Worksheetsđề CN
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Vật liệu compôzit là vật liệu được tạo thành từ những thành phần nào?
A. Vật liệu nền để tăng độ bền và vật liệu cốt để liên kết các vật liệu nền
B. Vật liệu cốt để tăng độ cứng và vật liệu nền để tăng độ dẻo.
C. Vật liệu cốt để tăng độ dẻo và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt
D. Vật liệu cốt để tăng độ bền và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt
Câu 2. Độ dãn dài tương đối càng lớn thì tính chất nào của vật liệu thay đổi?
A. Độ bền kéo càng thấp
B. Độ dẻo càng thấp
C. Độ dẻo càng cao
D. Độ bền nén càng cao
Câu 3. Vật đúc sử dụng ngay được gọi là gì?
A. Chi tiết
B. Phoi.
C. Chi tiết đúc
D. Phôi.
Câu 4: Lưỡi cắt chính của dao cắt được tạo bởi các mặt nào của dao?
A. Trung tuyến của mặt sau và mặt đáy
B. Trung tuyến của mặt trước và mặt đáy
C.Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy
D.Giao tuyến của mặt trước với mặt sau
Câu 5. Phương pháp gia công tiện có công dụng là gì?
A. Cắt đứt phôi kim loại
B. Tạo lỗ trụ tròn trên phôi kim loại
C. Gia công được các mặt trong và ngoài ren
D. Gia công được các mặt tròn xoay ngoài và trong, các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong, các mặt tròn xoay định hình, các loại ren ngoài và ren trong
Câu 6. Robot là gì?
A. Là thiết bị hỗ trợ con người trong xử lý thông tin
B. Là thiết bị tự động sản xuất theo lập trình
C. Là thiết bị tự động làm việc theo lập trình
D. Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất
Câu 7. Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?
A. Động cơ 2 kì, động cơ 3 kì
B. Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
C. Động cơ 2 kì, động cơ 6 kì.
D. Động cơ 1 kì, động cơ 4 kì
Câu 8. Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen?
A. Hệ thống bôi trơn
B. Hệ thống đánh lửa
C. Hệ thống làm mát
D. Hệ thống khởi động
Câu 9. Trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có cấu tạo gì đặc biệt?
A. Cánh tản nhiệt
B. Các khoang chứa nước
C. Các tấm hướng gió
D. Vỏ bọc, quạt gió
Câu 10. Ở động cơ xăng 2 kì, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào đâu?
A. Buồng đốt
B. Nắp xilanh
C. Xilanh
D. Cacte
Câu 11. Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì nào cả 2 xupap đều đóng?
A. Kì nén, kì thải
B. Kì nén, kì cháy – dãn nở
C. Kì cháy – dãn nở, kì thải
D. Kì nạp, kì cháy – dãn nở
Câu 12. Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với bộ phận nào?
A. Đầu to thanh truyền.
B. Chốt khuỷu
C. Chốt pit-tông.
D. Má khuỷu
Câu 13. Đầu pit-tông có rãnh để làm gì?
A. Lắp các xec-măng
B. Chứa muội than
C. Chứa dầu bôi trơn
D. Tăng độ cứng vững
Câu 14. Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?
A. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt
B. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt
C. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt
D. Cơ cấu phân phối khí dùng đặt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo
Câu 15. Trong cơ cấu phân phối dùng xupap treo vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào bộ phận nào?
A. Đũa đẩy
B. Lò xo xupap
C. Trục cam
D. Con đội
Câu 16. Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?
A. Làm mát, bôi trơn
B. Tẩy rửa, bao kín
C. Bao kín, tẩy rửa, làm mát, bôi trơn
D. Bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ
Câu 17. Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn thì có những loại nào?
A. 3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức
B. 2 loại: vung té, cưỡng bức
C. 4 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức, bốc hơi
D.3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, bốc hơi
Câu 18. Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức có sử dụng van điều khiển nào?
A. Van hằng nhiệt, van an toàn.
B. Van hằng nhiệt
C. Van khống chế, van an toàn
D. Van an toàn
Câu 19. Các cánh tản nhiệt bao quanh thân xilanh và nắp máy của động cơ xe máy nhằm mục đích gì?
A. Tản nhiệt nhanh ra không khí
B. Tăng trọng lượng xe
C. Tạo thẩm mỹ cho động cơ
D. Cân bằng xe
Câu 20. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì?
A. Cung cấp hòa khí sạch vào trong xilanh
B. Cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xilanh
C. Cung cấp xăng vào trong xilanh
C. Cung cấp xăng vào trong xilanh
Câu 21. Hỗn hợp xăng - không khí vào xilanh nhiều hay ít do bộ phận nào?
A. Bướm gió
B. Jiclơ
C. Bướm ga
D. Phao xăng
Câu 22. Tìm phương án sai?
A. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh
B. Bộ chế hoà khí chỉ có trong động cơ xăng
C. Bộ chế hoà khí có cả trong động cơ xăng và động cơ điêzen
D. Bộ chế hoà khí không có trong động điêzen
Câu 23. Dòng điện phóng đi theo hướng nào ở thời điểm đánh lửa trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm?
A. Cực (+)CT → ĐĐK → “Mát” → W1 → Cực (-)CT
B. Cực (+)CT → ĐĐK → “Mát” → W1 → Cực (+)CT
C. Cực (-)CT → ĐĐK → “Mát” → W1 → Cực (+)CT.
C. Cực (-)CT → ĐĐK → “Mát” → W1 → Cực (+)CT.
Câu 24. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ gì?
A. Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
B. Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được
C. Làm quay trục cam đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
Câu 25. Sơ đồ ứng dụng nào đúng với động cơ đốt trong?
A. Động cơ đốt trong →Hệ thống truyền lực →Máy công tác
B. Hệ thống truyền lực → Động cơ đốt trong →Máy công tác
C. Động cơ đốt trong → Máy công tác → Hệ thống truyền lực
D. Máy công tác →Hệ thống truyền lực → Động cơ đốt trong
Câu 26. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực trong ô tô là gì?
A. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực phụ, vi sai
B. Li hợp, hộp số, truyền lực phụ, truyền lực chính, vi sai
C. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính
D. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai
Câu 27. Hệ thống truyền lực trong tàu thủy có thứ tự như thế nào?
A. Động cơ →Li hợp→Hộp số→Hệ trục→Chân vịt
B. Động cơ → Hộp số → Li hợp →Hệ trục→Chân vịt
C. Động cơ → Hệ trục →Hộp số→ Li hợp →Chân vịt
D. Động cơ → Hộp số → Hệ trục → Li hợp →Chân vịt
Câu 28. Trong tình huống bắt buộc thay động cơ kéo máy phát điện, những yêu cầu đối với động cơ thay thế là gì?
A. Có bộ điều tốc, có công suất và tốc độ quay phù hợp với máy phát
B. Có công suất và tốc độ quay phù hợp với máy phát.
C. Có bộ điều tốc, có tốc độ quay phù hợp với máy phát
D. Có bộ điều tốc, có công suất phù hợp với máy phát
Câu 29. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là
A. Đô dẻo, độ cứng
B. Độ cứng ,độ bền
C. Độ cứng , độ bền ,độ dẻ
C. Độ cứng , độ bền ,độ dẻ
Câu 30. Trong công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc, vật đúc bị nứt tại sao?
A. Do sự chênh lệch nhiệt độ khi dỡ khuôn
B. Do vật liệu có tạp chất
C. Do chất liệu để làm khuôn
D. Do chất liệu vật liệu
Câu 31: Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn là bước thứ mấy, trong công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Câu 32. Trong công nghệ cắt gọt kim loại, để cắt được vật liệu chuyển động giữa phôi và dao phải?
A. Chuyển động trên cùng một mặt phẳng
B. Chuyển động song song với nhau
C. Chuyển động tương đối với nhau
D. Chuyển động vuông góc với nhau
Câu 33. Mặt trước của dao tiện là mặt
A. Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi
B. Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi
C. Tiếp xúc với phôi
D. Tiếp xúc với phoi
Câu 34. Người máy công nghiệp (rôbốt) là một thiết bị tự động …….. hoạt động theo ….. nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất
A. đa chức năng, chương trình
B. đơn chức năng, chương trình
C. đa chức năng, chu trình
D. chương trình, đa chức năng
Câu 35. ĐCĐT là ĐC biến đổi
A. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC
B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐC
C. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC
D. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC.
Câu 36. Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là
A. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải
B. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải
C. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải
D. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở
Câu 37. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số
A. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy
B. Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần
C. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
D. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác
Câu 38. Trong ĐC 4 kì ở kì nào cả 2 xupap đều đóng
A. Nén
B. Thải
C. Nén và nạp
D. Nén và cháy- dãn nỡ
Câu 39. Trong ĐC xăng 2 kì, quá trình lọt khí diễn ra ở thời điểm nào ?
A. Từ khi mở cửa thải đến khi mở cửa quyét
B. Từ khi pittong đóng cửa quyét tới khi đóng cửa thải
C. Từ khi đóng cửa thải tới ĐCT
D. Từ khi pittong đi từ ĐCD đến ĐCT
Câu 40. Xécmăng là 1 chi tiết của
A. Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền
B. Hệ thống bôi trơn
C. Hệ thống làm
D. Cơ cấu phân phối khí
Câu 41. Nhiệm vụ của trục khuỷu là :
A. Nhận lực từ pittông để tạo momen quay để kéo máy công tác
B. Nhận lực từ thanh truyền để tạo momen quay kéo máy công tác
C. Nhận lực từ xilanh để tạo momen quay để kéo máy công tác
D. Nhận lực từ xecmăng để tạo momen quay để kéo máy công tác
Câu 42. Trong cơ cấu phân phối khí dùng van trượt chi tiết nào đóng vai trò là van trượt ?
A.Xi lanh
B. Trục khuỷu
C. Xupap
D. Pittong
Câu 43. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo có những chi tiết nào mà cơ cấu dùng xupap đặt không có ?
A.Trục cam, đũa đẩy , cò mổ
B. Đũa đẩy, trục cò mổ, cò mổ
C. Bánh răng phân phối, con đội, lò xo
C. Bánh răng phân phối, con đội, lò xo
Câu 44. Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?
A. Động cơ 2 kỳ
B. Động cơ Điêden
C. Động cơ xăng
D. Động cơ 4 kỳ
Câu 45. Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?
A. Dầu bôitrơn bị đông đặc
B. Dầu bôitrơn bị loãng
C. Dầu bôitrơn bị cạn
D. Dầu bôitrơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm
Câu 46. Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A. Két nước
B. Van hằng nhiệt
C. Quạt gió
D. Bơm nước
Câu 47. Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất
A: Vùng bao quanh đường xả khí thải
B: Vùng bao quanh cácte
C: Vùng bao quanh buồng cháy
D: Vùng bao quanh đường nạp
Câu 48. Ưu điểm của hệ thống phun xăng
A. Dễ chỉnh sửa
B. Giá thành rẻ
C. Động cơ vẫn hoạt động khi xe bị ngã thậm chí bị lật ngược
D. Gây ô nhiễm môi trường trầm trọng
Câu 49. Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu trong ĐC Diezen vòi phun sẽ phun tơi nhiên liệu nhờ bộ phận nào?
A.Bơm chuyển nhiên liệu
B.Bầu lọc
C. Bơm cao áp
D. Vòi phun
Câu 50. trong hệ thống phun xăng điện tử, hòa khí được tạo ra ở đâu?
A.Trong xi lanh.
B.Đường ống nạp
C. Bộ chế hòa khí
D. Bộ điều khiển phun
Câu 51. Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò như
A. Máy phát điện xoay chiều
B. Máy phát điện một chiều
C. Máy biến áp
D. Phương án khác
Câu 52. Loại hệ thống khởi động nào trong ĐCĐT không có :
A. Khởi động bằng sức nước
B. Khởi động bằng động cơ phụ
C. Khởi động bằng động cơ điện
D. Khởi động bằng tay
Câu 53 Nêu sơ đồ ứng dụng của động cơ đốt trong
A. Động cơ đốt trong , hệ thống truyền lực, máy công tác
B. Hệ thống truyền lực, máy công tác, động cơ đốt trong
C. Hệ thống truyền lực, động cơ đốt trong, máy công tác
D. Hệ thống truyền lực, máy công tác, bánh xe
Câu 54. Động cơ đốt trong có thể đặt ở vị trí nào trên ô tô?
A. Đặt ở đầu xe
B. Đặt ở đuôi xe
. C. Đặt ở giữa xe
D. Đặt ở đầu xe, đuôi xe hoặc giữa xe
Câu 55. Trong hệ thống truyền lực trên ôtô, lực được truyền từ động cơ đến bánh xe chủ động theo trình tự nào?
A. Động cơ ® Hộp số ® Ly hợp ®Truyền lực các đăng®Truyền lực chính và bộ vi sai
B. Động cơ®Ly hợp ® Hộp số®Truyền lực các đăng®Truyền lực chính và bộ vi sai®Bánh xe
C. Động cơ® Hộp số®Ly hợp®Truyền lực các đăng®Truyền lực chính và bộ vi sai® Bánh xe.
D. Động cơ ® Ly hợp ® Hộp số ®Truyền lực các đăng®Truyền lực chính và bộ vi sai
Câu 56. Động cơ đốt trong ở xe máy động cơ thường được bố trí ở đâu?
A. Đặt ở đầu xe
B. Đặt ở giữa xe
C. Đặt ở đuôi xe
D. Đặt ở giữa xe và lệch về đuôi xe
Câu 57. Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu trong ĐC Diezen vòi phun sẽ phun tơi nhiên liệu nhờ bộ phận nào?
A.Bơm chuyển nhiên liệu
B. Bầu lọc
C. Bơm cao áp
D. Vòi phun
Câu 58. trong hệ thống phun xăng điện tử, hòa khí được tạo ra ở đâu?
A. Trong xi lanh
B. Đường ống nạp.
C. Bộ chế hòa khí
D. Bộ điều khiển phun
Câu 59. Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò như
A. Máy phát điện xoay chiều
B. Máy phát điện một chiều
C. Máy biến áp
D. Phương án khác
Câu 60. Loại hệ thống khởi động nào trong ĐCĐT không có :
A. Khởi động bằng sức nước
B. Khởi động bằng động cơ phụ
C. Khởi động bằng động cơ điện
D. Khởi động
