắc thực hiện 12 dao động là
1,8 s.
21,68 s.
2,2 s.
2,8 s.
