Font size
Worksheetsôn tập 1
Total questions: 17
Worksheet time: 27mins
" rude" means
Thô lỗ
Lịch sự
ngoan ngoãn
ô mất điểm
" Pushing in" means
Chen hàng
Mở cửa
Giao thông
đi xe đạp
" queue" refers to
con đường
ánh sáng
cái quạt
hàng
Chọn câu đúng
public transortation : giao thông công cộng
sidewalks: vỉa hè
grocery: cửa hàng
store aisles: llói đi trong cửa hàng
uncomfortable: thỏa mái
chọn những câu đúng
derive from: phát sinh từ
expression: biểu hiện, thể hiện
harbor: cảng
tidal waves: sóng biển
tất cả đều đúng
chọn câu sai
seismic: địa chấn
general: chung chung
activity hoạt động
moves di chuyển
earthquake : bão
great
(a)
" shallow water" means
bỏ cuộc😙😙
vùng nước nông
vùng nước sâu
" increase in height" refers to
tăng lên về độ cao
tăng lên về độ sâu
tăng lên về độ dài
tăng điểm =))
chọn câu đúng
commercial: thương mại
staircase: cầu thang
Escalator: thang cuốn
ladder: thang
xỉu up xỉu down: ngất lên ngất xuống
chọn câu sai
lifts: thang máy
capacity: dung tích
space: không gian
install lắp đặt
non-functioning: không hoạt động
câu nào đúng ^--^
break down bị hỏng
crowded: vắng vẻ
department: căn hộ
cities: nông thôn
" I have decided to become an astronomer", he said.
=)) He said that (a) 😁😁
’’ How many aliens did you see?’’ The interview asked him.
=))The interview asked him (a)
.”Will those people become good friends with humans?” =)) Nick asked his teacher Mick asked his teacher (a)
Leave are damaged. The tree cannot get enough food energy to stay healthy. ( because)
(a)
9. Fossil fuels such as coal or oil are burned. Acid gases are produced ( so)
(a)
