Worksheetsôn tập học kì 2 hóa 11
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
Cho dãy các chất sau: Etan, etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, etanol, phenol. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch brom?
5
6
7
8
Axit fomic không phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH.
Na
Cu
ZnO
Chất nào sau đây là axit cacboxylic?
CH3-OH.
CH3-CO-CH3.
CH3COOH.
CH3-CHO.
Hiđro hóa hoàn toàn một anđehit A no, đơn chức, mạch hở thu được thu được ancol có khối lượng mol phân tử là 32 gam/mol. Công thức cấu tạo của A là
C2H5CHO
C2H3CHO
CH3CHO
HCHO
Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác H+).
CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác).
CH≡CH + H2O (to, xúc tác HgSO4).
CH3CH2OH + CuO (t0).
Chất nào dưới đây không phải là anđehit?
H–CH=O
O=CH–CH=O
CH3–CO–CH3
CH3–CH=O
Dung dịch chứa khoảng 37% đến 40% HCHO trong nước gọi là
fomic
fomanđehit
fomalin
metanal
Phenol và etanol đều tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH
Na kim loại.
nước Br2.
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH
Na kim loại.
nước Br2.
H2 (Ni, t0).
Để phân biệt dung dịch phenol và ancol etylic, ta dùng thuốc thử là
quì tím.
Na kim loại.
nước Br2.
dung dịch NaCl.
Dãy các chất nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi?
H2O, C2H5OH, CH3OH.
CH3OH, C2H5OH, H2O.
H2O, CH3OH, C2H5OH.
CH3OH, H2O, C2H5OH.
Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
3,36.
4,48.
2,24.
1,12.
Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với
nguyên tử cacbon no.
nguyên tử cacbon chưa no.
nguyên tử cacbon của vòng benzen.
nguyên tử cacbon không no.
Số đồng phân ancol no, đơn chức ứng với công thức phân tử C3H8O.
1
3
2
4
Đốt cháy hoàn toàn một ankylbenzen thu được 0,7 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Công thức phân tử của ankylbenzen là
C6H6.
C7H8.
C8H10.
C8H8.
Phản ứng hóa học xảy ra giữa cặp chất nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm?
Toluen + Br2 (khan), as.
Stiren + Br2 (dd).
Benzen + Cl2(khí), as.
Toluen + KMnO4, t0.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n ≥ 6.
CnH2n-6; n ≥ 3.
CnH2n-6; n ≥ 6.
CnH2n-2; n ≥ 6.
Cho dãy các chất sau: CH2=CH-CH=CH2, CH≡C-CH2-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH2=C=CH-CH3, CH2=CH-CH2CH3, CH3CH=CHCH3,
CH≡C-CH=CH2, CH2=C(CH3)2, có bao nhiêu chất tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, t0) tạo sản phẩm là butan?
5.
6.
7.
8.
Hiđro hóa hoàn toàn 4 gam ankin A thành ankan cần dùng 4,48 lít khí H2 (đktc). Tên gọi của A là
axetilen.
but-2-in.
propin.
but-1-in.
Dẫn V lít C2H2 (đktc) vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, phản ứng kết thúc thu được 24 gam chất kết tủa màu vàng nhạt. Giá trị của V là
2,24.
1,12.
3,36.
4,48.
Dãy nào sau đây gồm các anken được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
C2H4, C3H6, C4H8, C5H10.
C3H6, C2H4, C4H8, C5H10.
C2H4, C3H6, C5H10, C4H8.
C4H8, C3H6, C2H4, C5H10.
Cho 1,24g hỗn hợp 3 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là
2,4 gam.
1,9 gam .
2,85 gam.
1,55 gam.
Đun nóng propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 1700C tạo ra sản phẩm chính là
C2H5-O-C2H5.
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
C3H7-O-C3H7.
Khối lượng Ag kết tủa khi cho 0,15 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam.
32,4 gam.
16,2 gam.
21,6 gam.
Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl (-CH3, -C2H5…) thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí
meta.
ortho và para.
meta và para.
ortho và meta.
