wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổ chức số

Total questions: 15

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn, triệu, chục triệu, trăm triệu được gọi là gì?

a)

Đơn vị đếm

b)

Đơn vị

2.

Số 345 672 đọc là

a)

Ba trăm bốn mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi hai

b)

Ba trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai

3.

Em ghi số bằng chữ số: Bảy trăm hai mươi sáu triệu bốn trăm linh chín nghìn năm trăm

(a)  

4.

Em viết số, biết số đó gồm: 7 chục nghìn, 4 trăm:

(a)  

5.

Em cho biết: Lớp triệu của số 133 600 799 gồm các chữ số

(a)  

6.

Em chọn số lớn nhất trong các số sau: 326 457 212; 326 457 202; 326 457; 326 547; 326 475.

a)

326 457 212

b)

326 457 202

c)

326 457

d)

326 547

e)

326 475

7.

Em viết dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống: 29 456 … 229 756

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Em chọn những số là số chẵn có hai chữ số và chữ số hàng chục là 6 (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

60

b)

61

c)

16

d)

62

e)

63

9.

Em viết tổng sau thành một số: 6 000 000 + 700 000 + 20 000 + 3 000 + 100 + 80 + 7 = ?

(a)  

10.

Em viết số thành tổng các đơn vị hàng: 1 530 820

a)

1 530 820 = 1 000 000 + 500 000 + 30 000 + 800 + 20

b)

1 530 820 = 1 000 000 + 50 000 + 3 000 + 800 + 20

c)

1 530 820 = 100 000 + 50 000 + 3 000 + 800 + 20

11.

Em sắp xếp các số sau: 9 647; 18 084; 9 578; 28 080; 10 690 theo thứ tự lớn dần.

a)

9 647; 9 578; 10 690; 18 084; 28 080.

b)

9 578; 9 647; 10 690; 18 084; 28 080.

c)

28 080; 18 084; 10 690; 9 647;9 578

12.

Em viết vào chỗ trống số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau

(a)  

13.

Số liền sau của số 6 459 là

(a)  

14.

Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:

a)

987 987

b)

987 654

c)

908 765

15.

Em chọn nhưng đáp án đúng:

a)

Các số có hai chữ số và các chữ số giống nhau là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99.

b)

Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là: 12 345

c)

467 906 = 400 + 60 + 7 + 900 + 6

d)

5 000 000 + 60 000 + 500 + 7 = 5 060 507