wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De toan 12

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
2.

Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), trục Ox, x = a, x = b quay quanh Ox được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
3.

Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y +3 = 0

a)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;3\right)

b)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(1;-2;3\right)

c)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;0\right)

d)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(1;2;0\right)

4.

Cho f(x) có đạo hàm trên [1;2], f(2)=2, f(4)=2020. Tính I=12f(2x)dxI=\int_1^2f'\left(2x\right)dx  

a)

đáp số khác

b)

I=4036

c)

I=2018

d)

I=1009

5.

 16551xx+9dx=aln2+bln5+cln11\int_{16}^{55}\frac{1}{x\sqrt{x+9}}dx=a\ln2+b\ln5+c\ln11  
với a, b, c  \in  Q. Tính  S=a2+b2+c2S=a^2+b^2+c^2  

a)

 53\frac{5}{3}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 73\frac{7}{3}  

6.

 Cho 12f(x)dx=6. Tıˊnh A=01f(3x1)dxCho\ \int_{-1}^2f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ A=\int_0^1f\left(3x-1\right)dx  

a)

A=2

b)

A=12

c)

A=-2

d)

A=-12

7.

 Cho 01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=13f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(2x+1\right)dx=4.\ Tính\ I=\int_1^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=4

c)

I=8

d)

đáp số khác

8.

Cho  13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

9.

 d:x3=y+12=z24d:\frac{x}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

 a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;-8\right)  

b)

 a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

 a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

 a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;4\right)  

10.

đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:

a)

x+11=y+22=z31\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z-3}{1}

b)

x11=y22=z+31\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+3}{1}

c)


x=2t; y=2t; z=2tx=2-t;\ y=2t;\ z=-2-t

d)

x=1t; y=22t; z=3+tx=1-t;\ y=2-2t;\ z=-3+t

11.

Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng  d:x+12=y23=z+21d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+2}{1}  có phương trình là:

a)

2x - 3y + z - 7 = 0

b)

x + 2y - 3z - 14 = 0

c)

2x - 3y + z +10 = 0

d)

x + 2y - 3z + 14= 0

12.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

13.

đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:x1=y32=z1d_1:\frac{x}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{-1}  

  d2:x+12=y21=z1d_2:\frac{x+1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}  có phương trình

a)

 x+13=y21=z+35\frac{x+1}{-3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-5}  

b)

 x13=y+21=z35\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{5}  

c)

 x31=y12=z53\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-5}{3}  

d)

 x+31=y+12=z+53\frac{x+3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+5}{-3}  

14.

tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả |z-2+i|=3 là đường tròn

a)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 9

b)

Tâm I(2;-1), bán kính r =9

c)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 3

d)

Tâm I(2;-1) , bán kính r= 3

15.

khoảng cách giữa hai mặt phẳng

(P): x- 2y +3z - 6 = 0,

(Q):2x - 4 y + 6z +16=0 là:

a)

14\sqrt{14}

b)

2214\frac{22}{\sqrt{14}}

c)

2256\frac{22}{\sqrt{56}}

d)

22\sqrt{22}

16.

Một hình nón có đường kính đáy là

 2a32a\sqrt{3} , góc ở đỉnh là  1200120^0 . Tính thể tích của khối nón.  

a)

 3πa33\pi a^3  

b)

 πa3\pi a^3  

c)

 23πa32\sqrt{3}\pi a^3  

d)

 πa33\pi a^3\sqrt{3}  

17.

Thể tích của khối nón có chiều cao h, có bán kính đáy r là

a)

 4πr2h3\frac{4\pi r^2h}{3}  

b)

  2πr2h2\pi r^2h  

c)

  πr2h3\frac{\pi r^2h}{3}  

d)

 πr2h\pi r^2h  

18.

Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r, độ dài đường sinh ll bằng 


a)

 4πrl4\pi rl  

b)

 2πrl2\pi rl  

c)

 πrl\pi rl  

d)

 πrl3\frac{\pi rl}{3}  

19.

Một khối trụ có thể tích bằng 6π6\pi . Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp 3 lần thì thể tích khối trụ mới bằng bao nhiêu? 


a)

 V=162πV=162\pi  

b)

 V=27πV=27\pi  

c)

 V=18πV=18\pi  

d)

 V=54πV=54\pi  

20.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+3z1=0\left(P\right):x+2y+3z-1=0  . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của  (P)\left(P\right)  ?

a)

 n=(2;3;1)\vec{n}=\left(2;3;-1\right)  

b)

 n=(1;3;1)\vec{n}=\left(1;3;-1\right)  

c)

 n=(1;2;3)\vec{n}=\left(1;2;3\right)  

d)

 n=(1;2;1)\vec{n}=\left(1;2;-1\right)  

21.

Với aa  là số thực dương tùy ý,  log5a2\log_5a^2  bằng


a)

 2+log5a2+\log_5a  

b)

 2log5a2\log_5a  

c)

 12log5a\frac{1}{2}\log_5a  

d)

 12+log5a\frac{1}{2}+\log_5a  

22.

Nghiệm phương trình 32x1=273^{2x-1}=27  là.


a)

 x=2x=2  

b)

 x=1x=1  

c)

 x=4x=4  

d)

 x=5x=5  

23.

Thể tích của khối nón có chiều cao hh  và bán kính  rr  

a)

 πr2h\pi r^2h  

b)

 2πr2h2\pi r^2h  

c)

 43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h  

d)

 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h  

24.

Gọi z1, z2 z_1,\ z_2\   là 2 nghiệm phức của phương trình  z26z+10=0z^2-6z+10=0  . Giá trị  z12+z22=0z_1^2+z_2^2=0  .


a)

 2020  

b)

 2626  

c)

 5656  

d)

 1616  

25.

Số phức liên hợp của số phức 34i 3-4i\   là


a)

-4+3i

b)

-3+4i

c)

-3-4i

d)

3+4i

26.

Một cuộn túi nilon PE gồm nhiều túi nilon như hình vẽ có lõi rỗng là một hình trụ bán kính đáy của phần lõi là 1,5cm , bán kính đáy của cuộn nilon là 3cm . Biết chiều dày mỗi lớp nilon là 0,05mm, chiều dài của mỗi túi nilon là 25cm. Số lượng túi nilon trong cuộn gần bằng

a)

512

b)

286

c)

1700

d)

169

27.
a)

-1

b)

0

c)

2

d)

3

28.

Công thức tính đạo hàm nào sai?

a)
b)
c)
d)
29.
a)

 x0=2±2x_0=2±√2  

b)

 x0=3±2x_0=3±√2  

c)

 x0=5x_0=5  

d)

 x0=4x_0=4  

30.
a)

y=2x11y=2x-11 hoặc y=2x7y=2x-7

b)

y=2x11y=2x-11 hoặc y=2x+10y=2x+10

c)

y=3x+5y=3x+5 hoặc y=3x7y=3x-7

d)

y=x11y=x-11 hoặc y=x2y=x-2

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Tính limx2 4x2x+2\lim_{x\rightarrow-2}\ \frac{4-x^2}{x+2}  ?

a)

 4-4  

b)

 44  

c)

 14\frac{1}{4}  

d)

 14-\frac{1}{4}  

38.

Tính limx+ (7x5+5x2x+7)\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \left(7x^5+5x^2-x+7\right)  

a)

 33  

b)

 -\infty  

c)

 ++\infty  

d)

 00  

39.

Cho  A=limx2 3x+mx+2A=\lim_{x\rightarrow2}\ \frac{3x+m}{x+2} .Để A=5 giá trị của m là bao nhiêu?

a)

3

b)

14

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

 103\frac{10}{3}  

40.

Tính limx 2x5+x433x27\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{-2x^5+x^4-3}{3x^2-7}  ?

a)

0

b)

 ++\infty  

c)

-2

d)

 -\infty  

41.

Đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không: sinα=√2⁄3 và cosα=√3⁄3

a)

b)

Không

42.

Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: sin(α-π)

a)

Âm

b)

Dương

43.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

44.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x = 3

b)

Hàm số đạt cực đại tại x = 1

c)

Hàm số đạt cực đại tại x = 4

d)

Hàm số đạt cực đại tại x = -2

45.
a)

Hàm số đã cho có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

b)

Hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

c)

Hàm số đã cho có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

d)

Hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

46.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

47.

Cho các số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau

a)

12

b)

24

c)

64

d)

256

48.

Từ các chữ số 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số

a)

256

b)

120

c)

24

d)

16

49.

Cho hai điểm M(2;1), N(0;3)M\left(2;1\right),\ N\left(0;3\right) . Đường trung trực của đoạn thẳng  MNMN   đi qua điểm  II   và có vectơ pháp tuyến  n\overrightarrow{n} . Chọn khẳng định đúng.

a)

 n=(1;1), I(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-1\right),\ I\left(1;2\right)  

b)

 n=(1;1), I(2;4)\overrightarrow{n}=\left(1;1\right),\ I\left(2;4\right)  

c)

 n=(2;1), I(1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1\right),\ I\left(1;-1\right)  

d)

 n=(1;2), I(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right),\ I\left(1;2\right)  

50.

Cho đường thẳng Δ: 2x+y1=0\Delta:\ 2x+y-1=0 . Đường thẳng d đi qua điểm   A(1;1)A\left(1;1\right)  và song song với  Δ\Delta  có phương trình là

a)

 d: 2x+y3=0d:\ 2x+y-3=0  

b)

 d: 2x+y+3=0d:\ 2x+y+3=0  

c)

 d: x+2y3=0d:\ x+2y-3=0  

d)

 d: x2y+1=0d:\ x-2y+1=0  

51.

a)

 3x.3y=3x+y3^x.3^y=3^{x+y}  

b)

 (5x)y=(5y)x\left(5^x\right)^y=\left(5^y\right)^x  

c)

 4xy=4x4y4^{\frac{x}{y}}=\frac{4^x}{4^y}  

d)

 (2.7)x=2x.7x\left(2.7\right)^x=2^x.7^x  

52.

Nghiệm của phương trình  9x10.3x+9=09^x-10.3^x+9=0  là

a)

 x=1; x=2x=1;\ x=2  

b)

 x=9; x=1x=9;\ x=1  

c)

 x=3;x=0x=3;x=0  

d)

 x=2; x=0x=2;\ x=0  

53.

Cho phương trình  25x+126.5x+1=0.25^{x+1}-26.5^x+1=0.  Đặt  t=5x, t>0t=5^x,\ t>0  
 thì phương trình trở thành


a)

 t226t+1=0t^2-26t+1=0  

b)

 25t226t=025t^2-26t=0  

c)

 25t226t+1=025t^2-26t+1=0  

d)

 t226t=0t^2-26t=0  

54.

Phương trình  3.2x4x2=03.2^x-4^x-2=0  có hai nghiệm  x1; x2x_1;\ x_2  . Tính tổng  x1+x2x_1+x_2  


a)

3

b)

2

c)

4

d)

1