NEW
Font size
Worksheetsôn tập amin
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
A. (CH3)3N
B. CH3NHCH3
C. CH3CH2NHCH3
D. CH3NH2
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A. CH3NHCH3.
B. C6H5NH2.
C. C2H5NH2.
D. CH3NH2.
Câu 3: Chất nào là amin bậc 3?
A. (CH3)3CNH2.
B. (CH3)3N.
C. (NH2)3C6H3.
D. CH3NHC6H5.
Câu 4: Công thức phân tử của etylamin là
A. C2H5NH2.
B. CH3-NH-CH3.
C. CH3NH2.
D. C4H9NH2.
Câu 5: Công thức phân tử của đimeylamin là
A. C2H8N2.
B. C2H7N.
C. C4H11N.
D. CH6N2.
Câu 6: Anilin có công thức là
A. CH3COOH.
B. C6H5NH2.
C. CH3OH.
D. C6H5OH.
Câu 7: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A. metylamin.
B. anilin.
C. etylamin.
D. đimetylamin.
Câu 8: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Glyxin.
B. Metyl amin.
C. Anilin.
D. Glucozơ.
Câu 9: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. K2SO4.
B. NaOH.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 10: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
A. nước muối.
B. nước.
C. giấm ăn.
D. cồn.
Câu 11: Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?
A. CH3N.
B. CH4N.
C. CH5N.
D. C2H5N.
Câu 12: Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là
A. etanmetanamin.
B. propanamin.
C. etylmetylamin.
D. propylamin.
Câu 13: Số amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 14: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 15: Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. CH3COOH.
B. HCl.
C. NaOH.
D. HNO3.
Câu 16: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch của chất nào sau đây?
A. H2SO4.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. NH3.
Câu 17: Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch nước brom.
D. dung dịch NaCl.
Câu 18: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng
A. 18,67%.
B. 12,96%.
C. 15,05%.
D. 15,73%.
Câu 19: Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A. (c), (b), (a).
B. (a), (b), (c).
C. (c), (a), (b).
D. (b), (a), (c).
Câu 20: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A. (4), (1), (5), (2), (3).
B. (3), (1), (5), (2), (4).
C. (4), (2), (3), (1), (5).
D. (4), (2), (5), (1), (3).
Câu 21: Phenylamin tác dụng được với chất nào sau đây ?
A. K2SO4.
B. HCl.
C. NaOH.
D. KCl.
Câu 22: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Benzylamoni clorua.
B. Anilin.
C. Metyl fomat.
D. Axit fomic.
Câu 23: Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?
A.CH3N.
B. CH4N.
C. CH5N.
D. C2H5N.
Câu 24: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A.CH3NH2.
B. C6H5NH2 (anilin).
C. C2H5NH2.
D. NH3.
Câu 25: Cho các phát biểu sau :
(a) Trong phân tử đimetylamin có một nguyên tử nitơ.
(b) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).
(c) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
