wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ 11 - GAME SỐ 2

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cảm ứng tại tại tâm của dòng điện tròn

a)

Tiết diện

b)

Khối lượng

c)

điện trở

d)

đường kính vòng dây

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về từ thông ?

a)

Từ thông là một đại lượng vô hướng

b)

Từ thông luôn nhận giá trị dương

c)

Từ thông có thể âm , dương hoặc bằng 0

d)

Từ thông có đơn vị là Wb

3.

Đơn vị của từ thông có thể là

a)

N.m

b)

T.m

c)

T.m2

d)

N.m2

4.

Từ thông qua khung dây S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi

a)

các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây

b)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây

c)

các đường sức từ hợp với khung dây góc 30 độ

d)

các đường sức từ hợp với khung dây góc 45 độ

5.

Một khung dây hình tròn có diện tích S = 2cm2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 5.10-2T, các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là

a)

10-1 Wb

b)

10-2 Wb

c)

10-3 Wb

d)

10-4 Wb

6.

Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 25cm, được đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều có B = 4.10-3T. Từ thông xuyên qua khung dây là 10-4Wb, chiều rộng của khung dây nói trên là

a)

1cm

b)

1m

c)

10cm

d)

10m

7.

Một khung dây có diện tích S được đặt song song với đường sức của từ trường đều có cảm ứng từ B. Qua khung dây một góc 90o thì từ thông qua khung sẽ

a)

Tăng thêm một lượng bằng B.S

b)

Giảm đi một lượng bằng B.S

c)

Tăng thêm một lượng bằng 2 B.S

d)

Giảm đi một lượng bằng 2 B. S

8.

Hệ số tự cảm của ống dây có ý nghĩa Vật lý là gì ?

a)

cho biết số vòng dây có ống dây lớn hay nhỏ

b)

cho biết thể tích của ống dây lớn hay nhỏ

c)

cho biết từ trường sinh ra lớn hay nhỏ khi có dòng điện đi qua

d)

cho biết từ thông qua ống dây lớn hay nhỏ khi có dòng điện đi qua

9.

Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L. Nếu giảm số vòng dây trên một mét chiều dài đi hai lần thì độ tự cảm L’ của ống dây là

a)

2L

b)

4L

c)

L/2

d)

L/4

10.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là đúng?

a)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suố

11.

Kính lúp là dụng cụ quang học dùng để

a)

bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông các vật nhỏ

b)

tạo ra ảnh thật - lớn hơn vật và thu được trên màng để quan sát được rõ hơn

c)

có chức năng giống như kính cận ( vì đều là thấu kính hội tụ ) để quan sát các vật ở xa

d)

vật cần quan sát đặt trước kính cho ảnh thật có số phóng đại lớn

12.

kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ cỡ vài xentimet

d)

lăng kính thủy tinh có góc chiết quang lớn

13.

Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cùng, dùng một kính lúp có độ tụ +20dp. Số bội giác của kính khi người này ngắm chừng không điều tiết là

a)

0,25

b)

0.5

c)

5

d)

50

14.

Trên vành kính lúp có ghi 10× , tiêu cự của kính là

a)

10m

b)

10cm

c)

2,5m

d)

2,5cm

15.

Chọn câu trả lời đúng

Dùng kính lúp có độ bộ giác 5x và 6x để quan sát cùng một vật với cùng một điều kiện thì:

a)

Trường hợp kính 5x có ảnh lớn hơn trường hợp 6x

b)

Trường hợp kính 5x có ảnh nhỏ hơn trường hợp 6x

c)

Kính 5x có tiêu cự nhỏ hơn kính 6x

d)

cả A , B , C đều đúng

16.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

17.

Về ph­ương diện tạo ảnh, giữa mắt và máy ảnh đều có chung đặc điểm là?

a)

tạo ra ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

b)

tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

c)

tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật, ngược chiều với vật.

18.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

19.

Mắt không có tật là mắt

a)

khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

b)

khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

c)

khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

d)

khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

20.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

21.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

22.

Khoảng cực cận của mắt lão

a)

A. bằng khoảng cực cận của mắt cận.

b)

B. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận.

c)

C. lớn hơn khoảng cực cận của mắt tốt.

d)

D. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt tốt.

23.

Khi kiểm tra mắt, thầy Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25 cm đến rất xa; thầy Ngọc nhìn rõ vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm; thầy Minh nhìn rõ vật cách mắt từ 80 cm ra đến rất xa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thầy Minh bị tật cận thị và loạn thị

b)

B. Thầy Hoàng có mắt tốt.

c)

C. Thầy Ngọc bị tật mắt lão.

d)

D. Thầy Minh có mắt tốt.

24.

Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.

d)

D. điểm cực cận.

25.

Khi sửa đồng hồ, thợ sửa sẽ sử dụng loại kính nào dưới đây?

a)

kính thiên văn

b)

kính hiển vi

c)

kính lúp

d)

kính phân kì

26.

Kính nào dưới đây được dùng để quan sát bề mặt của Mặt Trăng?

a)

kính thiên văn

b)

kính hiển vi

c)

kính lúp

d)

kính áp tròng

27.

Kính nào dưới đây được dùng để quan sát tế bào của vi khuẩn

a)

kính thiên văn

b)

kính hiển vi

c)

kính lúp

d)

kính phân kì

28.

Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính là 85 cm, tiêu cự của thị kính là 5 cm. Số bộc giác của kính thiên văn là G = ?

a)

85

b)

90

c)

5

d)

17

29.

Yếu tố nào dau đây không ảnh hưởng đến giá trị của số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực?

a)

Kích thước của vật

b)

Bán kính cong của kính lúp

c)

Tiêu cự của kính lúp

d)

Vị trí điểm cực cận của mắt

30.

Ảnh của vật tạo bởi kính lúp có đặc điểm

a)

là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

d)

là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

31.

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước

a)

nhỏ.

b)

rất nhỏ.

c)

lớn.

d)

rất lớn.

32.

Số bội giác của kính lúp là tỉ số G =  αα0\frac{\alpha}{\alpha_0}  trong đó

a)

α là góc trông trực tiếp vật,  α0\alpha_0 là góc trông ảnh của vật qua kính.

b)

α là góc trông ảnh của vật qua kính,  α0\alpha_0  là góc trông trực tiếp vật.

c)

α là góc trông ảnh của vật qua kính,  α0\alpha_0   là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận.

d)

α là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0 là góc trông trực tiếp vật .

33.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

34.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

c)

Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

d)

Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

36.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm là:

a)

A. 4.10-6 T.

b)

2.10-7/5 T.

c)

5.10-7 T.

d)

3.10-7 T.

37.

Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như

a)

Gương cầu lồi.

b)

Gương cầu lõm.

c)

Thấu kính hội tụ.

d)

Thấu kính phân kỳ.

38.

Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là

a)

Ảnh ảo nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật lớn hơn vật.

39.

Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng

a)

từ điểm cực cận đến mắt.

b)

từ điểm cực viễn đến vô cực.

c)

từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

từ điểm cực viễn đến mắt.

40.

Một người đọc sách không cần đeo kính nhưng nhìn các vật ở xa thì phải đeo kính. Người đó mắc tật gì?

a)

cận thị.

b)

lão thị.

c)

không mắc bệnh gì.

d)

một bệnh khác về mắt.

41.

Thấu kính nào dưới đây có thể làm kính cận?

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm.

b)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm.

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự 5cm.

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.

42.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi nhìn vật ở

a)

điểm cực viễn.

b)

điểm cực cận.

c)

cách mắt 25cm.

d)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt.

43.

Đâu là Isaac Newton ?

a)
b)
c)
44.

Để hút các mảnh kim loại ra khỏi bãi rác người ta sử dụng một cần cẩu có nam châm điện (như trên hình). Để lấy các mảnh kim loại này ra khỏi cần cẩu thì người ta sẽ:

a)

Đảo chiểu dòng điện qua nam châm điện

b)

Ngắt điện, không cho dòng điện đi qua nam châm điện

c)

Sử dụng một nam châm có lực hút lớn hơn

d)

Tăng cường độ dòng chạy qua các vòng dây trong nam châm điện

45.

Trong các dụng cụ sau đây: đi –na – mô xe đạp, bút thử điện, bóng đèn huỳnh quang, la bàn. Dụng cụ nào có sử dụng nam châm vĩnh cửu?

a)

La bàn, bóng đèn huỳnh quang

b)

Bút thử điện

c)

Bút thử điện, đi – na – mô xe đạp

d)

Đi – na – mô xe đạp, la bàn

46.

Trong bệnh viện, để lấy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn thì bác sĩ sẽ dụng dụng cụ nào trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Dùng kìm

b)

Dùng kéo

c)

Dùng nam châm

d)

Dùng kim khâu

47.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

b)

Mọi nam châm đều hút được sắt.

c)

Mọi kim nam châm khi nằm cân bằng thì nó luôn nằm theo hướng Bắc – Nam.

d)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực phân biệt.