wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4: ÔN TẬP CUỐI NĂM (ĐỀ 3)

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tổng của hai số là 90. Số thứ nhất bằng  78\frac{7}{8}  số thứ hai. Hai số đó là:

a)

40 và 50

b)

45 và 45

c)

42 và 48

d)

43 và 47

2.

Hiệu của hai số là 33. Số thứ nhất bằng  85\frac{8}{5}  số thứ hai. Hai số đó là:

a)

88 và 55

b)

90 và 57

c)

100 và 133

d)

85 và 52

3.

Mua 4 hộp sữa cùng loại hết 14 000 đồng. Hỏi mua hai chục hộp sữa như thế hết bao nhiêu tiền?

a)

35 000 đông

b)

70 000 đồng

c)

140 000 đồng

d)

40 000 đồng

4.

Một ô tô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 13 lít xăng. Nếu ô tô đó đi quãng đường 300km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

13 lít

b)

48 lít

c)

26 lít

d)

39 lít

5.

Hiện nay, mẹ hơn con 24 tuổi. Cách đây 3 năm, tuổi con bằng  14\frac{1}{4}   tuổi mẹ. Tuổi của mẹ hiện nay là:

a)

40 tuỏi

b)

24 tuổi

c)

32 tuổi

d)

35 tuổi

6.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

1980 là thế kỷ XX.

b)

84 phút = 1 giờ 14 phút

c)

  15\frac{1}{5}  thế kỷ = 20 năm 

d)

Một  ngày, 6 giờ = 26 giờ

7.

Chọn các bước giải đúng cho bài toán sau:

Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?

a)

Tổng của hai số:

14 x 2 = 28

b)

Tổng của hai số:

14 : 2 = 7

c)

Số kia là:

28 - 17 = 11

d)

Số kia là:

17 - 7 = 10

e)

Số kia là:

14 + 17 = 31

8.

Tính: (m + n) x p biết m = 30 ; m = 40 ; p = 8 .

a)

350

b)

78

c)

560

d)

56

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Góc nhọn lớn hơn góc vuông.

b)

Góc tù lớn hơn góc vuông.

c)

Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.

d)

Góc nhọn lớn hơn góc tù.

10.

Hai đội công nhân cùng đào một con đường dài 900 m, đội thứ nhất đào ít hơn đội thứ hai 164 m. Hỏi mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?

a)

Đội I: 204 m

Đội II: 368 m

b)

Đội I: 386 m

Đội II: 523 m

c)

Đội I: 532 m

Đội II: 696 m

d)

Đội I: 368 m

Đội II: 532 m

11.

Viết kết quả của phép tính: 345 x 123 = ?

(a)  

12.

Viết kết quả của phép tính: 98725 + 135689 =?

(a)  

13.

Viết kết quả của phép tính: 89956 : 215 = ?

(a)  

14.

Viết kết quả của phép tính: 792648 - 568291=?

(a)  

15.

Chọn các đáp án đúng:

Với bốn chữ số 0, 2, 3, 4 viết các số có 4 chữ số chia hết cho 2 là:

a)

2304; 2340; 2034; 2430

b)

3042; 3024; 3420; 3402; 3240; 3204

c)

4320; 4302; 4230; 4032

d)

2403; 4230; 4203; 2043

16.

Một cửa hàng có 318 thùng dầu, mỗi thùng có 60 lít. Cửa hàng đã bán đi 250 thùng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Chọn các bước giải cho bài toán trên.

a)

Số thùng dầu còn lại là:

318 - 250 = 68 (thùng)

b)

Số lít dầu còn lại là:

68 x 60 = 4080 (l)

c)

Số lít dầu còn lại là:

318 - 250 = 68 (l)

d)

Đáp số: 4080 lít dầu

e)

Đáp số: 68 lít dầu

17.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

18.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

19.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

20.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

21.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

22.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

23.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

24.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

25.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

26.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)