Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 11

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo Pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ là:

a)

0 độ

b)

Bằng igh

c)

90 độ

d)

Phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường

2.

Mắt người có đặc điểm sau: OCv= 100cm, OCc =10 cm. Tìm phát biểu đúng:

a)

Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa

b)

Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kỳ để sửa

c)

Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa

d)

Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kỳ để sửa

3.

Thấu kính có độ tụ D=5(đp), đó là:

a)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự f=-5 (cm)

b)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự f=-20 (cm)

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f=+5 (cm)

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f=+20 (cm)

4.

Chiếu tia sáng từ nước ra không khí với góc tới 40 ° thì góc khúc xạ bằng 60 độ. Chiết suất của nước là:

a)

0,67

b)

1,74

c)

1,35

d)

1,33

5.

Tia sáng đi từ không khí vào nước trong suốt với góc tới i=60 độ thì góc khúc xạ r bằng 30 °. Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai môi trường này là :

a)

35°15’

b)

45°

c)

Không xác định

d)

48,5°

6.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm một khoảng 60cm. Ảnh của vật nằm:

a)

Sau kính 60 cm

b)

Trước kính 60cm

c)

Sau kính 20cm

d)

Trước kính 20cm

7.

Tia sáng truyền từ nước ra không khí thì có tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc với nhau. Chiết suất của nước là 1,33. Góc khúc xạ của tia sáng là:

a)

53°7’

b)

36 ° 52’

c)

45 °

d)

Giá trị khác

8.

Một vật đặt trước một thấu kính 40cm cho một ảnh trước thấu kính 20cm. Đây là:

a)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm

b)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

9.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10cm. Tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh:

a)

Thật, cách thấu kính 10cm

b)

Thật, cách thu kính 20cm

c)

Ảo, cách thấu kính 20cm

d)

Ảo, cách thu kính 10cm

10.

Một vật đặt trước một thấu kính 40cm cho một ảnh trước thấu kính 20cm. Đây là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

b)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm

c)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

11.

Ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật, cách vật 100cm và cách kính 25cm. Đây là một thấu kính:

a)

Hội tụ có tiêu cự 100/3cm

b)

Phân kỳ có tiêu cự 18,75cm

c)

Hội tụ có tiêu cự 18,75cm

d)

Phân kỳ có tiêu cự 100/3cm

12.

Đặt vật AB cao 2cm trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm, cách một khoảng 20cm thì thu được :

a)

Ảnh thật, cùng chiều và cao 3cm

b)

Ảnh thật, ngược chiều và cao 2cm

c)

Ảnh thật, ngược chiều và cao 3cm

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và cao 3cm

13.

Đặt vật AB cao 2cm trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự -12cm, cách một khoảng 12cm thì thu được:

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, cao 1cm

b)

Ảnh thật, ngược chiều, vô cùng lớn

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, vô cùng lớn

d)

Ảnh thật, ngược chiều, cao 4cm

14.

Điểm sáng thật S nằm tại trục chính của một thấu kính có tiêu cự f= 20cm, cho ảnh là S’ cách S một khoảng 18cm. Tính chất và vị trí của ảnh S’ là:

a)

Ảnh thật cách thấu kính 30cm

b)

Ảnh ảo cách thấu kính 12cm

c)

Ảnh ảo cách thấu kính 30cm

d)

Ảnh thật cách thấu kính 12cm

15.

Vật sáng phẳng, nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu cự f= 30cm. Qua thấu kính vật cho một ảnh thật có chiều cao gấp 2 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:

a)

60cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

45cm

16.

Vật sáng phẳng , nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cách thu kính 20cm, qua thấu kính cho một ảnh thật cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật đến ảnh là:

a)

16cm

b)

120cm

c)

24cm

d)

80cm

17.

Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15cm. Thấu kính cho một ảnh ảo lớn gấp hai lần vật. Tiêu cực của thấu kính đó là:

a)

-30cm

b)

20cm

c)

-20cm

d)

30cm

18.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt (1) sang môi trường trong suốt (2) có chiết suất lần lượt n1>n2. Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai môi trường đó được xác định bởi công thức:

a)

Sin igh= n2/n1

b)

Sin igh= n1/n2

c)

Igh=n2/n1

d)

Igh=n1/n2

19.

Lăng kính là một khối chất trong suốt:

a)

Giới hạn bởi hai mặt cầu

b)

Có dạng hình trụ tròn

c)

Có dạng trụ tam giác

d)

Hình lục lăng

20.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là:

a)

Tam giác bất kỳ

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác vuông

21.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi:

a)

Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

b)

Tia tới và Pháp tuyến

c)

Tia ló và Pháp tuyến

d)

Hai mặt bên của lăng kính

22.

Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn là:

a)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo , ngược chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

23.

Ảnh thu được từ thấu kính hội tụ của vật thật là:

a)

Luôn thật lớn hơn vật

b)

Luôn ảo lớn hơn vật

c)

Ảnh thật hoặc ảnh ảo còn phụ thuộc vào khoảng cách từ vật đến thấu kính

d)

Ảnh thật lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật còn phụ thuộc vào tiêu cự của thấu kính

24.

Lăng kính có tác dụng:

a)

Tán sắc ánh sáng trắng

b)

Làm lệch tia sáng về đỉnh của nó

c)

Tán sắc ánh sáng đơn sắc

d)

Đổi màu ánh sáng

25.

Mắt cận thị muốn nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết thì phải đeo kính (kính đeo sát mắt):

a)

Hội tụ, có tiêu cự f =OCv

b)

Phân kỳ, có tiêu cự f= -OCc

c)

Phân kỳ, có tiêu cự f= -OCv

d)

Hội tụ, có tiêu cự f= OCc

26.

Khoang nhìn rõ của mắt là khoảng nào?

a)

Khoang OCc

b)

Khoảng OCv

c)

Khoảng từ Cv đến vô cực

d)

Khoảng Cc đến Cv

27.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T. Độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn là:

a)

1,8N

b)

18N

c)

1800N

d)

0N

28.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng hai lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó:

a)

Vẫn không nổi

b)

Tăng hai lần

c)

Tăng bốn lần

d)

Giảm hai lần

29.

Một khung dây có diện tích 10^-3 m^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 10^-2T. Biết pháp tuyến của khung dây tạo với đường sức từ 60 độ. Từ thông qua một khung dây có độ lớn bằng:

a)

10^-5 Wb

b)

10^-3 Wb

c)

5.10^-6 Wb

d)

2.10^-5 Wb

30.

Từ thông qua một khung dây giảm từ 1,2 Wb xuống còn 0,4 Wb trong thời gian 0,2s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng :

a)

6V

b)

2V

c)

1V

d)

4V

31.

Cho cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4s. Nếu ông dây có hệ số tự cảm L =0,1H thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

a)

0,05V

b)

0,50V

c)

0,80V

d)

0,20V

32.

Một ống dây có 500 vòng, dài 50cm. Biết từ trường đều trong lòng ống dây có độ lớn B=2,5.10^-3T. Cường độ dòng điện chạy qua ông dây có giá trị xấp xỉ bằng:

a)

0,2A

b)

10A

c)

2A

d)

20A

33.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có dòng điện 5A chạy qua, bán kính vòng dây là 10cm. Biết vòng dây được đặt trong không khí, cảm ứng từ tại tâm vòng dây là:

a)

Pi.10^-7 T

b)

10^-5 T

c)

Pi.10^-5 T

d)

10^-7 T

34.

Dòng điện I=1(A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn là:

a)

2.10^-8 T

b)

2.10^-6 T

c)

4.10^-6 T

d)

4.10^-7 T

35.

Một ống dây dài 0,5m, diện tích tiết diện ngang của ống là 10^-3 (m ^2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ông dây là:

a)

2,51 H

b)

2,51.10^-2 H

c)

2,51 mH

d)

2,51.10^-2 mH

36.

Một ống dây có hệ số tự cảm L=1 mH, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10A trong khoảng thời gian là 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó là:

a)

10 V

b)

1 V

c)

0,1 V

d)

100 V

37.

Một khung dây phẳng diện tích 20cm^2 gồm 100 vòng đặt trong từ trường đều B=2.10^-4 T, véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30 °. Người ta giảm đều từ trường đến Không trong khoảng thời gian 0,01s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian từ trường biến đổi là:

a)

10^-3 V

b)

2.10^-3 V

c)

3.10^-3 V

d)

4.10^-3 V

38.

Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây, đường kính của ông dây bằng 2cm. Một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây :

a)

0,14 V

b)

2,9 V

c)

0,52 V

d)

0,74 V

39.

Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ lớn F=BIl sina và có chiều tuân theo quy tắc:

a)

Mặt

b)

Đinh ốc 1

c)

Bàn tay trái

d)

Bàn tay phải

40.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

b)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

c)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

d)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

41.

Lực Lo-ren-xơ (Lorentz) là lực :

a)

Từ tác dụng lên điện tích đặt trong từ trường

b)

Điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường

c)

Từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

d)

Điện tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường

42.

Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì hai dây dẫn sẽ:

a)

Không tương tác

b)

Đẩy hoặc hút nhau

c)

Đẩy nhau

d)

Hút nhau

43.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:

a)

Nằm theo hướng của đường sức từ

b)

Nằm theo hướng của lực từ

c)

Vuông góc với đường sức từ

d)

Vuông góc với hướng của lực từ

44.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi:

a)

Sự chuyển động của nam châm với mạch

b)

Sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

c)

Sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

Sự biến thiên từ trường trái đất

45.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có:

a)

Phương ngang hướng sang trái

b)

Phương thẳng đứng hướng xuống

c)

Phương ngang hướng sang phải

d)

Phương thẳng đứng hướng lên

46.

Đơn vị của từ thông là :

a)

Ampe (A)

b)

Vebe (Wb)

c)

Tesla (T)

d)

Von (V)

47.

Biết dòng điện cảm ứng suất hiện trong vòng dây có chiều như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra khi:

a)

Nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động ra xa nam châm

b)

Nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động lại gần nam châm

c)

Nam châm đứng yên, vòng dây quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc mặt phẳng vòng dây

d)

Nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động sang phải

48.

Thanh nam châm đặt vuông góc gần không dây. Suất điện động cảm ứng không suất hiện khi chúng cùng chuyển động thẳng theo trục nam châm:

a)

Ngược hướng với nhau và vận tốc khác nhau

b)

Cùng hướng với nhau và cùng vận tốc

c)

Ngược hướng với nhau và cùng vận tốc

d)

Cùng hướng với nhau và vận tốc khác nhau

49.

Thanh nam châm AB bị ống dây điện hút như hình vẽ. Các cực của thanh nam châm là :

a)

Đầu A là cực dương, đầu B là cực âm

b)

Đầu A là cực nam, đầu B là cực Bắc

c)

Đầu A là cực âm, đầu B là cực dương

d)

Đầu A là cực Bắc, đầu B là cực Nam

50.

Gọi a là góc hợp bởi véctơ pháp tuyến n của diện tích S với véctơ cảm ứng từ B. Từ thông qua diện tích S có độ lớn cực đại khi a bằng:

a)

pi/2

b)

pi/4

c)

3pi/4

d)

0

51.

Đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong từ trường giữa hai cực nam châm như hình vẽ. Hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây là hướng nào sau đây?

a)

Vuông góc vào trong mặt phẳng hình vẽ

b)

Thẳng đứng xuống dưới

c)

Vuông góc ra ngoài mặt phẳng hình vẽ

d)

Thẳng đứng lên trên