wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN HỌC TRUNG ĐẠI - PHẦN THƠ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Văn học thời kì từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX gồm những bộ phận chủ yếu nào?

a)

Văn học chữ Hán

b)

Văn học chữ Nôm

c)

Văn học chữ quốc ngữ

d)

Cả 3 ý trên

2.

Tác phẩm nào sau đây không thuộc nội dung yêu nước?

a)

Nam quốc sơn hà

b)

Truyền kì mạn lục

c)

Hịch tướng sĩ

d)

Bình Ngô đại cáo

3.

Những yếu tố nào tác động đến sự phát triển mạnh mẽ của văn học trung đại Việt Nam?

a)

Truyền thống dân tộc.

b)

Tinh thần thời đại.

c)

Những ảnh hưởng từ nước ngoài, chủ yếu là của Trung Quốc.

d)

Gồm cả 3 yếu tố trên.

4.

Dòng nào dưới đây không phải là biểu hiện của tính trang nhã trong văn học trung đại?

a)

Đề tài, chủ đề: hướng tới cái cao cả, trang trọng hơn là cái đời thường bình dị.

b)

Hình tượng nghệ thuật : hướng tới vẻ tao nhã, mĩ lệ hơn là vẻ đẹp đơn sơ, mộc mạc.

c)

Ngôn ngữ nghệ thuật là chất liệu ngôn ngữ cao quý, cách diễn đạt trau chuốt, hoa mĩ hơn là thông tục, tự nhien gần với đời sống.

d)

Sử dụng những loại thuần túy của dân tộc.

5.

Đặc điểm nào không phải của văn học trung đại?

a)

Gắn bó với vận mệnh đất nước và số phận con người

b)

Luôn hấp thu mạch nguồn của văn học dân gian.

c)

Tiếp thu tinh hoa văn học Trung Hoa trên tinh thần dân tộc.

d)

Luôn tuân thủ đúng khuôn khổ của thi pháp trung đại.

6.

Tên gọi nào không phải của thời kì từ thế kỉ X đến cuối thế kỉ XIX?

a)

Văn học cổ đại

b)

Văn học phong kiến

c)

Văn học cổ điển

d)

Văn học Trung đại

7.

Những tác phẩm của tác giả Phạm Ngũ Lão là gì?

a)

Tỏ lòngCáo bệnh bảo mọi người.

b)

Tỏ lòngCảnh ngày hè.

c)

Tỏ lòngViếng Thượng tướng quốc công Hưng Đạo Đại Vương.

d)

Tỏ lòngPhò giá về kinh.

8.

Dòng nào không gắn với nội dung bài thơ Tỏ lng?

a)

Tầm vóc, tư thế, hành động của con người thời Trần.

b)

Chí lớn lập công danh của con người thời Trần.

c)

Vẻ đẹp của thiên nhiên, đất nước, con người thời Trần.

d)

Khí thế hào hùng mang tinh thần quyết chiến, quyết thắng thời Trần.

9.

Biện pháp nghệ thuật chủ yếu được sử dụng trong câu thơ "Tam quân tì hổ khí thôn ngưu" là gì?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Liệt kê

10.

Dòng nào nêu đúng nhất lí do “thẹn” của nhà thơ Phạm Ngũ Lão trong bài thơ Tỏ lòng?

a)

Chưa đạt được danh vọng gì nên xấu hổ với vợ con, tổ tiên.

b)

Chưa lập công, lập danh và chưa hoàn thành nghĩa vụ đối với đất nước.

c)

Chưa tài giỏi và giàu sang như Vũ hầu.

d)

Chưa có địa vị và quyền cao chức trọng như Vũ hầu.

11.

Dòng nào không phải là thành công nghệ thuật của bài thơ Tỏ lòng ?

a)

Thủ pháp gợi, thiên về ấn tượng bao quát.

b)

Bút pháp nghệ thuật hoành tráng có tính sử thi.

c)

Ngôn ngữ trong sáng, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Hình tượng thơ lớn lao, kì vĩ, súc tích.

12.

Chủ thể trữ tình của Tỏ lòng là :

a)

Một nhà nho

b)

Một nhà sư

c)

Một nhà vua

d)

Một vị tướng

13.

Tình cảm, cảm xúc nao không được thể hiện trong bài thơ Thuật hoài ?

a)

Tự hào về khí thế và sức manh của quân đội thời Trần.

b)

Thẹn vì chưa trả xong nợ công danh.

c)

Tình yêu nước, tự hào dân tộc.

d)

Phê phán triều đình phong kiến.

14.

Bức tranh thiên nhiên trong bài thơ Cảnh ngày hè được miêu tả ở phương diện nào?

a)

Âm thanh.

b)

Màu sắc.

c)

Hương vị

d)

Tất cả đều đúng

15.

Cảnh sắc thiên nhiên trong bài thơ Cảnh ngày hè là?

a)

Buổi sáng hè nhẹ nhàng, tươi tắn.

b)

Buổi trưa hè nồng nàn rực rỡ.

c)

Buổi chiều hè sinh động, tràn đầy sức sống.

d)

Một đêm hè thanh tĩnh, bình yên.

16.

Dòng nào không phải là thành công nghệ thuật cuả bài thơ Cảnh ngày hè?

a)

Sử dụng từ ngữ giản dị, quen thuộc, giàu sức biểu cảm.

b)

Nhiều điển cố Hán học sâu sắc, hàm súc dư ba.

c)

Hình ảnh trong sáng, hài hòa màu sắc, âm thanh cuộc sống.

d)

Câu thơ thất ngôn xen lục ngôn, từ láy độc đáo.

17.

Cách tác giả dùng các động từ đùn đùn, giương, phun

trong bài thơ Cảnh ngay hè cho ta cảm nhận gì về cảnh mùa hè ?

a)

Sự nóng nực của mùa hè.

b)

Sự tươi mát của thiên nhiên.

c)

Sự sống mạnh mẽ của thiên nhiên.

d)

Sự nứt nẻ vì nóng của cây cối.

18.

Bài thơ Cảnh ngày hè nằm trong tập thơ nào ?

a)

Thanh Hiên thi tập

b)

Quốc âm thi tập

c)

Ức trai thi tập

d)

Quốc ngữ thi tập

19.

Dòng nào nêu không đúng vẻ đẹp tâm hồn nhà thơ Nguyễn Trãi qua bài thơ Cảnh ngày hè?

a)

Tấm lòng thiết tha với cuộc đời.

b)

Tâm hồn yêu thiên nhiên, cảnh vật.

c)

Tấm lòng trăn trở trước thế sự.

d)

Tấm lòng ưu ái với dân với nước.

20.

Những câu thơ lục ngôn trong bài Cảnh ngày hè là:

a)

Câu 1 và 5

b)

Câu 1 và 6

c)

Câu 1 và 7

d)

Câu 1 và 8

21.

Loại cây nào không có trong bài thơ Cảnh ngay hè?

a)

Hòe

b)

Hồng

c)

Thạch lựu

d)

Sen

22.

Bài thơ Nhàn được trích trong tập thơ nào?

a)

Bạch Vân am thi tập

b)

Bạch Vân quốc ngữ thi

c)

Ức trai thi tập

d)

Quốc âm thi tập

23.

Thể thơ của bài thơ Nhàn là gì?

a)

Thất ngôn bát cú biến thể

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Ngũ ngôn

24.

Dụng cụ nào không được nói đến trong bài thơ Nhàn ?

a)

Mai

b)

Cày

c)

Cuốc

d)

Cần câu

25.

Cuộc sống của Nguyễn Bỉnh Khiêm ở thôn quê là một cuộc sống như thế nào trong bài thơ Nhàn?

a)

Thanh đạm

b)

Khắc khổ

c)

Thiếu thốn

d)

Đây đủ

26.

Món ăn giản dị nào không được nhà thơ nhắc đến trong bài thơ Nhàn?

a)

Măng

b)

Trúc

c)

Rau muống

d)

Giá

27.

“Nơi vắng vẻ” trong bài thơ Nhàn được hiểu là một nơi như thế nào?

a)

Nơi không có người ở.

b)

Nơi không có người cầu cạnh ta và cũng không có cầu cạnh người.

c)

Nơi tĩnh tại của thiên nhiên và cũng là nơi thảnh thơi của tâm hồn.

d)

Hai ý B và C

28.

Quan niệm nhàn trong bài thơ Nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm không mang ý nghĩa nào?

a)

Sống nhàn, tránh vất vả cực nhọc về thể chất.

b)

Sống hòa hợp với thiên nhiên.

c)

Sống đạm bạc mà thanh nhàn.

d)

Phủ nhận danh lợi, giữ cốt cách thanh cao.

29.

Dòng nào không thể hiện quan niệm về khôn, dại của Nguyễn Bỉnh Khiêm trong bài thơ Nhàn?

a)

Thoát ra ngoài vòng ganh đua của thói tục.

b)

Sống tốt cho riêng mình.

c)

Không bị cuốn hút bởi tiền tài, địa vị.

d)

Tâm hồn an nhiên, khoáng đạt.

30.

Bài thơ không đề cập đến phương diện nào của chân dung con người Nguyễn Bỉnh Khiêm?

a)

Sự nghiệp

b)

Cuộc sống

c)

Nhân cách

d)

Trí tuệ

31.

Bài thơ Đọc Tiểu Thanh kí được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Hán

c)

Chữ Quốc ngữ

32.

Nội dung chính của bài thơ Đọc Tiểu Thanh kí là gì?

a)

Xót thương cho người con gái tài hoa bạc mệnh.

b)

Cảm thương cho những kiếp người đau khổ.

c)

Gửi gắm tâm sự riêng của tác giả.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

33.

Cái tài của nàng Tiểu Thanh được nói đến trong câu thơ nào trong bài thơ Đọc Tiểu Thanh kí?

a)

Tây hồ hoa uyển tẫn thành khư

b)

Độc điếu song tiền nhất chỉ thư

c)

Văn chương vô mệnh lụy phần dư

d)

Chi phấn hữu thần liên tử hậu

34.

Qua câu thơ Nỗi hờn kim cổ trời khôn hỏi trong bài thơ Đọc Tiểu Thanh kí, tác giả muốn nói điều gì?

a)

Sự bất công đối với người phụ nữ hồng nhan mà bạc mệnh.

b)

Tiếng thở dài than thở của người đời trách cho trời đất đã khiến vận mệnh của họ phong ba, trắc trở.

c)

Sự bất lực trước những bất công trong xã hội.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

35.

Hai từ son phấnvăn chương trong bài Đọc Tiểu Thanh kí gợi đến vẻ đẹp gì của Tiểu Thanh?

a)

Trí tuệ và tâm hồn

b)

Trí tuệ và tài năng

c)

Nhan sắc và đức hạnh

d)

Sắc đẹp và tài năng

36.

Nội dung chính của văn học Việt Nam giai đoạn từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIV là?

a)

Khẳng định và ca ngợi dân tộc, ca ngợi chế độ phong kiến.

b)

Bước đầu quan tâm tới số phận con người.

c)

Thể hiện rõ nét tinh thần nhân đạo sâu sắc, đòi quyền sống, quyền tự do.

d)

Phê phán triều đình phong kiến, thể hiện tinh thần yêu nước, chống xâm lược.

37.

Nội dung chính của văn học Việt Nam giai đoạn từ thế kỉ XVIII đến nửa đầu thế kỉ XIX là?

a)

Khẳng định và ca ngợi dân tộc, ca ngợi chế độ phong kiến.

b)

Bước đầu quan tâm tới số phận con người.

c)

Thể hiện rõ nét tinh thần nhân đạo sâu sắc, đòi quyền sống, quyền tự do.

d)

Phê phán triều đình phong kiến, thể hiện tinh thần yêu nước, chống xâm lược.

38.

Nội dung chính của văn học Việt Nam giai đoạn nửa cuối thế kỉ XIX là?

a)

Khẳng định và ca ngợi dân tộc, ca ngợi chế độ phong kiến.

b)

Bước đầu quan tâm tới số phận con người.

c)

Thể hiện rõ nét tinh thần nhân đạo sâu sắc, đòi quyền sống, quyền tự do.

d)

Phê phán triều đình phong kiến, thể hiện tinh thần yêu nước, chống xâm lược.

39.

Dòng nào dưới đây không phải là biểu hiện của quá trình dân tộc hóa hình thức văn học?

a)

Sử dụng thi liệu, điển cố Hán học.

b)

Sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở những thành tố chữ Hán, để ghi âm, biểu đạt nghĩa tiếng Việt và dùng chữ Nôm trong sáng tác.

c)

Việt hóa thể thơ Đường luật.

d)

Lấy đề tài, tài liệu trực tiếp từ Việt Nam, từ đời sống nhân dân, dân tộc làm thi liệu.

40.

Trào lưu nhân đạo chủ nghĩa đòi quyền sống, hạnh phúc cá nhân và đấu tranh giải phóng con người, xuất hiện trong văn học Việt Nam giai đoạn nào?

a)

Từ thế kỉ XVIII đến nửa đầu thế kỉ XIX.

b)

Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVII.

c)

Từ thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XIV.

d)

Từ nửa cuối thế kỉ XIX.