WorksheetsÔN TẬP ANCOL
Total questions: 28
Worksheet time: 22mins
Câu 1: metanol (ancol metylic) có công là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Câu 2: Chất nào sau đây là ancol etylic?
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. CH3OH.
D. HCHO.
Câu 3: Etylen glicol (etanđiol) có công là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Câu 4: Glixerol có công là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Câu 5: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là
A. CnH2n+2O.
B. ROH.
C. CnH2n+1OH.
D. CnH2n-1OH.
Câu 6: Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là:
A. 1, 2, 3.
B. 1, 3, 2.
C. 2, 1, 3.
D. 2, 3, 1.
Câu 7: Phản ứng của butan-2-ol với Na cho sản phẩm là:
A. Muối + H2.
B. Bazơ + H2.
C. H2O + muối.
D. Axit + H2.
Câu 8: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na.
B. KOH.
C. CuO.
D. O2.
Câu 9: Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol
A. no đa chức.
B. no, đơn chức mạch hở.
C. mạch hở.
D. đơn chức mạch hở.
Câu 10: Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A. C2H5OC2H5.
B. C2H4.
C. CH3CHO.
D. CH3COOH.
Câu 11: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
A. but-2-en.
B. đibutyl ete.
C. đietyl ete.
D. but-1-en.
Câu 12: Đun nóng một ancol no, đơn chức mạch hở X với H2SO4 đặc, thu được một chất Y. X có tỉ khối hơi so với Y nhỏ hơn 1. Y là
A. ete.
B. anken.
C. metan.
D. etan.
Câu 13: Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được sản phẩm chính là
A. C2H5OSO3H.
B. C2H4.
C. C2H5OC2H5.
D. CH3OCH3.
Câu 14: Chất nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành anđehit?
A. CH3CH2OH.
B. (CH3)3COH.
C. CH3CHOHCH3.
D. C6H4(OH)CH3.
Câu 15: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?
A. propan-2-ol.
B. butan-1-ol.
C. 2-metyl propan-1-ol.
D. propan-1-ol.
Câu 16: Ancol nào sau đây khi cháy cho số mol nước gấp 2 lần số mol ancol?
A. C4H9OH.
B. C3H7OH.
C. C2H5OH.
D. CH3OH.
Câu 17: Cho ancol etylic tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, HCOOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 18: Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào?
A. Ancol etylic.
B. Glixerol.
C. Đimetyl ete.
D. Metan.
Câu 19: Số đồng phân cấu tạo của C3H8O là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 20: Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 21: Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn ancol no, đơn chức, mạch hở ta luôn thu được .
(b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được anđehit.
(c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol.
(d) Để phân biệt etylen glicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2.
(e) Đun nóng etanol (H2SO4,ở 140oC) ta thu được etilen.
Số phát biểu không đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23: Khi cho 6,4 gam ancol metylic tác dụng với Na vừa đủ, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 6,72.
C. 1,12.
D. 3,36.
Câu 24: Cho 11 gam một hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng hết với Na, thu được 3,36 lít khí (đktc). Công thức của hai ancol trên là
A. C2H5OH và C4H9OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H5OH và C4H7OH.
D. CH3OH và C2H5OH.
Câu 25: Cho 10 ml ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Giá trị của V là
A. 4,256.
B. 0,896.
C. 3,360.
D. 2,128.
Câu 26: Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol, thu được 11,2 gam anken. Công thức phân tử của ancol là
A. C2H5OH.
B. C3H7OH.
C. C4H9OH.
D. CnH2n + 1OH.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức X, thu được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Giá trị m là
A. 10,2.
B. 2.
C. 2,8.
D. 3.
Ancol nào dưới đây có
A.
B.
C.
D.
