wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK VẬT LÍ 11- CHƯƠNG 6,7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

2.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trong đó so với

a)

. chính nó.

b)

chân không.

c)

không khí.

d)

. nước.

3.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

4.

Nước và thuỷ tinh có chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất tỉ đối giữa thuỷ tinh và nước là

a)

n21 = n1/n2

b)

n21 = n2/n1

c)

n21 = n2 - n1

d)

n12 = n1 - n2

5.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

gãy khúc.

b)

uốn cong.

c)

dừng lại.

d)

quay trở lại.

6.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

7.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

8.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

9.

Chọn câu sai.

a)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

10.

Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì

a)

n = 1.

b)

n > 1.

c)

n < 1.

d)

n > 0.

11.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

12.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

d)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

15.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng.

b)

gương cầu.

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

thấu kính.

16.

Chiếu một tia sáng với góc tới i = 300 đi từ thuỷ tinh vào nước. Cho biết chiết suất của thuỷ tinh và nước lần lượt là CĂN 2 và 4/3 Góc khúc xạ của tia sáng bằng

a)

20,70

b)

27,50

c)

320

d)

giá trị khác

17.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i = 450 thì góc khúc xạ r là

a)

350.

b)

470.

c)

0,470.

d)

280.

18.

Chiếu một tia sáng với góc tới i = 400 đi từ thuỷ tinh vào nước. Cho biết chiết suất của thuỷ tinh và nước lần lượt là 1,41 và 1,33. Góc khúc xạ của tia sáng bằng

a)

430

b)

27,50

c)

320

d)

340

19.

Chiếu ánh sáng từ thủy tinh có chiết suất n = 1,5 vào không khí. Nếu góc tới i = 200 thì góc khúc xạ r là

a)

350.

b)

470.

c)

310.

d)

280.

20.

Chiếu một tia sáng với góc tới i = 600 đi từ nước vào thuỷ tinh. Cho biết chiết suất của nước và thuỷ tinh lần lượt là 1,333 và 1,414. Góc khúc xạ của tia sáng bằng

a)

43,70

b)

54,70

c)

32,70

d)

34,70

21.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là

a)

i < 41048’.

b)

i ≥ 62,70.

c)

i < 62,70

d)

i ≥ 48035’.

22.

Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

a)

igh= 41,50.

b)

igh= 48,60

c)

igh= 62,70.

d)

igh= 38,50.

23.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để có tia khúc xạ trong nước là

a)

i < 81048’.

b)

i ≥ 62,70.

c)

i < 62,70

d)

i ≥ 48035’.

24.

Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang môi trường có chiết suất 1,2 góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

a)

igh= 41,50.

b)

igh= 48,60

c)

igh= 62,70.

d)

igh= 64,20.

25.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) sang không khí. Điều kiện của góc tới i để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

i < 41048’.

b)

i ≥ 38,70.

c)

i ≥ 41,80

26.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng trụ tam giác.

b)

có dạng hình trụ tròn.

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu.

d)

hình lục lăng.

27.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính.

b)

dưới của lăng kính.

c)

cạnh của lăng kính.

d)

đáy của lăng kính.

28.

Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng

a)

phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc.

b)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch.

c)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm.

d)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu.

29.

Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình

a)

tròn

b)

elip

c)

tam giác

d)

chữ nhật

30.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

tam giác đều.

b)

tam giác cân.

c)

tam giác vuông.

d)

tam giác vuông cân.

31.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi.

b)

hai mặt phẳng.

c)

hai mặt cầu lõm.

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.

32.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;

b)

Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

33.

Tia sáng tới đi song song với trục chính của thấu kính thì tia ló

a)

đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh

b)

truyền thẳng qua quang tâm

c)

đi song song với trục chính

d)

đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm vật

34.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là

a)

Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;

c)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;

d)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.

35.

Tia sáng tới đi qua quang tâm của thấu kính thì tia ló

a)

đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh

b)

truyền thẳng qua quang tâm

c)

đi song song với trục chính

d)

đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm vật

36.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f.

b)

bằng 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

từ 0 đến f.

37.

. Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính phân kì.

b)

chỉ là thấu kính hội tụ.

c)

không tồn tại.

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.

38.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

39.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều nhỏ hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f.

b)

bằng 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

từ 0 đến f.

40.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh

a)

ảo, nhỏ hơn vật.

b)

ảo, lớn hơn vật.

c)

thật, nhỏ hơn vật.

d)

thật, lớn hơn vật

41.

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = -10cm. Vật thật AB cho ảnh cùng chiều và cao bằng nửa vật. Vật cách thấu kính một đoạn

a)

d = 10cm.

b)

d = 15cm.

c)

d = 5cm.

d)

d = 30cm.

42.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

f = 15 (cm).

b)

f = 30 (cm).

c)

f = -15 (cm).

d)

f = -30 (cm).

43.

Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là

a)

4 (cm).

b)

4 (cm).

c)

12 (cm).

d)

18 (cm).

44.

Vật AB = 2cm đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20cm thì thu ảnh rõ nét trên màn cao 3cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

10cm.

b)

20cm.

c)

30cm.

d)

12cm.

45.

Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20 cm. Ảnh tạo bởi thấu kính cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB. Xác định tiêu cự của thấu kính

a)

f = 15 (cm).

b)

f = 30 (cm).

c)

f = 35 (cm).

d)

40 (cm).

46.

Độ tụ của thấu kính có tiêu cự 10 cm là f = 30 (cm).

a)

0,1 dp

b)

1dp

c)

10dp

d)

100 dp

47.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch.

b)

dịch thủy tinh.

c)

thủy tinh thể.

d)

giác mạc.

48.

Con ngươi của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt.

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát.

d)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.

49.

Sự điều tiết của mắt là

a)

thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

d)

thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

50.

Điểm cực cận (Cc) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

51.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

52.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;

b)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;

c)

Phải đeo kính phân kì để sửa tật;

d)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;

b)

Điểm cực cận rất xa mắt;

c)

Không nhìn xa được vô cực;

d)

Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

54.

Để khắc phục tật viễn thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không điều tiết thì phải ghép thêm vào mắt một thấu kính

a)

phân kì có độ tụ nhỏ

b)

phân kì có độ tụ thích hợp

c)

hội tụ có độ tụ nhỏ

d)

hội tụ có độ tụ thích hợp

55.

Để khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không điều tiết thì phải ghép thêm vào mắt một thấu kính

a)

phân kì có độ tụ nhỏ

b)

phân kì có độ tụ thích hợp

c)

hội tụ có độ tụ nhỏ

d)

hội tụ có độ tụ thích hợp

56.

Khi nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thương

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm là mắt bị cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận thị.

57.

Độ tụ của thấu kính có tiêu cự -40 cm là

a)

- 0,4 dp

b)

-2,5 dp

c)

2,5 dp

d)

-4 dp

58.

Độ tụ của thấu kính có tiêu cự 200 cm là

a)

0,1 dp

b)

1dp

c)

5 dp

d)

0,5 dp

59.

Độ tụ của thấu kính có tiêu cự 50 cm là

a)

2 dp

b)

0,5 dp

c)

50dp

d)

5 dp

60.

Độ tụ của thấu kính có tiêu cự -100 cm là

a)

- 0,1 dp

b)

-1dp

c)

-10dp

d)

-100 dp