wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu ôn Tiếng Việt số 1

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng Kiên có thể điền vào các chỗ chấm nào sau đây?

a)

... cường, ... chiến, ... trung, ... tâm

b)

... chiến, ... chí, ... liệt, ... tâm

c)

...cường, ... trung, ... trì, ... nhẫn

2.

Tiếng quyết có thể điền vào các chỗ chấm nào sau đây?

a)

... chí, ...tâm, ... trung, ... nhẫn, ... cường

b)

... chiến, ... chí, ... liệt, ... tâm, ... tử

c)

.. chiến, ... chí, ... liệt, ... trung, ... tâm

3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Lan là người bạn ….......... của tôi.

a)

quyết chí

b)

chí công

c)

chí thú

d)

chí thân

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bây giờ chú ấy đã …………….…….. làm ăn.

a)

chí công

b)

chí thú

c)

chí thân

d)

quyết chí

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bác Hồ ………………… ra đi tìm đường cứu nước.

a)

quyết chí

b)

chí công

c)

chí thú

d)

chí thân

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:


Bác Hồ là tấm gương sáng về cần kiệm, liêm chính, …..…………, vô tư.

(a)  

7.

Hãy lựa chọn các từ có nghĩa tích cực trong những từ sau:

a)

Quyết chí

b)

Bền chí

c)

Nản chí

d)

Vững chí

e)

Nản lòng

8.

Hãy lựa chọn các từ có nghĩa tiêu cực trong những từ sau:

a)

Tu chí

b)

Sờn lòng

c)

Nuôi chí lớn

d)

Mất ý chí

e)

Nản chí

9.

Hoàn thành các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

Có …………. thì nên.

(a)  

10.

Hoàn thành các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

Có ………… làm quan, có gan làm giàu.

(a)  

11.

Hoàn thành các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

Tuổi nhỏ …………… lớn.

(a)  

12.

Hoàn thành các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

Bền gan vững …………..

(a)  

13.

Hoàn thành các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

Vững ……………. bền lòng.

(a)  

14.

Từ nào không phải là tính từ trong mỗi từ dưới đây?

a)

tốt

b)

xấu

c)

hiền

d)

khen

e)

thông minh

15.

Từ nào không phải là tính từ trong mỗi từ dưới đây?

a)

đỏ tươi

b)

xanh thẳm

c)

vàng óng

d)

hiểu biết

e)

trắng muốt

16.

Từ nào không phải là tính từ trong mỗi từ dưới đây?

a)

tròn xoe

b)

méo mó

c)

lo lắng

d)

dài ngoẵng

e)

nặng trịch

17.

Xác định danh từ đoạn văn sau:

Chị Chấm có một thân hình nở nang rất cân đối. Hai cánh tay béo lẳn, chắc nịch. Đôi lông mày không tỉa bao giờ, mọc lòa xòa tự nhiên, làm cho đôi mắt sắc sảo của chị dịu dàng đi.

(a)  

18.

Xác định tính từ đoạn văn sau:

Chị Chấm có một thân hình nở nang rất cân đối. Hai cánh tay béo lẳn, chắc nịch. Đôi lông mày không tỉa bao giờ, mọc lòa xòa tự nhiên, làm cho đôi mắt sắc sảo của chị dịu dàng đi.

(a)  

19.

Ghi lại từ không phải là

động từ trong mỗi dãy từ dưới đây:

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

(a)  

20.

Ghi lại từ không phải là

động từ trong mỗi dãy từ dưới đây:

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

(a)  

21.

Ghi lại từ không phải là

động từ trong mỗi dãy từ dưới đây:

ngủ, thức, im, khóc, cười, hát

(a)  

22.

Ghi lại từ không phải là

động từ trong mỗi dãy từ dưới đây:

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

(a)  

23.

Chọn câu có động từ trong các câu dưới đây.

a)

Nó đang suy nghĩ.

b)

Những suy nghĩ của nó rất sâu sắc.

24.

Chọn câu có động từ trong các câu dưới đây.

a)

Tôi sẽ kết luận việc này sau.

b)

Kết luận của anh ấy rất rõ ràng.

25.

Chọn câu có động từ trong các câu dưới đây.

a)

Nam ước mơ trở thành phi công vũ trụ.

b)

Những ước mơ của Nam thật viển vông.