wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. Ôn tập Cuối HK2 11

Total questions: 23

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Mianma.

d)

Thái Lan.

2.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Bắc Á.

c)

Nam Á.

d)

Tây Á.

3.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

4.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

đồng bằng.

b)

núi cao.

c)

hoang mạc.

d)

cao nguyên.

5.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đông nhất thế giới.

b)

Tỉ lệ sinh rất cao.

c)

Phân bố đồng đều.

d)

Có ít dân tộc.

6.

Một trong những tác động tiêu cực nhất đến chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

7.

Thủ đô của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh.

b)

Thượng Hải.

c)

Vũ Hán.

d)

Hồng Kông.

8.

Về mặt hành chính, Trung Quốc được chia thành

a)

22 tỉnh, 5 khu tự trị, 3 thành phố trực thuộc Trung ương.

b)

22 tỉnh, 4 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc Trung ương.

c)

22 tỉnh, 5 khu tự trị, 5 thành phố trực thuộc Trung ương.

d)

22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc Trung ương.

9.

Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

quặng sắt và than đá.

c)

than đá và khí tự nhiên.

d)

khoáng sản kim loại màu.

10.

Trung Quốc bắt đầu thực hiện cải cách kinh tế vào năm

a)

1975.

b)

1978.

c)

1981.

d)

1986.

11.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai khoáng?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

12.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

Khí hậu mang tính chất lục địa.

d)

Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

13.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

ảnh hưởng của núi ở phía Đông.

b)

có diện tích quá lớn.

c)

khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

14.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

chính sách chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

c)

quá trình thu hút vốn đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy.

15.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc phát triển dựa trên thế mạnh về

a)

lực lượng lao động dồi dào và nguồn nguyên vật liệu sẵn có.

b)

lực lượng lao động trình độ cao và nguồn nguyên vật liệu sẵn có.

c)

lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Cây lương thực có sản lượng không đáng kể.

b)

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây công nghiệp chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

Tất cả các đồng bằng có thế mạnh về lúa mì.

17.

Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

a)

Thay đổi cơ chế quản lý.

b)

Thực hiện chính sách mở cửa.

c)

Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

d)

Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống.

18.

Sản phẩm nào không phải là phát minh quan trọng của Trung Quốc thời trung đại?

a)

Thuốc súng.

b)

Máy hơi nước.

c)

La bàn.

d)

Kĩ thuật in.

19.

Trung Quốc và Việt Nam có mối quan hệ lâu đời và ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực trên nền tảng

a)

tình láng giềng và hợp tác toàn diện.

b)

tình thân và hướng tới tương lai.

c)

tình hữu nghị và ổn định lâu dài.

d)

tình đoàn kết và sự thịnh vượng.

20.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi và biên giới.

d)

Dọc biên giới phía Nam.

21.

Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2019 là

a)

146 người/km2.

b)

1462 người/km2.

c)

145 người/km2.

d)

1452 người/km2.

22.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô và cơ cấu lao động có việc làm của Trung Quốc năm 2010 và năm 2018.

b)

Số lượng lao động có việc làm của Trung Quốc năm 2010 và năm 2018.

c)

Cơ cấu lao động có việc làm của Trung Quốc năm 2010 và năm 2018.

d)

Tốc độ tăng trưởng lao động có việc làm của Trung Quốc năm 2010 và năm 2018.

23.

Cho biểu đồ:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO NGÀNH CỦA TRUNG QUỐC NĂM 2010 VÀ NĂM 2018 (%)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo ngành của Trung Quốc năm 2018 so với năm 2010?

a)

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.

b)

Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng.

c)

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.

d)

Khai khoáng giảm, các ngành khác giảm.