wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng kỳ II- lớp 8

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ cơ thể

(a)  

2.

giao tiếp

(a)  

3.

tình trạng ngưng trệ giao tiếp

(a)  

4.

kênh giao tiếp

(a)  

5.

khác biệt văn hoá

(a)  

6.

thế giới ảo/ mạng

(a)  

7.

phòng chat

(a)  

8.

trực diện

(a)  

9.

tương tác

(a)  

10.

điện thoại bàn

(a)  

11.

rào cản ngôn ngữ

(a)  

12.

diễn đàn trên mạng

(a)  

13.

đa phương tiện

(a)  

14.

phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng

(a)  

15.

ngôn ngữ không dùng lời nói

(a)  

16.

điện thoại thông minh

(a)  

17.

thư gửi qua đường bưu điện/ thư chậm

(a)  

18.

mạng xã hội

(a)  

19.

thần giao cách cảm

(a)  

20.

tin nhắn (n)/ nhắn tin (v)

(a)  

21.

ngôn ngữ dùng lời nói

(a)  

22.

hội thảo(n) / hội họp qua mạng có hình ảnh (v)

(a)  

23.

khảo cổ học

(a)  

24.

trở thành hiện thực

(a)  

25.

lợi ích (n)/ hưởng lợi (v)

(a)  

26.

chữa khỏi

(a)  

27.

phát hiện ra

(a)  

28.

to lớn

(a)  

29.

khám phá, nghiên cứu

(a)  

30.

lĩnh vực

(a)  

31.

nâng cao, cải thiện

(a)  

32.

phát minh ra

(a)  

33.

bóng đèn

(a)  

34.

ngủ quên

(a)  

35.

bằng sáng chế (n)/ được cấp bằng sáng chế (v)

(a)  

36.

chính xác

(a)  

37.

chất lượng

(a)  

38.

vai trò

(a)  

39.

khoa học (n)

(a)  

40.

khoa học (a)

(a)  

41.

giải quyết

(a)  

42.

đầu máy hơi nước

(a)  

43.

ủng hộ (n/v)

(a)  

44.

thủ thuật, kỹ thuật (n)

(a)  

45.

thuộc về kỹ thuật (a)

(a)  

46.

công nghệ

(a)  

47.

thuộc về công nghệ

(a)  

48.

thay đổi, biến đổi (v)

(a)  

49.

dưới lòng đất/ ngầm (adj/ adv)

(a)  

50.

sản lượng

(a)  

51.

chỗ ở

(a)  

52.

chôn vùi, vùi lấp

(a)  

53.

đổ, sập, sụp, đổ sập

(a)  

54.

sự thiệt hại, sự hư hại

(a)  

55.

tai hoạ, thảm hoạ

(a)  

56.

hạn hán

(a)  

57.

trận động đất

(a)  

58.

phun (núi lửa) (v)

(a)  

59.

sự phun núi lửa

(a)  

60.

sơ tán (v)

(a)  

61.

cháy rừng

(a)  

62.

không có nhà cửa, vô gia cư

(a)  

63.

lũ bùn

(a)  

64.

dập tắt (lửa)

(a)  

65.

diễn ra ác liệt, hung dữ

(a)  

66.

nhân viên cứu hộ

(a)  

67.

tung, rải, rắc

(a)  

68.

rung, lắc, làm rung, làm lắc

(a)  

69.

lốc xoáy

(a)  

70.

làm cho mắc kẹt

(a)  

71.

sóng thần

(a)  

72.

bão nhiệt đới

(a)  

73.

nạn nhân

(a)  

74.

thuộc núi lửa (a)

(a)  

75.

núi lửa

(a)