wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỘC ĐUA KÌ THÚ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

 2x 1 < 3-2x\ -1\ <\ 3  <=>

a)

x < 2

b)

x < -2

c)

x > -2

d)

x > 2

2.

Có bao nhiêu trường hợp đồng dạng của 2 Tam giác thường?

a)

2

b)

3

c)

4

3.

Đâu là lựa chọn sai trong các phát biểu sau về các trường hợp đồng dạng của 2 Tam giác?

a)

g-g

b)

c-g-c

c)

g-g-g

d)

c-c-c

4.

Nếu Tam giác ABC đồng dạng Tam giác MNP và Tam giác MNP đồng dạng Tam giác ORQ thì:

a)

Tam giác ROQ đồng dạng Tam giác BAC

b)

Tam giác ROQ đồng dạng Tam giác ABC

c)

Tam giác ORQ đồng dạng Tam giác BAC

5.

Phương trình x2 = 16 có nghiệm là:

a)

x = 4

b)

x = -4

c)

vô nghiệm

d)

x = 4 và x = -4

6.

"2 tam giác vuông có 1 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ thì 2 Tam giác vuông ấy đồng dạng với nhau" là phát biểu:

a)

Đúng.

b)

Sai.

7.

phương trình |x - 1| = -1 có:

a)

1 nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

2 nghiệm.

8.

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình : (x+2)(x2+1)=0 là:

a)

A. S={-2;1}

b)

B. S= {2;1}

c)

C. S= {-2}

d)

D. S={-2;0}

9.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

a)

x+x2=0x+x^2=0

b)

1x+1=0\frac{1}{\text{x}}+1=0

c)

12x +2=0\frac{1}{2}x\ +2=0

d)

(x+3)(2x-1)=0

10.

Phương trình 2x + 1 = x - 3 có nghiệm là:

a)

-1

b)

-2

c)

-3

d)

-4

11.

Phát biểu nào đúng:

a)

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

b)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng .

c)

Hai tam giác cân thì đồng dạng.

d)

Hai tam giác vuông thì đồng dạng .

12.

Cho hình bên, biết a // BC. Cặp tỉ lệ nào dưới đây không đúng?

a)

AB’AB=AC’AC\frac{\text{AB'}}{\text{AB}}=\frac{\text{AC'}}{\text{AC}}

b)

AB’B’B=AC’C’C\frac{\text{AB'}}{\text{B'B}}=\frac{\text{AC'}}{\text{C'C}}

c)

B’BAB=C’CAC\frac{\text{B'B}}{\text{AB}}=\frac{\text{C'C}}{\text{AC}}

d)

B’C’BC=AB’B’B\frac{\text{B'C'}}{\text{BC}}=\frac{\text{AB'}}{\text{B'B}}

13.

Công thức đường phân giác đúng là:

a)

ADAC=DBDC\frac{\text{AD}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

b)

ACAB=DBDC\frac{\text{AC}}{\text{AB}}=\frac{DB}{DC}

c)

ABAC=DBDC\frac{\text{AB}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

d)

DBAC=ABDC\frac{\text{DB}}{\text{AC}}=\frac{AB}{DC}

14.

3 trường hợp đồng dạng của tam giác là:

a)

c-c-c; c-g-g; g-g

b)

c-c-c; c-g-c; g-c-g

c)

c-c-g; c-g-c; g-g

d)

c-c-c; c-g-c; g-g

15.

 ΔABC  ΔMNP\Delta ABC\ \sim\ \Delta MNP  . Biết AB = 4cm; MN = 2cm. Khi đó tỉ số đồng dạng là: 

a)

2

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 14\frac{1}{4}  

d)

4

16.

Nghiệm của phương trình 2x - 2 = 16

a)

8

b)

9

c)

16

d)

18

17.

Biết  ABCD = 23\frac{AB}{CD}\ =\ \frac{2}{3}   và CD = 6cm. Độ dài đoạn AB là?

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

2 cm

d)

4 cm

18.

Điều kiện xác định của phương trình  11 2x = x  3\frac{1}{1\ -2x}\ =\ x\ -\ 3  

a)

 x 12x\ \ne\frac{1}{2}  

b)

 x 12x\ \ne-\frac{1}{2}  

c)

 x2x\ne2  

d)

 x2x\ne-2  

19.

Tập nghiệm của bất phương trình  3x + 9 >03x\ +\ 9\ >0  là:

a)

 S = {x  x > 2}S\ =\ \left\{x\ \parallel\ x\ >\ -2\right\}  

b)

 S = {x  x > 2}S\ =\ \left\{x\ \parallel\ x\ >\ 2\right\}  

c)

 S = {x  x > 3}S\ =\ \left\{x\ \parallel\ x\ >\ -3\right\}  

d)

 S = {x  x > 3}S\ =\ \left\{x\ \parallel\ x\ >\ 3\right\}  

20.

Hình vễ biểu diễn tập nghiệm nào ?

a)

S = {x x>0}S\ =\ \left\{x\parallel\ x>0\right\}

b)

S = {x x0}S\ =\ \left\{x\parallel\ x\ge0\right\}

c)

S = {x <0}S\ =\ \left\{x\parallel\ <0\right\}

d)

S = {x 0}S\ =\ \left\{x\parallel\ \le0\right\}