wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 4 KÌ 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

2.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

3.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

4.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
 23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

 76\frac{7}{6}  

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 73\frac{7}{3}   

d)

 33\frac{3}{3}  

5.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

6.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

7.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
 9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

 9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

 9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

 9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

 9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

8.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

 40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

 4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

 450m2450m^2  

d)

 90m290m^2  

9.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

10.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

11.

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là số nào?

a)

1000

b)

9000

c)

9999

d)

9998

12.

Giá trị của chữ số 3 trong số 8390 là:

a)

3

b)

300

c)

30

d)

3000

13.

Kết quả của phép chia 1275 : 5 là

a)

225

b)

255

c)

252

d)

215

14.

Phép chia nào dưới đây có số dư lớn nhất?

a)

945 : 5

b)

1574 : 3

c)

1529 : 4

d)

999 : 7

15.

Kết quả của biểu thức: 673 - 425 : 5 là

a)

588

b)

508

c)

580

d)

805

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

16m5cm = ......cm

a)

1650

b)

1605

c)

1065

d)

1056

17.

Tìm một số biết rằng số đó cộng với số bé nhất có 3 chữ số thì được số lớn nhất có 3 chữ số.

a)

100

b)

999

c)

998

d)

899

18.

Cho hình chữ nhật bất kì, nếu ta gọi chiều dài hình chữ nhật đó là a, chiều rộng hình chữ nhật đó là b (a và b cùng đơn vị đo) thì công thức tính chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

a + b

b)

(a + b) : 2

c)

(a + b) x 2

d)

a x b

19.

Tìm x:

x : 5 = 105 (dư 3)

a)

x = 525

b)

x = 552

c)

x = 528

d)

x = 825

20.

Số tiếp theo thuộc dãy số sau là:

1; 4; 9; 16; 25; 36; ......

a)

48

b)

56

c)

42

d)

49

21.

Tìm x:

58 : x = 7 (dư 2)

a)

x = 7

b)

x = 8

c)

x = 9

d)

x = 25

22.

Tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là 16cm?

a)

8 cm

b)

32 cm

c)

64 cm

d)

4 cm

23.

Tính nhạnh:

0 + 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18

a)

80

b)

90

c)

100

d)

70

24.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
 15\frac{1}{5}  m + 67cm ..... 87 cm

a)

=

b)

>

c)

<

d)

Không so sánh được.

25.

Trong vườn có 210 cây xoài, số cây cam bằng  17\frac{1}{7}  số cây xoài. Hỏi có tất cả bao nhiêu cây xoài và cây cam?

a)

30 cây

b)

180 cây

c)

1470 cây

d)

240 cây