wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 34 lớp 2.

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

1m = ......cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

2.

345 ...... 300 + 40 + 3. Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không điền được

3.

200cm ...... 300kg. Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

Không điền được

d)

=

4.

 Hình nào tô màu 14\frac{1}{4} số ô vuông?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

không có hình nào

5.

Chu vi tam giác ABC là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

6.

chu vi hình vuông ABCD là:

a)

12cm

b)

9cm

c)

9m

d)

12m

7.

đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

20 giờ

b)

19 giờ 15 phút

c)

20 giờ 15 phút

d)

8 giờ

8.

Từ trái nghĩa với yên lặng là:

a)

im lặng

b)

yên bình

c)

ồn ào

d)

nhiều người

9.

Công việc của thợ nề là:

a)

vẽ

b)

trồng trọt

c)

buôn bán

d)

xây nhà

10.

trái nghĩa với ngăn nắp có thể là những từ nào?

a)

bừa bãi

b)

gọn gàng

c)

lộn xộn

d)

luộm thuộm