WorksheetsKiem tra thuong xuyen Vật lí 10 - ĐLBT
Total questions: 20
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100N. Công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20m là
A. 2KJ B. 1000KJ C. 0,5KJ D. 1000J
A
B
C
D
Câu 2: Xe A có khối lượng 1000 kg , chuyển động với vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000kg , chuyển động với vận tốcvận tốc 30km/h. Động lượng của:
A. xe A lớn hơn xe B. B. xe B lớn hớn xe A.
C. không so sánh được. D. xe A bằng xe B
a
b
c
d
Câu 3: Cho một lò xo đàn hồi nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Khi tác dụng một lực F = 3N kéo lò xo theo phương ngang ta thấy nó giãn được 2cm. Thế năng đàn hồi của lò xo khi nó dãn 2cm là
A. 6J. B. 3J. C. 0,03J. D. 0,06J.
A
B
C
D
Câu 4: Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực F và hướng của độ dời s. Công của lực F là
A. A = F.s.sinα B. A = F.s + cosα
C. A = F.s.cosα D. A = F.s.cotanα
A
B
C
D
Câu 5. Biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m là
A.Wt = (mv2)/2 B. Wt = k.(Δl)2/2
C. Wt = m.v D. Wt = mgz
A
B
C
D
Câu 6. Biểu thức tính độ lớn động lượng của một vật m đang chuyển động với tốc độ v là
A. p = m/v B. p = v/m C. p = m.v D. p = m + v
A
B
C
D
Câu 7: Khi nói về thế năng đàn hồi của lò xo, phát biểu nào sau đây Sai?
A. trong giới hạn đàn hồi, lò xo bị biến dạng càng nhiều thì vật có khả năng sinh công càng lớn.
B. thế năng đàn hồi tỷ lệ với bình phương độ biến dạng.
C. thế năng đàn hồi là năng lượng dự trữ của lò xo khi bị biến dạng.
D. thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí cân bằng ban đầu của vật.
A
B
C
D
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
A. Công phát động. B. Công cơ học.
C. Công suất D. Công cản.
A
B
C
D
Câu 9: Chọn câu sai? Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động với gia tốc không đổi.
B. chuyển động cong đều.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động thẳng đều
A
B
C
D
Câu 10. Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 180C và áp suất 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5at. Khi đó, thể tích của lượng khí này là
A. 5m3 B. 0,5m3
C. 2m3 D. 0,2m3
A
B
C
D
Câu 11. Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?
A. V ~ p B. p1V1 = p2V2
C. V ~ 1/p D. p ~ 1/V
A
B
C
D
Câu 12. Hỗn hợp khí trong xi lanh của động cơ trước khi nén có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 520C. Sau khi nén thể tích giảm 5 lần có áp suất 8 at . Nhiệt độ lúc này là:
A. 6500C B. 83,20 C.
C. 3770C D. 166,40C
A
B
C
D
Câu 13. Khí được dãn đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến 8 lít, áp suất khí ban đầu là 8.105Pa. Thì độ biến thiên áp suất của chất khí là
A. Tăng 6.105Pa B. Giảm 4.105Pa
C. Tăng 2.105Pa D. Giảm 2.105Pa
A
B
C
D
Câu 14. Một lượng khí có thể tích 1m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích của khí nén là
A. 2,86m3. B. 2,5m3.
C. 0,268m3. D. 0,35m3.
A
B
C
D
Câu 15. Một khối khí có nhiệt độ 27
0C, thế tích 16 lít, được nén đẳng áp tới thể tích 12 lít . Tìm nhiệt độ của khí đã bị nén.
A. - 480C B. 2250C
C. 20,250C D. 230C.
A
B
C
D
Câu 16. Một lượng khí được nung nóng đẳng tích từ 27
0C đến 770 C. Áp suất khí tăng thêm 0,75atm. Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu?
A. 4,5atm B. 2,25atm
C. 0,405atm D. 3atm
A
B
C
D
Câu 17. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?
A. Q = ΔU. B. ΔU = A + Q .
C. ΔU = A. D. A + Q = 0.
A
B
C
D
Câu 18. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì
A. Q < 0 và A > 0. B. Q > 0 và A > 0.
C. Q > 0 và A < 0. D. Q < 0 và A < 0.
A
B
C
D
Câu 19. Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là :
A. 1J. B. 0,5J. C. 1,5J. D. 2J.
A
B
C
D
Câu 20. Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :
A. 80J. B. 100J. C. 120J. D. 20J.
A
B
C
D
