wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn HK2 Địa 7

Total questions: 69

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của châu Nam Cực là:

a)

10 triệu km2

b)

12 triệu km2

c)

14,1 triệu km2

d)

15 triệu km2

2.

Trong 6 châu lục, châu Nam Cực là châu lục đứng thứ mấy về diện tích:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Châu Nam Cực bao gồm:

a)

Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.

b)

Lục địa Nam Cực.

c)

Châu Nam Cực và các đảo ven bờ.

d)

Một khối băng khổng lồ thống nhất.

4.

Châu Nam Cực tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

5.

Châu Nam cực được biết đến

a)

từ rất sớm

b)

muộn nhất

c)

trước khi phát hiện châu Mỹ

d)

Trước khi biết đến châu Úc

6.

Châu Nam Cực còn được gọi là:

a)

Cực nóng của thế giới.

b)

Cực lạnh của thế giới.

c)

Lục địa già của thế giới.

d)

Lục địa trẻ của thế giới.

7.

Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia nào?

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Của 12 quốc gia kí hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959

d)

Là tài sản chung của toàn nhân loại

8.

Loài vật biểu tượng cho châu Nam Cực là

a)

Cá Voi xanh

b)

Hải Cẩu

c)

Hải Báo

d)

Chim Cánh Cụt

9.

Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?

a)

Vàng, kim cường, đồng, sắt

b)

Vàng, đồng, sắt, dầu khí.

c)

Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ

d)

han đá, vàng, đồng, mangan

10.

Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực là:

a)

- 88,3 oC

b)

- 90 oC

c)

- 94,5 oC

d)

-100 oC

11.

Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

12.

Người dân vùng cực dùng chất gì để thắp sáng?

a)

Dầu hoả

b)

Xăng

c)

Khí đốt

d)

Mỡ các loài động vật

13.

Châu Nam cực có đặc điểm gì?

a)

Băng tuyết bao phủ vào mùa đông

b)

Chưa có dân cư sinh sống thường xuyên

c)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

d)

Được phát hiện sớm nhất

e)

Thực vật không tồn tại

14.

Lục địa Nam cực không phải là nơi:

a)

Có lớp băng dày đặt nhất thế giới

b)

Có nhiều loại khoáng sản nhất thế giới

c)

Có nhiều gió bão nhất thế giới

d)

Được gọi là nơi cực lạnh nhất thế giới

15.

Loài sinh vật nào có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Châu Nam cực

a)

Hải cẩu

b)

Cá voi xanh

c)

Chim cánh cụt

d)

Gấu trắng

16.

Vận tốc gió từ trung tâm châu Nam cực thổi ra thường xuyên là

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

17.

Việc nghiên cứu châu Nam cực phát triển mạnh từ năm nào

a)

1958

b)

1956

c)

1957

d)

1960

18.

Mục đích nghiên cứu ở châu Nam cực là gì

a)

phát triển kinh tế

b)

mục đích chính trị

c)

phát triển xã hội

d)

Vì hòa bình

19.

Tổng diện tích của châu Đại Dương là:

a)

7,7 triệu km2

b)

8,5 triệu km2

c)

9 triệu km2

d)

9,5 triệu km2

20.

Châu Đại Dương nằm trong vành đai nhiệt nào?

a)

Vành đai nóng

b)

Vành đai lạnh

c)

Cả vành đai nóng và vành đai lạnh

d)

Vành đai ôn hòa

21.

Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương

22.

Xét về diện tích, châu Đại Dương xếp thứ mấy thế giới?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Trong các hòn đảo của châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Ta-xma-ni-a.

b)

Niu Ghi-nê

c)

Niu Di-len.

d)

Ma-ria-na

24.

Nguyên nhân cơ bản để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa là:

a)

Nằm ở đới ôn hòa

b)

Nhiều thực vật

c)

Được biển bao quanh

d)

Mưa nhiều

25.

Ở châu Đại Dương có những loại đảo nào?

a)

Đảo núi lửa và đảo san hô

b)

Đảo núi lửa và đảo động đất

c)

Đảo san hô và đảo nhân tạo

d)

Đảo nhân tạo và đảo sóng thần

26.

Châu Đại Dương nằm ở đâu?

a)

Bán cầu Nam

b)

Bán cầu Đông

c)

hoàn toàn ở bán cầu Nam và Đông

d)

Hoàn toàn ở bán cầu bắc và tây

27.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô

b)

Nóng, ẩm và điều hòa

c)

Nóng, khô và lạnh

d)

Khô, nóng và ẩm

28.

Quần đảo Niu Di-len và phía nam Ô-xtray-li-a có khí hậu:

a)

Địa Trung Hải.

b)

Lục địa.

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới

29.

Những đặc điểm của châu Đại dương là gì?

a)

Các đảo nằm trên vành đai núi lửa Thái Bình Dương

b)

Lục địa Australia chủ yếu là hoang mạc và sa mạc

c)

Thực vật không tồn tại

d)

Ít sông

30.

Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại Dương:

a)

Ô-xtra-lô-it.

b)

Mê-la-nê-diêng.

c)

Pô-li-nê-diêng.

d)

Nê-gro-it.

31.

Người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số châu lục?

a)

20%

b)

30%

c)

45%

d)

40%

32.

Nước nào có mật độ dân số thấp nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê

b)

Ô-xtrây-li-a

c)

Va-nua-tu

d)

Niu Di-len

33.

Đặc điểm nào không phải của Châu đại dương:

a)

Dân số ít nhất và mật độ dân số thấp nhất thế giới

b)

Dân số cao và mật độ dân số đông nhất thế giới

c)

Dân cư phân bố không đều, tỉ lệ dân thành thị trên 70%

d)

Dân cư thưa thớt ở trung tâm lục địa và các đảo

34.

Ở lục địa Australia, dân cư tập trung đông nhất tại đâu:

a)

khu vực phía đông, đông nam, tây nam

b)

Vùng trung tâm

c)

Khu vực phía tây và tây bắc

d)

Vùng tây bắc và tây nam

35.

Châu Đại Dương có một số đảo thuộc chủ quyền của một số quốc gia ở châu lục khác

a)

Anh, Pháp, Hoa Kì và Chi-lê

b)

Anh, Pháp, Trung Quốc, Hoa Kì

c)

Pháp, Đức, Anh, Hoa Kì

d)

Đức, Anh, Nga, Hoa Kì

36.

Các nước có nền kinh tế nhất châu Đại Dương là:

a)

Ô-xtray-li-a và Niu Di-len

b)

Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê

c)

Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê

d)

Niu Di-len và Dac-Uyn

37.

Ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của nhiều nước ở châu Đại Dương là gì?

a)

Hàng không

b)

Du lịch

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghiệp

38.

Tài nguyên quan trọng hàng đầu của châu Đại dương là

a)

Khoáng sản

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Biển và rừng

39.

Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng:

a)

10 triệu km2

b)

11 triệu km2

c)

11,5 triệu km2

d)

12 triệu km2

40.

Trong 6 châu lục, châu Âu là châu lục đứng thứ mấy về diện tích:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy:

a)

Dãy Hi-ma-lay-a

b)

Dãy núi U-ran

c)

Dãy At-lat

d)

Dãy Al-det

42.

Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành:

a)

Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

b)

Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

c)

Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

43.

Đồng bằng kéo dài từ tây sang đông:

a)

Chiếm 1/3 diện tích châu lục.

b)

Chiếm 1/2 diện tích châu lục.

c)

Chiếm 3/4 diện tích châu lục.

d)

Chiếm 2/3 diện tích châu lục.

44.

Mật độ sông ngòi của châu Âu:

a)

Dày đặc.

b)

Rất dày đặc.

c)

Nghèo nàn

d)

Thưa thớt

45.

Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông và từ Bắc xuống Nam:

a)

Theo sự thay đổi của mạng lưới sông ngòi.

b)

Theo sự thay đổi của sự phân bố các loại đất

c)

Theo sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa.

d)

Theo sự thay đổi của sự phân hóa địa hình

46.

Đại bộ phận châu Âu có khí hậu

a)

Ôn đới hải dương và ôn đới lục địa

b)

Ôn đới hải dương và ôn đới Địa Trung Hải.

c)

Ôn đới Địa Trung Hải và ôn đới lục địa

d)

Ôn đới Địa Trung Hải và cận nhiệt đới

47.

Các sông đổ ra Bắc Băng Dương thường

a)

Nhiều phù sa

b)

Hay đóng băng

c)

Cửa sông rất giàu thủy sản.

d)

Gây ô nhiễm

48.

Các sông quan trọng ở châu Âu là

a)

Đa-nuyp, Rai-nơ và U-ran

b)

Đa-nuyp, Von-ga và U-ran

c)

Đa-nuyp, Rai-nơ và Von-ga

d)

Đa-nuyp, Von-ga và Đôn

49.

Vùng ven biển Tây Âu phổ biến là rừng:

a)

Lá rộng

b)

Lá Kim

c)

Lá cứng

d)

Hỗn giao

50.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Âu là:

a)

Dãy An pơ

b)

Dãy núi U-ran

c)

Dãy At-lat

d)

Dãy Al-det

51.

Những bán đảo nào thuộc châu Âu

a)

Bán đảo Xcandinavi

b)

Iberich

c)

Ban căng

d)

Italia

e)

Alaska

52.

Các dạng địa hình chính của châu Âu là:

a)

Đồng bằng

b)

Núi già

c)

Núi trẻ

d)

Hoang mạc

53.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất ở châu Âu là

a)

Đồng bằng Bắc Âu

b)

Đồng bằng Đông Âu

c)

Đồng bằng Tây Âu

d)

Đông bằng Nam Âu

54.

Loại gió chính ở châu Âu là

a)

Gió mậu dịch

b)

Gió mùa

c)

Gió Tây ôn đới

d)

Gió phơn Tây nam

55.

Những nước nào ở châu Âu có khí hậu ôn đới lục địa?

a)

Các nước Bắc Âu

b)

Các nước Tây Âu

c)

Các nước Đông Âu

d)

Các nước Nam Âu

56.

Những nước nào ở châu Âu có khí hậu ôn đới hải dương?

a)

Các nước Bắc Âu

b)

Các nước Tây Âu

c)

Các nước Đông Âu

d)

Các nước Nam Âu

57.

Những nước nào ở châu Âu có khí hậu địa trung hải??

a)

Các nước Bắc Âu

b)

Các nước Tây Âu

c)

Các nước Đông Âu

d)

Các nước Nam Âu

58.

Khí hậu của các nước vùng ven biển Tây Âu chịu ảnh hưởng sâu sắc của dòng hải lưu nóng

a)

Gơn-Xtrim

b)

Mô-Dăm-Bích

c)

Bắc Xích Đạo

d)

Bắc Đại Tây dương

59.

Thực vật không tồn tại được ở châu Nam cực do nguyên nhân nào?

a)

khí hậu nóng và ẩm

b)

khí hậu lạnh khắc nghiệt

c)

khí hậu khô và nóng

d)

khí hậu điều hòa

60.

Nguyên nhân làm cho phần lớn các đảo ở châu Đại dương có khí hậu điều hòa là

a)

nằm gần xích đạo

b)

được biển và đại dương bao quanh

c)

có nhiều rừng

d)

có nhiều núi

61.

Tại sao phía tây châu Âu khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn phía Đông?

a)

Tác động của dòng biển lạnh

b)

tác động của gió mậu dịch

c)

Tác động của dòng biển nóng

d)

Tác động của gió tây ôn đới

62.

Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa các kiểu tham thực vật ở châu Âu

a)

Sự thay đổi về nhiệt độ

b)

Sự thay đổi về địa hình

c)

Sự thay đổi về độ cao

d)

Sự thay đổi về lượng mưa

63.

Vùng ven biển Địa Trung hải phổ biến là rừng:

a)

Lá rộng

b)

Lá Kim

c)

Lá cứng

d)

Hỗn giao

64.

Vùng ven biển Đông Âu phổ biến là rừng:

a)

Lá rộng

b)

Lá Kim

c)

Lá cứng

d)

Hỗn giao

65.

Châu Âu nằm ở đâu?

a)

Bán cầu Nam

b)

Bán cầu Đông

c)

Hoàn toàn ở bán cầu Nam và Đông

d)

Hoàn toàn ở bán cầu Bắc và Tây

66.

Kiểu khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương

b)

Khí hậu ôn đối lục địa.

c)

Khí hậu địa trung hải

d)

Khí hậu hàn đới

67.

Thời tiết không lạnh lắm và mưa vào thu – đông là đặc điểm của môi trường:

a)

Ôn đới hải dương

b)

Ôn đới lục địa

c)

Địa trung hải

d)

Núi cao

68.

Môi trường ôn đới lục địa có đặc điểm:

a)

Mùa đông kéo dài và có tuyết phủ, mùa hạ nóng và có mưa

b)

Mùa hạ mát, mùa đông không lạnh lắm.

c)

Mùa đông không lạnh lắm và có mưa, mùa hạ nóng và khô

d)

Có mưa lớn sườn đón gió, thực vật thay đổi theo độ cao.

69.

Càng về phía Nam của môi trường ôn đới lục địa, lần lượt có rừng:

a)

Lá kim, lá rộng, hỗn giao và thảo nguyên.

b)

Lá kim, hỗn giao, lá cứng và thảo nguyên.

c)

Lá cứng, hỗn giao, thảo nguyên và lá rộng.

d)

Thảo nguyên, lá kim, lá cứng và hỗn giao.

Similar Resources on Wayground