wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GAME VẬT LÝ 11 - ***

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường tồn tại ở

a)

xung quanh nam châm

b)

tất cả mọi nơi

c)

xung quanh dây dẫn

d)

trong nước

2.

Câu 1. Chọn câu sai.

a)

A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

3.

Câu 6. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

A. 3.10-4Wb

b)

B. 3.10-5Wb

c)

C. 4,5.10-5Wb

d)

D. 2,5.10-5Wb

4.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

5.

Đơn vị của từ thông?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

6.

Một khung dây có diện tích S=102 (m2)S=10^{-2\ }\left(m^2\right) đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi góc hợp bởi  B\overrightarrow{B}  với  n\overrightarrow{n}  bằng 60060^0 ?

a)

- 0,238 Wb

b)

0,238 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

7.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

8.

Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn

a)

điện tích.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

năng lượng.

9.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

b)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

10.

Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Henri (H)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Fara (F)

11.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
12.

Vành kính lúp ghi 4x, hỏi số bội giác của kính lúp này là bao nhiêu?

a)

2,5

b)

4

c)

5

d)

6,25

13.

Kính lúp không được sử dụng để làm việc gì sau đây?

a)

Quan sát các chi tiết nhỏ trong đồng hồ đeo tay

b)

Quan sát vì sao xa xôi

c)

Quan sát chân một con kiến đang bò trong cốc

d)

Quan sát đầu ngòi bút bi

14.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

15.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

16.

Thấu kính phân kì có:

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

phần rìa dày hơn phần giữa

c)

phần giữa dày hơn phần rìa

d)

phần rìa bằng phần giữa

17.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

18.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây?

a)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

b)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

c)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

d)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

19.

Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Lòng đen

20.

Mắt không có tật là mắt

a)

khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

b)

khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

c)

khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

d)

khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc