Font size
WorksheetsMs Hong - E10 - Unit 10 Reading
Total questions: 24
Worksheet time: 16mins
loài (động vật/ thực vật)
hệ động vật
hệ thực vật
điểm đến, đích đến
loài (động vật/ thực vật)
hệ động vật
hệ thực vật
điểm đến, đích đến
loài (động vật/ thực vật)
hệ động vật
hệ thực vật
điểm đến, đích đến
loài (động vật/ thực vật)
hệ động vật
hệ thực vật
điểm đến, đích đến
đẹp kì lạ, từ nước ngoài đưa vào/ ngoại lai
thải ra, xả ra
thích nghi, sửa lại cho phù hợp
sách nhỏ chứa thông tin quảng bá
thuận lợi và bất lợi
đẹp kì lạ, từ nước ngoài đưa vào/ ngoại lai
thải ra, xả ra
thích nghi, sửa lại cho phù hợp
sách nhỏ chứa thông tin quảng bá
thuận lợi và bất lợi
đẹp kì lạ, từ nước ngoài đưa vào/ ngoại lai
thải ra, xả ra
thích nghi, sửa lại cho phù hợp
sách nhỏ chứa thông tin quảng bá
thuận lợi và bất lợi
đẹp kì lạ, từ nước ngoài đưa vào/ ngoại lai
thải ra, xả ra
thích nghi, sửa lại cho phù hợp
sách nhỏ chứa thông tin quảng bá
thuận lợi và bất lợi
pros and cons
đẹp kì lạ, từ nước ngoài đưa vào/ ngoại lai
thải ra, xả ra
thích nghi, sửa lại cho phù hợp
sách nhỏ chứa thông tin quảng bá
thuận lợi và bất lợi
Who may say this "Ecotourism can be beneficial (có lợi) to local people"
Marco
Pablo
Both Marco and Pablo
Who may say this "Ecotourism can solve the problem of pollution"
Marco
Pablo
Both Marco and Pablo
Who may say this "Ecotourism can change local people's way of life"
Marco
Pablo
Both Marco and Pablo
Who may say this "To build hotels, people destroy forests"
Marco
Pablo
Both Marco and Pablo
Who may say this "Tourists learn how to protect the environment"
Marco
Pablo
Both Marco and Pablo
Who may say this "Ecotourism is something I don't understand very well"
Marco
Pablo
Both Marco and Pablo
Who may say this "I understand ecotourism and its benefits very well"
Marco
Pablo
Both Marco and Pablo
Listen and write what you hear
(a)
Listen and write what you hear
(a)
Listen and write what you hear
(a)
Listen and write what you hear
(a)
Listen and write what you hear
(a)
Listen and write what you hear
(a)
Listen and write what you hear
(a)
Write the English phrases for "thuận lợi và bất lợi" (viết cụm từ có nghĩa thuận lợi và bất lợi đã được học trong bài bằng tiếng Anh)
(a)
