wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nước Đại Việt ta

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Bình Ngô đại cáo được sáng tác theo thể văn nào ?

a)

Hịch

b)

Cáo

c)

Chiếu

d)

Biểu

2.

Dòng nào sau đây nói đúng nhất chức năng của thể cáo ?

a)

Dùng để ban bố mệnh lệnh của nhà vua hoặc thủ lĩnh một phong trào.

b)

Dùng để trình bày một chủ trương hay công bố kết quả một việc làm lớn để mọi người cùng biết.

c)

Dùng để kêu gọi, thuyết phục mọi người đứng lên chống giặc.

d)

Dùng để tâu lên vua những ý kiến, đề nghị của bề tôi.

3.

Chân lí về nhân nghĩa thể hiện trong Bình Ngô đại cáo là gì ?

a)

Nhân nghĩa là lối sống có đạo đức và giàu tình thương.

b)

Nhân nghĩa là để yên dân, làm cho dân được sống ấm no.

c)

Nhân nghĩa là trung quân, hết lòng phục vụ vua.

d)

Nhân nghĩa là duy trì mọi lễ giáo phong kiến.

4.

Bình Ngô đại cáo được coi là "áng hùng văn muôn thuở bậc nhất" của văn học Việt Nam từ xưa đến nay. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nguyễn Trãi đã đưa ra những yếu tố nào để xác định nền độc lập chủ quyền của dân tộc?

a)

Nền văn hiến riêng, lãnh thổ riêng, phong tục tập quán riêng, truyền thống lịch sử riêng, chủ quyền riêng.

b)

Nền văn hiến lâu đời, lịch sử riêng

c)

Lãnh thổ riêng, chủ quyền riêng, lịch sử lâu đời

d)

Phong tục tập quán, hào kiệt đời nào cũng có

6.

Để minh chứng cho tư tưởng nhân nghĩa và chân lí về chủ quyền dân tộc, Nguyễn Trãi đã đưa ra những chiến công nào trong lịch sử?

a)

Lưu Cung thất bại

b)

Triệu Tiết tiêu vong

c)

Toa Đô bị bắt sống

d)

Ô Mã bị giết tươi

e)

Tất cả các đáp án trên

7.

Phương thức biểu đạt chính của "Nước Đại Việt ta" là phương thức?

a)

Biểu cảm

b)

Nghị luận

c)

Miêu tả

d)

Tự sự

8.

Bình Ngô đại cáo được công bố năm nào?

a)

1426

b)

1428

c)

1429

d)

1430

9.

Tác giả "Bình Ngô đại cáo" là ai?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lý Công Uẩn

c)

Trần Quốc Tuấn

d)

Nguyễn Trãi

10.

Dòng nào sau đây nói đúng nhất chức năng của thể cáo ?

a)

Dùng để ban bố mệnh lệnh của nhà vua hoặc thủ lĩnh một phong trào.

b)

Dùng để trình bày một chủ trương hay công bố kết quả một việc làm lớn để mọi người cùng biết.

c)

Dùng để kêu gọi, thuyết phục mọi người đứng lên chống giặc.

d)

Dùng để tâu lên vua những ý kiến, đề nghị của bề tôi.

11.

"Bình Ngô đại cáo" được sáng tác theo thể văn nào?

a)

Văn vần

b)

Văn xuôi

c)

Văn biền ngẫu

d)

Cả A,B,C đều sai

12.

Bố cục đoạn trích "Nước Đại Việt ta" có thể chia thành mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu nào giải thích chính xác nhất nghĩa của từ “hào kiệt”?

a)

Người có tài năng, chí khí hơn hẳn người thường.

b)

Người có tinh thần cao thượng, hết lòng vì người khác.

c)

Người có ý chí mạnh mẽ, không tính toán thiệt hơn.

d)

Người có công trạng lớn lao đối với nhân dân, đất nước.

14.

Bình Ngô đại cáo được mệnh danh là áng “thiên cổ hùng văn”. Nghĩa của cụm từ “thiên cổ hùng văn” là:

a)

Áng văn hùng tráng của muôn đời

b)

Áng văn hùng tráng nhất trong 1000 năm qua

c)

Áng văn hùng tráng được viết từ 1000 năm trước

15.

Ai là người được UNESCO công nhận là Danh nhân văn hóa thế giới?

a)

Thomas Edison (1642-1727)

b)

Hồ Chí Minh (1890-1969)

c)

Nguyễn Trãi (1380-1442)

d)

Alfred Nobel (1833-1896)

e)

Nguyễn Du (1765-1820)

16.

“Bình Ngô đại cáo được coi là bản tuyên ngôn độc lập thứ hai của dân tộc Việt Nam từ xưa đến nay” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Kể tên một tác phẩm khác trong chương trình Ngữ văn THCS có nội dung tuyên ngôn về chủ quyền dân tộc.

(a)  

18.

Dòng nào dịch sát nghĩa nhất nhan đề "Bình Ngô đại cáo"?

a)

Tuyên cáo rộng rãi về việc dẹp yên giặc Ngô.

b)

Thông báo về việc dẹp yên giặc ngoại xâm.

c)

Công bố rộng khắp về việc dẹp yên giặc ngoại xâm.

d)

Báo cáo tình hình bình định giặc Ngô.

19.

Đoạn trích "Nước Đại Việt ta" thuộc phần mấy của "Bình Ngô đại cáo"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất về chân lý độc lập của Nguyễn Trãi?

a)

Cương vực lãnh thổ, nền văn minh, truyền thống lịch sử.

b)

Nền văn hiến, cương vực lãnh thổ, phong tục, truyền thống lịch sử, chủ quyền.

c)

Truyền thống lịch sử, chủ quyền, cương vực lãnh thổ, phong tục.

d)

Chủ quyền, truyền thống lịch sử, phong tục, nền văn hiến.

21.

Dòng nào chỉ ra đúng nhất các biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn văn:

''Từ Triệu, Đinh, Lí, Trần, bao đời xây nền độc lập.

Cùng Hán, Đường, Tống, Nguyên mỗi bên xưng đế một phương”.

a)

So sánh

b)

Điệp ngữ

c)

Liệt kê

d)

Gồm A và B

22.

"Yên dân" có nghĩa

a)

Cho đất nước ổn định chính trị, văn hóa

b)

Ổn thỏa về giai cấp, ruộng đất

c)

Dân ta hạnh phúc, yên ổn hòa bình

d)

Chiến đấu giệt trừ giặc ngoại xâm

23.

Tại sao tác giả nói: "Việc xưa xem xét

Chứng cớ còn ghi"

a)

Nói lên niềm tự hào của dân ta sau khi đánh thắng bao quân giặc

b)

Ví dụ về những lần quân ta đã đánh thắng giặc ngoại xâm

c)

Nói về phong tục tập quán hào hùng đã truyền qua đời đời

d)

Nói về các quan niệm về của báo của dân ta hồi trước