wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi nghề phổ thông 2020 - 2021

Total questions: 52

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm Windows XP của Microsoft là:

a)

Phần mềm tiện ích.

b)

Hệ điều hành.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

Phần mềm ứng dụng.

2.

Trên một cửa sổ của hệ điều hành Windows, thanh tiêu đề có chức năng:

a)

Chứa tên ứng dụng đang làm việc.

b)

Chứa các nút lệnh định dạng.

c)

Chứa thanh cuốn dữ liệu.

d)

Chứa bảng chọn.

3.

Để sửa dữ liệu trong ô tính, ta nhấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

4.

Để sửa dữ liệu trong ô tính, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa

b)

Nháy chuột vào ô cần sửa

c)

Nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa

d)

Nháy chuột phải vào ô cần sửa

5.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?

a)

Microsoft Access

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Word

6.

Tổ hợp phím nào dùng để lưu bảng tính?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + O

7.

Thanh công thức dùng để:

a)

Hiển thị nội dung ô tính được chọn

b)

Nhập dữ liệu cho ô tính được chọn

c)

Hiển thị công thức trong ô tính được chọn

d)

Cả 3 đều đúng

8.

Địa chỉ của khối gồm các ô nằm trên các cột C, D, E và nằm trên các hàng 2, 3, 4, 5 là:

a)

C2 : E4

b)

C2 : E5

c)

D2 : E5

d)

C3 : D5

9.

Theo mặc định, loại dữ liệu nào sau đây được căn lề trái trong ô tính?

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu kí tự

c)

Dữ liệu kiểu ngày tháng

d)

Dữ liệu phần trăm

10.

Các thành phần chính trên trang tính bao gồm:

a)

Các hàng, các cột, các ô tính

b)

Hộp tên, khối

c)

Thanh công thức

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

11.

Để tính: 20+63 . Được nhập dưới dạng Excel là:

a)

20+6^3

b)

=20+63

c)

=20+6^3

d)

20+3^6

12.

Hãy chỉ ra công thức tính đúng cú pháp:

a)

= (7+9)/5

b)

= ‘( 7+5)/12

c)

2^5 + 3^4 =

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

13.

Giả sử cần tính tổng giá trị trong ô C5 và D5. Công thức nào sau đây đúng?

a)

= C5 * D5

b)

= C5 / D5

c)

= C5 + D5

d)

D5 + C5

14.

Các kí hiệu nào được sử dụng để tính toán trong Excel?

a)

+ - . :

b)

+ - * /

c)

^ / : x

d)

+ - ^ \

15.

Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

a)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

b)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

c)

Tính toán ra kết quả sai.

d)

Công thức nhập sai.

16.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

a)

Dấu ngoặc đơn ( )

b)

Dấu nháy kép “

c)

Dấu bằng =

d)

Dấu hai chấm :

17.

Chọn cách nhập đúng công thức sau vào bảng tính: (144 : 6) + 3,5 x 52

a)

=(144/6)+3.5*5*2

b)

=(144/6)+3.5*5 x 2

c)

=144:6+(3,5*5^2)

d)

=(144/6)+3.5*5^2

18.

Thành tiền = Số lượng * Đơn giá. Vậy công thức nào trong ô E2 là đúng?

a)

=C2*D2

b)

=C3*D3

c)

=C4*D4

d)

=C5*D5

19.

Để tính “Tổng cộng” cột Số lượng vào ô C7, ta dùng công thức:

a)

=Sum(C2:C6)

b)

=Sum(C2, C3, C4, C5, C6)

c)

=C2+C3+C4+C5+C6

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

20.

Để tính “Giá sách cao nhất” vào ô D9, ta dùng công thức:

a)

=Average(D2:D6)

b)

=Min(D2:D6)

c)

=Max(D2:D6)

d)

Tất cả đều sai

21.

Để tính “Giá sách trung bình” vào ô D11, ta dùng công thức:

a)

=Average(D2:D6)

b)

=Min(D2:D6)

c)

=Max(D2:D6)

d)

Tất cả đều sai

22.

Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình báo lỗi:

a)

#VALUE!

b)

#DIV/0!

c)

#NAME?

d)

#N/A!

23.

Để thay đổi độ rộng cột Tên, ta thực hiện:

a)

A. Đưa con trỏ chuột vào biên phải cột B, sau đó kéo thả chuột sang trái.

b)

B. Nháy đúp chuột vào biên phải cột B.

c)

C. Đưa con trỏ chuột vào biên trái cột B, sau đó kéo thả chuột sang phải.

d)

D. Cả A và B đúng.

24.

Muốn thêm 1 hàng vào hàng đầu tiên, em thực hiện:

a)

Nháy chuột phải vào trang tính, chọn Insert, chọn Row.

b)

Nháy chuột phải vào tên hàng đầu tiên chọn Insert.

c)

Chọn cả trang tính, chọn Insert, chọn Row.

d)

Nháy chuột phải vào trang tính, chọn Insert, chọn Column.

25.

Muốn chèn thêm 3 cột vào giữa cột Toán và Văn, em thực hiện:

a)

A. Chọn cột C, sau đó chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

b)

B. Chọn cột D, sau đó chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

c)

C. Chọn cột D, E, F, sau đó chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

d)

D. Cả A và B đúng.

26.

Để xóa hàng 6, ta thực hiện:

a)

Chọn hàng 6, nháy phải chuột vào tên hàng và chọn Delete

b)

Chọn hàng 6, nháy phải chuột vào tên hàng và chọn Insert

c)

Chọn hàng 6, nháy phải chuột vào tên hàng và chọn Copy

d)

Chọn hàng 6, nháy phải chuột vào tên hàng và chọn Cut

27.

Để sao chép công thức tính ĐTB ở ô E4 sang ô E5, ta thực hiện:

a)

Chọn ô E4, nhấn Ctrl + V, sau đó chọn ô E5 và nhấn Ctrl + C.

b)

Chọn ô E4, nhấn Ctrl + C, sau đó chọn ô E5 và nhấn Ctrl + V.

c)

Chọn ô E4, nhấn Ctrl + X, sau đó chọn ô E5 và nhấn Ctrl + V.

d)

Chọn ô E4, nhấn Ctrl + V, sau đó chọn ô E5 và nhấn Ctrl + X.

28.

Để di chuyển công thức tính ĐTB ở ô E5 sang ô F5, ta thực hiện:

a)

Chọn ô E5, nhấn Ctrl + V, sau đó chọn ô F5 và nhấn Ctrl + C.

b)

Chọn ô E5, nhấn Ctrl + C, sau đó chọn ô F5 và nhấn Ctrl + V.

c)

Chọn ô E5, nhấn Ctrl + X, sau đó chọn ô F5 và nhấn Ctrl + V.

d)

Chọn ô E5, nhấn Ctrl + V, sau đó chọn ô F5 và nhấn Ctrl + X.

29.

Để khôi phục lại trạng thái trước đó vừa thực hiện ta chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
30.

Thao tác nháy chuột là:

a)

Nhấn vào nút trái chuột giữ một lúc rồi thả tay.

b)

Nhấn vào nút trái chuột rồi thả tay thật nhanh

c)

Nhấn vào nút phải chuột rồi thả tay thật nhanh

d)

Nhấn vào nút phải chuột giữ một lúc rồi thả tay.

31.

Thao tác nháy đúp chuột là:

a)

Nhấn nhanh hai lần nút trái chuột

b)

Nhấn nhanh hai lần nút phải chuột

c)

Nhấn giữ chậm hai lần nút trái chuột

d)

Nhấn giữ chậm hai lần nút phải chuột

32.

Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần được nạp vào đâu?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ trong (Ram)

c)

Đĩa cứng

d)

Đĩa CD

33.

Thông tin trong máy tính thường được lưu trữ ở thiết bị nào sau đây để không bị mất khi tắt máy tính?

a)

Trên các thiết bị lưu trữ thông tin như đĩa cứng, thiết bị nhớ Flash…

b)

Trong bộ nhớ trong (Ram)

c)

Trên màn hình máy tính

d)

Trong CPU

34.

Tệp tin thường có mấy phần?

a)

Chỉ có phần tên

b)

Chỉ có phần tên, phần mở rộng giống nhau

c)

Hai phần, phần tên và phần mở rộng được cách nhau bằng dấu chấm

d)

Hai phần, phần tên và phần mở rộng đặt liền nhau

35.

Mỗi thư mục có:

a)

Chỉ có các tệp tin

b)

Chỉ có các thư mục con

c)

Có thể có các thư mục con và tệp tin với số lượng không hạn chế tùy theo dung lượng của đĩa

d)

Chỉ có một thư mục con và nhiều tệp tin

36.

Người dùng không thể thực hiện được thao tác nào sau đây đối với thư mục?

a)

Tạo một thư mục mới và xóa các thư mục đã có

b)

Xem nội dung (các tệp và các thư mục con) của một thư mục

c)

Sao chép hoặc di chuyển một thư mục đến một vị trí khác

d)

Xóa một thư mục chứa một tệp đang mở

37.

Màn hình làm việc của Windows gọi là:

a)

Mặt bàn làm việc

b)

Cửa sổ

c)

Màn hình nền

d)

Wall paper

38.

Thùng rác là nơi chứa:

a)

Các tệp tin đã bị xóa

b)

Các thư mục đã bị xóa

c)

Các biểu tượng chương trình đã bị xóa

d)

Chứa tất cả tệp tin, thư mục và các biểu tượng chương trình bị xóa

39.

Trong Windows, để tạo một thư mục mới, ta thực hiện

a)

File, New, Shortcut

b)

Folder, File

c)

File, New, Folder

d)

File, New, Directory

40.

Trong Excel, kết quả câu lệnh =If(5<=5,"Sai","Đúng") là

a)

Sai

b)

False

c)

Đúng

d)

True

41.

Trong Excel, khẳng định nào sau đây là sai khi nhập dữ liệu vào bảng tính?

a)

Dữ liệu kiểu số mặc nhiên căn thẳng lề phải

b)

Dữ liệu kiểu kí tự mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu kí tự mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu số mặc nhiên căn thẳng lề phải và dữ liệu kiểu kí tự mặc nhiên căn thẳng lề trái

42.

Trong Word, để định dạng chữ nghiêng:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + I

d)

Shift + U

43.

Các ô trong vung dữ liệu A1:C10 đều bằng 3, kết quả =Sum(A1:B5) bằng

a)

15

b)

30

c)

45

d)

90

44.

Để định dạng trang in trong Word, ta thực hiện

a)

File, Print

b)

Print, File

c)

Page Setup..., File

d)

File, Page Setup...

45.

Trong Word, để lưu văn bản với một tên khác

a)

File, Save

b)

File, Save As...

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

46.

Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1, 2.2, 3.3, 4.4, 5.5, 6.6. Từ ô A3 đến F3 có giá trị: A, B, C, D, E, F


Ô G10 có công thức = F3/F2 cho kết quả là:

a)

#VALUE!

b)

6.6/F

c)

Không thực hiện được

d)

F/6.6

47.

Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1, 2.2, 3.3, 4.4, 5.5, 6.6. Từ ô A3 đến F3 có giá trị: A, B, C, D, E, F


Ô G8 có công thức A1&A2&F3 thì ô G8 có kết quả là:

a)

11.1F

b)

1.11F

c)

F

d)

0

48.

Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1, 2.2, 3.3, 4.4, 5.5, 6.6. Từ ô A3 đến F3 có giá trị: A, B, C, D, E, F


Ô G12 có công thức = A1^A1 cho kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

#VALUE!

d)

Không thực hiện được

49.

Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1, 2.2, 3.3, 4.4, 5.5, 6.6. Từ ô A3 đến F3 có giá trị: A, B, C, D, E, F


Ô G6 có công thức A1*B2+C1-C2 thì ô G6 có kết quả là:

a)

3.9

b)

3.8

c)

3

d)

4

50.

Từ ô A1 đến F1 có các giá trị: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ ô A2 đến F2 có các giá trị: 1.1, 2.2, 3.3, 4.4, 5.5, 6.6. Từ ô A3 đến F3 có giá trị: A, B, C, D, E, F


Ô G14 có công thức = A1*$B$1, chép công thức xuống G15 thì kết quả là:

a)

3

b)

#VALUE!

c)

3.3

d)

Không thực hiện được

51.

Ô A2 có giá trị 10, ô B2 có giá trị 20, ô C2 nhập công thức +A2+B2, kết quả ở C2

a)

30

b)

Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô

c)

20

d)

10

52.

Tại ô E2 có công thức = B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 là

a)

=C2+D2

b)

=B2+C2

c)

=A2+B2

d)

=C3+D3