wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4: ÔN TẬP CUỐI NĂM

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

2.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

3.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

4.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
 23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

 76\frac{7}{6}  

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 73\frac{7}{3}   

d)

 33\frac{3}{3}  

5.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

6.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

7.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
 9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

 9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

 9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

 9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

 9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

8.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

 40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

 4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

 450m2450m^2  

d)

 90m290m^2  

9.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

10.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

11.

Phân số chỉ phần bánh trên đĩa là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

31\frac{3}{1}

c)

34\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

12.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

 67>1\frac{6}{7}>1  

b)

 53<1\frac{5}{3}<1  

c)

 157=1\frac{15}{7}=1  

d)

 66=1\frac{6}{6}=1  

13.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

 83\frac{8}{3}  

b)

 811\frac{8}{11}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 311\frac{3}{11}  

14.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

 1628\frac{16}{28}  

b)

 921\frac{9}{21}  

c)

 621\frac{6}{21}  

d)

 1521\frac{15}{21}  

15.

Phân số nào sau đây tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

32\frac{3}{2}

c)

412\frac{4}{12}

d)

86\frac{8}{6}

16.

Rút gọn phân số 6345\frac{63}{45} ta được phân số:

a)

A. 65\frac{6}{5}  

b)

B. 45\frac{4}{5}  

c)

C. 75\frac{7}{5}  

d)

D. 35\frac{3}{5}  

17.

Tìm x để hai phân số

 5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

18.

số nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

4

19.

Rút gọn  721\frac{7}{21}  

a)

 37\frac{3}{7}  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

 73\frac{7}{3}  

d)

 31\frac{3}{1}  

20.

Phân số nào nhỏ hơn 1

a)

36\frac{3}{6}

b)

7978\frac{79}{78}

c)

109110\frac{109}{110}

d)

21\frac{2}{1}

21.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

22.

 2025 ba˘ˋng vi pha^n so^ˊ naˋo?\frac{20}{25}\ bằng\ với\ phân\ số\ nào?  

a)

 25\frac{2}{5}  

b)

 35\frac{3}{5}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 54\frac{5}{4}  

23.

Phân số tối giản của phân số  930\frac{9}{30}  là:

a)

 310\frac{3}{10}  

b)

 110\frac{1}{10}  

c)

 410\frac{4}{10}  

d)

 25\frac{2}{5}  

24.

Rút gọn phân số  7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

 153\frac{15}{3}  

b)

 2510\frac{25}{10}  

c)

 52\frac{5}{2}  

d)

 156\frac{15}{6}  

25.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

26.

Trong các phân số  2036; 1518; 4525; 3563\frac{20}{36};\ \frac{15}{18};\ \frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  phân số nào bằng phân số  59\frac{5}{9}  ?

a)

 2036; 3563\frac{20}{36};\ \frac{35}{63}  

b)

 4525; 3563\frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  

c)

 2036;1518\frac{20}{36};\frac{15}{18}  

d)

 1518;3563\frac{15}{18};\frac{35}{63}  

27.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

 24\frac{2}{4} 

b)

 42\frac{4}{2} 

c)

 26\frac{2}{6} 

d)

 46\frac{4}{6} 

28.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10