wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 10 Seoul 1

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

1. 어제 날씨가 추웠어요. Nghĩa là gì?

a)

Hôm qua thời tiết lạnh

b)

Hôm qua thời tiết ấm áp

2.

2. Tôi học tiếng Hàn nhưng bạn tôi học tiếng Anh.

a)

나는 한국어를 배우지만 친구는 영어를 배워요.

b)

친구는 한국어를 배우지만 나는 영어를 배워요.

3.

3. 어머니는 시장에 가셨어요.

a)

Mẹ đã đi chợ

b)

Mẹ không đi chợ

c)

Mẹ đi nhà hàng

4.

4. 날씨가 덥고 비가 안 와요. Nghĩa là gì?

a)

Trời nóng và không có mưa

b)

Trời lạnh và mưa

c)

Trời lạnh nhưng có mưa

5.

5. 그 영화가 아주 재미있어요. Nghĩa là gì?

a)

Phim đó rất hay

b)

Phim đó không hay

c)

Phim này rất hay

6.

6. Ông Kim đến từ đâu?

a)

김 선생님은 어디에 오셨어요?

b)

김 사장님은 어디에서 오셨어요?

c)

김 사장님은 어디에서 갔어요?

7.

7. Tôi đến từ Việt Nam

a)

저는 베트남에 왔어요

b)

저는 베트남에서 갔어요

c)

저는 베트남에서 왔어요.

8.

10. Ngày 10 tháng 6 năm 2021 viết ntn?

(a)  

9.

ăn trưa, bữa trưa

a)

점심 식사

b)

아침 식사

c)

저녁 식사

10.

이따가

a)

lát nữa, xíu nữa

b)

hồi nãy

c)

buổi tối

d)

bài tập

11.

tuần trước

a)

다음 주

b)

지난 주

c)

이번 주

d)

이번 달

12.

오늘은 비가 ... 더워요.

a)

오지만

b)

오고

c)