wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập HK2 môn Toán 7

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đơn thức 2x3yz2x^3yz có bậc là: 

a)

 33  

b)

 66  

c)

 55  

d)

 22  

2.

Tích nào sau đây luôn nhận giá trị không âm với mọi giá trị của biến?

a)

4x2y.5y24x^2y.5y^2

b)

(2x2y)(y3)\left(-2x^2y\right)\left(-y^3\right)

c)

2x3y.y32x^3y.y^3

d)

4x3y.(5y2)-4x^3y.\left(-5y^2\right)

3.

Người ta dựng một cái thang có chiều cao 5m sao cho đầu thang dựa vào đỉnh cao nhất của một bức tường thẳng đứng và chân thang cách chân tường theo hướng vuông góc là 3m. Chiều cao của bức tường là:

a)

8m

b)

4m

c)

5m

d)

6m

4.

Tất cả các hạng tử của đa thức 2x2y2+3xy2x^2-y^2+3xy  là:


a)

 2x2; y22x^2;\ -y^2  

b)

 2x2;   y2;   3xy2x^2;\ \ \ y^2;\ \ \ 3xy  

c)

 2x2;  y22x^2;\ \ y^2  

d)

 2x2;  y2;  3xy2x^2;\ \ -y^2;\ \ 3xy  

5.

Tìm đa thức M(x) biết  M(x)+(3x26x)=2x26xM\left(x\right)+\left(3x^2-6x\right)=2x^2-6x 


a)

 M(x)=x2M\left(x\right)=-x^2  

b)

 M(x)=x2+12xM\left(x\right)=-x^2+12x  

c)

 M(x)=x212xM\left(x\right)=x^2-12x  

d)

 M(x)=x212xM\left(x\right)=-x^2-12x  

6.

Tích của tổng x và y với hiệu của x và y được viết là:

a)

x+y.xyx+y.x-y

b)

(x+y).xy\left(x+y\right).x-y

c)

x+y.(xy)x+y.\left(x-y\right)

d)

(x+y).(xy)\left(x+y\right).\left(x-y\right)

7.

Trong các đa thức sau, đa thức nào KHÔNG PHẢI là đa thức một biến?

a)

3x37xy3x^3-7xy

b)

3z2-3z^2

c)

2x32x-3

d)

5y32y5y^3-2y

8.

Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AE và BD cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

GA = 2GE

b)

GE=13AEGE=\frac{1}{3}AE

c)

GB = GA

d)

GB=23BDGB=\frac{2}{3}BD

9.

Đa thức A(x)=2x6A\left(x\right)=2x-6  có nghiệm là:


a)

 x=3x=3  

b)

 x=4x=-4  

c)

 x=4x=4  

d)

 x=3x=-3  

10.

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 10cm. Biết độ dài cạnh BC (đơn vị cm) là một số nguyên. Hỏi độ dài cạnh BC có thể nhận được bao nhiêu giá trị?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

11.

Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 64°64\degree thì số đo góc ở đỉnh là: 


a)

 52°52\degree  

b)

 62°62\degree  

c)

 54°54\degree  

d)

 90°90\degree  

12.

Trong các tam giác có độ dài ba cạnh sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?

a)

5cm, 7cm, 9cm

b)

11cm, 12cm, 13cm

c)

12cm, 9cm, 15cm

d)

7cm, 7cm, 5cm

13.

Giá trị của biểu thức A=4x29A=4x^2-9  tại  x=12x=-\frac{1}{2}  là:


a)

 8-8  

b)

 7-7  

c)

 11-11  

d)

 10-10  

14.

Đa thức P(x)=2x54x4+x1x4+x2P\left(x\right)=2x^5-4x^4+x-1-x^4+x^2 có hệ số của lũy thừa bậc 4 là: 


a)

 1-1  

b)

 5-5  

c)

 4-4  

d)

 44  

15.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2020(xy)2020\left(x-y\right)

b)

12x2y\frac{-1}{2}x^2y

c)

2021x+y2021x+y

d)

1x\frac{1}{x}

16.

Cho tam giác ABC có AB=6cm, BC=3cm, AC=4cmAB=6cm,\ BC=3cm,\ AC=4cm  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

 B>C>A\angle B>\angle C>\angle A  

b)

 A>B>C\angle A>\angle B>\angle C  

c)

 C>B>A\angle C>\angle B>\angle A  

d)

 C>A>B\angle C>\angle A>\angle B  

17.

Thu gọn đa thức P=2x2y7xy2+3x2y+7xy2P=-2x^2y-7xy^2+3x^2y+7xy^2 được kết quả là: 


a)

 P=x2yP=-x^2y  

b)

 P=5x2y14xy2P=-5x^2y-14xy^2  

c)

 P=x22y+14xy2P=x^22y+14xy^2  

d)

 P=x2yP=x^2y  

18.

Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác thì:

a)

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

b)

cách đều ba đỉnh của tam giác đó

c)

cách đều ba cạnh của tam giác đó

d)

là trọng tâm của tam giác đó

19.

Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây KHÔNG THỂ là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

6cm, 7cm, 5cm

b)

2cm, 3cm, 2cm

c)

3cm; 2,1cm; 5cm

d)

6dm, 40cm, 20cm

20.

Đa thức 2x4+x23x+5-2x^4+x^2-3x+5 có bậc là: 


a)

7

b)

5

c)

4

d)

2