wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz ca dao tục ngữ Việt Nam

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

2.

Chân ...... đá chân ........

a)

nam - chiêu

b)

đăm - chiêu

c)

nữ - chiêu

d)

đăm - diêu

3.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Ra ngô ra khoai

b)

Ra khoai ra ngô

c)

Ra môn ra khoai

d)

Ra khoai ra môn

4.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Cao chạy xa bay

b)

Xa chạy cao bay

c)

Cao chạy xa tay

d)

Xa đậy cao bay

5.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Đều như giắt tranh

b)

Đều như vắt tranh

c)

Đều như vắc tranh

d)

Đều như vắt chanh

6.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Vắng chủ nhà gà mọc râu tôm

b)

Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm

c)

Vắng chủ nhà gà mọc niêu tôm

d)

Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm

7.

Câu nào dưới đây đúng?

a)

Dùi đục chắm mắm cáy

b)

Dùi đục chấm mắm cay

c)

Bầu dục chấm mắm cáy

d)

Bầu dục chấm mắm cay

8.

Cu kêu ba tiếng ku kêu

Trông mau tới Tết dựng ... ăn chè

a)

nêu

b)

mai

9.

Khôn ngoan đến cửa quan mới biết

Giàu có ....... mới hay

a)

mùng một Tết

b)

ba mươi Tết

10.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Đêm tháng Năm chưa nằm đã ...

Ngày tháng Mười chưa cười đã ...

a)

sáng - tối

b)

tối - sáng

c)

thức - ngủ

d)

ngủ - thức

11.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Trống đánh ..., kèn thổi ...

a)

ngược - xuôi

b)

hay - dở

c)

bé - to

d)

xuôi - ngược

12.

Điềm cặp từ trái nghĩa:

Ngồi buồn mà trách ông xanh,

Khi ...1 muốn ...3, ...2 lại ...3.

Kiếp sau xin chớ làm người,

Làm cây thông đứng giữa trời mà reo!

Giữa trời vách đá cheo leo,

Ai mà chịu rét thì trèo với thông

a)

1 - 2:buồn tênh - vui ;3 - 4: khóc - cười

b)

1 - 2: vui - buồn tênh; 3 - 4: khóc - cười

c)

1 - 2: vui - buồn tênh; 3 - 4: cười - khóc

d)

1 - 2: buồn tênh - vui; 3 - 4: cười - khóc

13.

Lợn ... gà ...

a)

thả - nhốt

b)

nhốt - thả

c)

béo - gầy

d)

gầy - béo

14.

Ở ... gặp ...

a)

ác - dữ

b)

dữ - ác

c)

lành - hiền

d)

hiền - lành

15.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Bóc ... cắn ...

a)

to - bé

b)

bé - to

c)

ngắn - dài

d)

dài - ngắn

16.

Ruộng ... trồng màu, ruộng ... cấy chiêm

a)

cao - thấp

b)

nông - sâu

c)

cạn - sâu

d)

cao - sâu

17.

... da bụng, ... da mắt

a)

căng - chùng

b)

chùng - căng

c)

Căng - chùng

d)

To - bé