Font size
WorksheetsLê Ngọc Mai 3
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Rút dự toán chi hoạt động mua TSCĐ HH đưa vào sử dụng, kế toán ghi:
Nợ TK 211/Có TK 337; Đồng thời Nợ TK 008
Nợ TK 211/Có TK 366; Đồng thời Nợ TK 008
Nợ TK 211/Có TK 337; Đồng thời Có TK 008
Nợ TK 211/Có TK 366; Đồng thời Có TK 008
Thanh lí TSCĐ được hình thành từ nguồn NSNN, số thu từ thanh lí bằng tiền mặt, kế toán hạch toán:
Nợ TK 111/Có TK 711
Nợ TK 111/Có TK 366
Nợ TK 111/Có TK 337
Nợ TK 211/Có TK 531
Thanh lí TSCĐ được hình thành từ nguồn NSNN, số chi thanh lí bằng tiền mặt được kế toán hạch toán:
Nợ TK 811/Có TK 111
Nợ TK 611/Có TK 111
Nợ TK 366/Có TK 111
Nợ TK 337/Có TK 111
Đơn vị HCSN có hoạt động SXKD, khi bán thành phẩm cho khách hàng thu bằng tiền gửi ngân hàng, doanh thu bán hàng được kế toán ghi:
Nợ TK 112/Có TK 511
Nợ TK 112/Có TK 514
Nợ TK 112/Có TK 531
Nợ TK 112/Có TK 711
Đơn vị HCSN có hoạt động SXKD, khi bán thành phẩm cho khách hàng, khoản giảm trừ doanh thu thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi:
Nợ TK 511/Có TK 111
Nợ TK 521/Có TK 111
Nợ TK 531/Có TK 111
Nợ TK 711/Có TK 111
Đơn vị HCSN có hoạt động SXKD, khi cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt , kế toán ghi:
Nợ TK 611/Có TK 111
Nợ TK 614/Có TK 111
Nợ TK 615/Có TK 111
Nợ TK 811/Có TK 111
Đơn vị xác định tạm chi bổ sung thu nhập cho người lao động (đã được cấp thẩm quyền phê duyệt), kế toán ghi:
Nợ TK 611/Có TK 332
Nợ TK 137/Có TK 332
Nợ TK 611/Có TK 334
Nợ TK137/Có TK 334
Xác định số phí, lệ phí được thu trong kỳ, kế toán ghi
Nợ TK 138/Có TK 337
Nợ TK 138/Có TK 511
Nợ TK 138/Có TK 514
Nợ TK138/Có TK 515
Nhận thông báo số cổ tức được chia kỳ này từ khoản đầu tư vào công ty liên doanh, kế toán ghi:
Nợ TK 138/Có TK 337
Nợ TK 138/Có TK 511
Nợ TK 138/Có TK 514
Nợ TK138/Có TK 515
Hao mòn TSCĐ dùng cho hoạt động thu phí, kế toán ghi:
Nợ TK 611/Có TK 214
Nợ TK 614/Có TK214
Nợ TK 615/Có TK 214
Nợ TK811/Có TK 515
