wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GAME VẬT LÝ 11 - **

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:

a)

A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o

d)

D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o

2.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

3.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

4.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

5.

Xung quanh vật nào sau đây KHÔNG có từ trường?

a)

Dòng điện không đổi

b)

Hạt mang điện chuyển động

c)

Hạt mang điện đứng yên

d)

Nam châm chữ U

6.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)


 etc=L ΔIΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta I}{\Delta t}  .

b)

 etc=L.ΔIe_{tc}=L.\Delta I  .

c)

 etc=ΔIΔtNe_{tc}=\frac{\Delta I}{\Delta t}N^{ }  .

d)

 etc=L ΔtΔIe_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta I}  .

7.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H - Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

8.

Công thức tính từ thông

a)

N.B.S.sinαN.B.S.\sinα

b)

N.B.S.cosαN.B.S.\cosα

c)

N.B.t.sinαN.B.t.\sinα

d)

N.B.s.sinαN.B.s.\sinα

9.

Kí hiệu của từ thông

a)

θ\theta

b)

Φ\Phi

c)

Ψ\Psi

d)

Θ\Theta

10.

Chọn câu sai.

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn.

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

11.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

12.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
13.

Chất liệu nào sau đây không thể dùng làm TKHT?

a)

Nhựa trong suốt.

b)

Thủy tinh.

c)

Inox.

d)

Nước đá

14.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

a)

A. luôn nhỏ hơn vật.

b)

B. luôn lớn hơn vật.

c)

C. luôn ngược chiều với vật.

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

15.

Vành kính lúp ghi 4x, hỏi số bội giác của kính lúp này là bao nhiêu?

a)

2,5

b)

4

c)

5

d)

6,25

16.

Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp

a)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm

b)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 0,5 m

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m

17.

Câu 2. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

A. trong mạch có một nguồn điện.

b)

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

18.

Câu 6. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

A. 3.10-4Wb

b)

B. 3.10-5Wb

c)

C. 4,5.10-5Wb

d)

D. 2,5.10-5Wb

19.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện  II  , chiều dài  ll  , đặt trong từ trường đề  BB   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

20.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xo tổng quát tác dụng lên hạt mang điện chuyển động là?

a)

 f = qvB.sinαf\ =\ \left|q\right|vB.\sin\alpha  

b)

 f= qvB.sinαf=\ qvB.\sin\alpha   

c)

 f= q.v.Bf=\ q.v.B  

d)

 f= q.v.Bf=\ \left|q\right|.v.B