WorksheetsTest number 11
Total questions: 50
Worksheet time: 47mins
muscle
/ˈmʌʃl/
/ˈmɜ:sl/
/ˈmʌsl/
metabolism
/meˈtæbəlɪzəm/
/miˈtæbəlɪzəm/
/məˈtæbəlɪzəm/
enthusiast
/ɪnˈθjuːziæst/
/enˈθjuːziæst/
/enˈθuːziæst/
fanatic
/fəˈneitɪk/
/'fænətɪk/
/fəˈnætɪk/
strengthen
/ˈstreŋkðn/
/ˈstreŋkθn/
/ˈtreŋkθn/
excess
/ˈækses/
/ɪkˈses/
/əˈses/
chắc chắn (a) (2)
(a)
người được phỏng vấn
(a)
không trong TG làm nhiệm vụ
(a)
khéo léo (a)
(a)
nghề nghiệp (3)
(a)
trợ lí (n)
(a)
meet sb's needs
(a)
khóa học (n)
(a)
vị trí (n)
(a)
giảng viên (n)
(a)
thân thuộc với ai (a)
(a)
vui (a)
(a)
veterinarian
(a)
học bạ
(a)
loại phương tiện giao thông
(a)
imprecise
(a)
đoạn trích dẫn
(a)
last name
(a)
ban, khoa
(a)
xã hội (n)
(a)
trước đó (a)
(a)
mô hình (n)
(a)
được đánh giá cao, được khen ngợi nhiều (a)
(a)
manufacturing
(a)
the insured
(a)
thuộc về xã hội (a)
(a)
mẹ chồng
(a)
dịch vụ
(a)
đợi đã
(a)
He said 'I'm in the park now'
(a)
He said to me 'shut up'
(a)
He asked me 'Did you go to the bank last week?'
(a)
He said to me 'I'm sorry I broke your glasses'
(a)
He said to me 'Don't forget to feed the dog'
(a)
Giá như John ở đây bây giờ
(a)
Nếu tôi có 10 triệu đô bây giờ, tôi sẽ mua 1 căn biệt thự (villa)
(a)
Cái ô tô màu đen mới từ Nhật này của ai vậy?
(a)
Bạn đã từng chăm sóc 1 đứa trẻ 3 tuổi bao giờ chưa? (take care of)
(a)
Bạn làm bài kiểm tra 45 phút tốt chứ hôm qua?
(a)
Jennie luôn luôn dậy sớm
(a)
John lái xe bất cẩn nhất trong lớp tôi
(a)
Bơi có thể giúp tôi đốt calo thừa và làm săn chắc các cơ của tôi
(a)
Đến phòng tập gym để tập thể dục là 1 cách tuyệt vời để giải tỏa stress và nạp lại năng lượng (great)
(a)
John không có năng khiếu hát
(a)
