Font size
Worksheetsquiz ca dao tục ngữ Việt Nam
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Ướt như ................
chuột lội
chuột lột
chuột lụi
chuột lụt
Chân ...... đá chân ........
nam - chiêu
đăm - chiêu
nữ - chiêu
đăm - diêu
Chọn câu thành ngữ đúng:
Ra ngô ra khoai
Ra khoai ra ngô
Ra môn ra khoai
Ra khoai ra môn
Chọn câu thành ngữ đúng:
Cao chạy xa bay
Xa chạy cao bay
Cao chạy xa tay
Xa đậy cao bay
Chọn câu thành ngữ đúng:
Đều như giắt tranh
Đều như vắt tranh
Đều như vắc tranh
Đều như vắt chanh
Chọn câu thành ngữ đúng:
Vắng chủ nhà gà mọc râu tôm
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm
Vắng chủ nhà gà mọc niêu tôm
Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm
Câu nào dưới đây đúng?
Dùi đục chắm mắm cáy
Dùi đục chấm mắm cay
Bầu dục chấm mắm cáy
Bầu dục chấm mắm cay
Cu kêu ba tiếng ku kêu
Trông mau tới Tết dựng ... ăn chè
nêu
mai
Khôn ngoan đến cửa quan mới biết
Giàu có ....... mới hay
mùng một Tết
ba mươi Tết
Điền cặp từ trái nghĩa:
Đêm tháng Năm chưa nằm đã ...
Ngày tháng Mười chưa cười đã ...
sáng - tối
tối - sáng
thức - ngủ
ngủ - thức
Điền cặp từ trái nghĩa:
Trống đánh ..., kèn thổi ...
ngược - xuôi
hay - dở
bé - to
xuôi - ngược
Điềm cặp từ trái nghĩa:
Ngồi buồn mà trách ông xanh,
Khi ...1 muốn ...3, ...2 lại ...3.
Kiếp sau xin chớ làm người,
Làm cây thông đứng giữa trời mà reo!
Giữa trời vách đá cheo leo,
Ai mà chịu rét thì trèo với thông
1 - 2:buồn tênh - vui ;3 - 4: khóc - cười
1 - 2: vui - buồn tênh; 3 - 4: khóc - cười
1 - 2: vui - buồn tênh; 3 - 4: cười - khóc
1 - 2: buồn tênh - vui; 3 - 4: cười - khóc
Lợn ... gà ...
thả - nhốt
nhốt - thả
béo - gầy
gầy - béo
Ở ... gặp ...
ác - dữ
dữ - ác
lành - hiền
hiền - lành
Điền cặp từ trái nghĩa:
Bóc ... cắn ...
to - bé
bé - to
ngắn - dài
dài - ngắn
Ruộng ... trồng màu, ruộng ... cấy chiêm
cao - thấp
nông - sâu
cạn - sâu
cao - sâu
... da bụng, ... da mắt
căng - chùng
chùng - căng
Căng - chùng
To - bé
