wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8 Axit - Bazơ - Muối

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

2.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

3.

Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

4.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

5.

Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCO3

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

H2CO3

6.

Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

7.

Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Cu

8.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

9.

Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

10.

Tên gọi của axit có nhiều oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at