wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động điều hòa (BT)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 5cos(4πt -π/6) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5 cm.

b)

5 cm.

c)

10 cm.

d)

20 cm.

2.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 6cos(4πt -π/6) cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là

a)

3 cm.

b)

6 cm.

c)

12 cm.

d)

24 cm.

3.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8 cos(4πt -π/4) cm. Quãng đường vật đi được trong 1 chu kì là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

32 cm.

4.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 5cos(4πt -π/6) cm. Tốc độ góc (tần số góc) dao động của vật là

a)

2 Hz.

b)

4 rad/s.

c)

4π rad/s.

d)

1/2 rad/s.

5.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 5cos(4πt -π/6) cm. Pha ban đầu dao động của vật là

a)

4π rad.

b)

2π rad.

c)

π/6 rad.

d)

-π/6 rad.

6.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(8πt -π/2) cm. Pha dao động của vật là

a)

(8πt -π/2) rad.

b)

8πt rad.

c)

-π/2 rad.

d)

8π rad.

7.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(8πt -π/2) cm. Chu kì dao động của vật là

a)

8π s.

b)

4 s.

c)

0,25 s.

d)

0,5 s.

8.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(10πt -π/2) cm. Thời gian vật thực hiện 16 dao động là

a)

3,2 s.

b)

1,6 s.

c)

6,4 s.

d)

10π s.

9.

(TH Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(4πt -π/2) cm. Số dao động vật thực hiện trong 5 s là

a)

5.

b)

10.

c)

20.

d)

40.

10.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(8πt -π/2) cm. Tần số của dao động là

a)

4 Hz.

b)

0,25 Hz.

c)

8π Hz.

d)

8πt Hz.

11.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

10 cm/s.

b)

10π cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

80π cm/s.

12.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 5cos(4t -π/2) cm. Vận tốc cực tiểu của vật là

a)

20 cm/s.

b)

-5 cm/s.

c)

0 cm/s.

d)

-20 cm/s.

13.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 5cos(4t -π/2) cm. Tốc độ cực tiểu của vật là

a)

20 cm/s.

b)

-5 cm/s.

c)

0 cm/s.

d)

-20 cm/s.

14.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(5t -π/2) cm. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là

a)

50 cm/s.

b)

0.

c)

-50 cm/s.

d)

10 cm/s.

15.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(10t -π/2) cm. Gia tốc cực đại của vật là

a)

800 cm/s2.

b)

800π2 cm/s2.

c)

80 cm/s2.

d)

80π cm/s2.

16.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(10t -π/2) cm. Gia tốc của vật ở vị trí biên dương là

a)

800 cm/s2.

b)

-800 cm/s2.

c)

-80 cm/s2.

d)

80 cm/s2.

17.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(10t -π/2) cm. Khi vật có tọa độ 2 cm thì có gia tốc là

a)

200 cm/s2.

b)

800 cm/s2.

c)

20 cm/s2.

d)

-200 cm/s2.

18.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(5t -π/2) cm. Khi vật đang có gia tốc là 100 cm/s2 thì nó ở tọa độ

a)

4 cm.

b)

-4 cm.

c)

2 cm.

d)

-2 cm.

19.

(TH) Một vật dao động điều hòa. Lúc đang có gia tốc 400π2 cm/s2 thì vật đang có tọa độ 4 cm. Chu kì dao động của vật là

a)

10 s.

b)

10π s.

c)

5 s.

d)

1/5 s.

20.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10t -π/2) cm. Khi vật có tọa 6 cm thì có vận tốc

a)

80 cm/s.

b)

±80 cm/s.

c)

80π cm/s.

d)

±80π cm/s.

21.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10t -π/2) cm. Khi vật có tọa 6 cm thì có tốc độ

a)

80 cm/s.

b)

±80 cm/s.

c)

80π cm/s.

d)

±80π cm/s.

22.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10t -π/2) cm. Khi vật cách trị trí cân bằng 8 cm, đang đi về phía vị trí cân bằng và có gia tốc âm thì vật có vận tốc là

a)

60 cm/s.

b)

-60 cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

-80 cm/s.

23.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -π/2) cm. Thời gian để vật thực hiện hết một dao động là

a)

5 s.

b)

0,5 s.

c)

0,2 s.

d)

2 s.

24.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/3) cm. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên dương đến biên âm là

a)

8 s.

b)

4 s.

c)

1/4 s.

d)

1/8 s.

25.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/3) cm. Thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc đổi chiều chuyển động là

a)

8 s.

b)

4 s.

c)

1/4 s.

d)

1/8 s.

26.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(4πt -π/3) cm. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên là

a)

1/2 s.

b)

1/4 s.

c)

1/8 s.

d)

1/16 s.

27.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/3) cm. Thời điểm đầu tiên vật ở vị biên dương là

a)

1/4 s.

b)

1/8 s.

c)

1/12 s.

d)

1/24 s.

28.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -π/6) cm. Thời điểm đầu tiên vật ở vị cân bằng là

a)

1/5 s.

b)

1/10 s.

c)

1/15 s.

d)

1/30 s.

29.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -π/6) cm. Thời điểm đầu tiên vật gia tốc của vật đổi chiều chuyển động là

a)

1/5 s.

b)

1/10 s.

c)

1/15 s.

d)

1/30 s.

30.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -2π/3) cm. Thời điểm đầu tiên vật gia tốc của vật đạt cực đại là

a)

1/5 s.

b)

1/10 s.

c)

1/15 s.

d)

5/30 s.

31.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -2π/3) cm. Quãng đường vật đi được trong 1/3 chu kì đầu là

a)

10/3 cm.

b)

30 cm.

c)

15 cm.

d)

10 cm.

32.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -2π/3) cm. Quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến khi qua vị trí cân bằng lần thứ 2 là

a)

5 cm.

b)

10 cm.

c)

15 cm.

d)

25 cm.

33.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -2π/3) cm. Quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến khi vật ở biên âm lần thứ nhất là

a)

35 cm.

b)

10 cm.

c)

55 cm.

d)

25 cm.

34.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -2π/3) cm. Tốc độ trung bình trong một chu kì là

a)

100 cm/s.

b)

200 cm/s.

c)

100π cm/s.

d)

200π cm/s.

35.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -2π/3) cm. Quãng đường vật đi được trong T/6 là

a)

40 cm.

b)

10 cm.

c)

5 cm.

d)

20 cm.

36.

(TH) Một vật dao động điều hòa với chu kì 1/4 s; chiều dài quỹ đạo 16 cm. Thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 8cos(8πt -π/2) cm.

b)

x = 8cos(8πt +π/2) cm.

c)

x = 16cos(8πt -π/2) cm.

d)

x = 16cos(8πt +π/2) cm.

37.

(TH) Một vật dao động điều hòa với tần số 10 Hz; quãng đường vật đi được trong 1 chu kì 16 cm. Thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos(20πt -π/2) cm.

b)

x = 4cos(20πt +π/2) cm.

c)

x = 8cos(20πt -π/2) cm.

d)

x = 8cos(20πt +π/2) cm.

38.

(VD) Một vật dao động điều hòa Với vận tốc cực đại là 60 cm/s và gia tốc cực đại là 600 cm/s2. Thời điểm ban đầu vật đi qua tọa độ 3 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 6cos(10t -π/3) cm.

b)

x = 6cos(10t +π/3) cm.

c)

x = 6cos(20t -π/3) cm.

d)

x = 6cos(20t +π/3) cm.

39.

(VD) Một vật dao động điều hòa, ở thời điểm ban đầu vật có tọa độ -6 cm và có vận tốc 60 3\sqrt{3}  cm /s. Ở một thời điểm khác khi vật có tọa độ 9,6 cm thì có vận tốc là 72 cm/s. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 15cos(10t -2π/3) cm.

b)

x = 15cos(10t +2π/3) cm.

c)

x = 12cos(10t -2π/3) cm.

d)

x = 12cos(10t +2π/3) cm.

40.

(VD) Một vật dao động điều hòa, ở thời điểm ban đầu vật có tọa độ -6 cm và đang đi ra biên âm. Sau 1/6 chu kì thì vật tới biên âm và đi được quãng đường 12 cm. 24 cm tiếp theo vật đi trong 1/40 s. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 24cos(20t +2π/3) cm.

b)

x = 24cos(20t -2π/3) cm.

c)

x = 12cos(20t -2π/3) cm.

d)

x = 12cos(20t -2π/3) cm.