wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TSTHPT_MÔN SINH_ ĐỀ 7

Total questions: 29

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

1. Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?

a. Kì trung gian ​​

b. Kì đầu ​​

c. Kì giữa ​

d. Kì sau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Ruồi giấm có 2n =8. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau:

a.8 ​​b.16 ​​ c.2 d.4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Trong nguyên phân, các NST đóng xoắn cực đại ở :

a . Kì đầu ​​

b . Kì giữa ​​

c . Kì sau ​

d . Kì cuối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng :

a. 2n (đơn )

​b . n (đơn)

c . 2n (kép) ​

d . n ( kép )

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Ruồi giấm có 2n = 8 , số nhóm gen liên kết bằng:

a. 4 b.2 c.8 d.16

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Ở ruồi giấm 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân, Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau :

a. 8 b. 4 c. 16 d. 32

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể :

a. Tế bào sinh dục chín

b. Tế bào sinh dưỡng​​ và tế bào sinh dục sơ khai.

c. Tế bào trứng​​

d. Tế bào tinh trùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Nhóm SV nào sau đây có cặp NST XX ở giới đực và XY ở giới cái ?

a. Ruồi giấm, gà, người​

b. Lớp chim, ếch, bò sát

c. Người , tinh tinh​

d. Động vật có vú

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội :

a. Hợp tử

b. Giao tử

c. Tế bào thần kinh

d. Tế bào sinh dưỡng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 , ở kì giữa của nguyên phân , số lượng NST kép, đơn lần lượt là:

a. 8, 0 ​​​

b. 8, 16​

​​c. 16, 0​​​

d. 16, 32

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là :

a. Biến đổi hình dạng ​​

b. Tự nhân đôi​​

c. Trao đổi chất ​​

d. Co duỗi trong phân bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng là hai nhiễm sắc thể giống nhau về:

a. hình thái, kích thước​

b. kích thước​​

c. nguồn gốc​​

d.màu sắc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Từ 1 nõan bào bậc 1 qua giảm phân cho mấy trứng :

a. 1 ​ ​​​ b. 2 ​​​ c. 3 ​​​ d. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Trong giảm phân các NST kép tương đồng có sự tiếp hợp và bắt chéo nhau vào kì nào :

a. Kì đầu 2 ​​​

b. Kì giữa 2​​​

c. Kì đầu 1​​​

d. Kì giữa 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Một cặp nhiễm sắc thể kép đồng dạng gồm :

a. 4 Crômatit

b. 4 NST đơn ​

c. 1 cặp NST tương đồng ​​

d. 2 nhiễm sắc tử chị em

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Nguyên phân khác giảm phân ở điểm nào?

a. Một lần phân đôi NST và một lần tạo thoi vô sắc​​

b. Tách tâm động ở kỳ giữa

c. Tách cặp NST đồng dạng ở kỳ giữa​​

​​d .Có 2 lần tạo thoi vô sắc và 2 lan phân chia NST.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Trong loại tế bào nào NST thường tồn tại từng chiếc của cặp tương đồng?

a. Giao tử

​b. Hợp tử ​​

c. Tế bào sinh dưỡng ​​

d. Tế bào sinh dục sơ khai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Một tế bào của người có 22 nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. Khẳng định nào sau đây về tế bào đó là đúng:

A. Tinh trùng (n - 1)

B. Tinh trùng (n + 1) ​

C. Tinh trùng (n) ​

D. Trứng được thụ tinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Một con gà mái có 10 tế bào sinh dục nguyên phân liên tiếp 3 lần, các tế bào con sinh ra giảm phân bình thường. Số lượng thể định hướng được tạo ra là:

A. 320 ​​

B. 80 ​​

C. 240 ​​

D. 30

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là : a. ADN ​

b. ARN​​

c. Nhiễm sắc thể​

d. Axit nuclếic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Phân bào nguyên nhiễm còn được gọi là :

a. Giảm phân ​​

b. Nguyên phân ​

​c. Gián phân​​

d. Gồm nguyên phân và giảm phân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu nào sau đây là không đúng:

a. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thường là số chẳn.

b. Trong tế bào sinh dưỡng ,bộ nhiễm sắc thể tồn tại thành từng cặp tương đồng.

c. Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang ARN, có khả năng tự nhân đôi.

d. Nhiễm sắc thể nằm trong nhân , là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Nguyên phân là một quá trình

I. Giúp gia tăng số lượng tế bào, là cơ chế để cơ thể hình thành và lớn lên

II. Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội qua các thế hệ

III. Đảm bảo cho sự hình thành các tế bào sinh tinh và sinh trứng

a. I và II​​

b. II và III​

​c. I, II, III​​

d. I và III

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của NST thường (không xảy ra đột biến):

a. Giống nhau ở cả hai giới.​​​​

b. Trong tế bào 2n tồn tại gồm nhiều cặp NST đồng dạng.

c. Mang các gen quy định tính trạng thường.​​

d. Cặp NST không đồng nhất về hình dạng và kích thước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ ban đầu sau một lần nguyên phân phân tạo ra:

a. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n.​

b. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n.

c. 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội.​​

d. Nhiều cơ thể đơn bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Điền vào chỗ trống :“ Ở kỳ sau của nguyên phân: …(1)… trong từng nhiễm sắc thể kép tách nhau ra ở tâm động dàn thành hai nhóm …(2)… tương đương, mỗi nhóm trượt về 1 cực của tế bào”.

a. (1) : 4 crômatit ; (2) : nhiễm sắc thể.

​​​b. (1) : 2 nhiễm sắc thể con ; (2) : 2 crômatit.

c. (1) : 2 crômatit ; (2) : nhiễm sắc thể đơn.​​

d. (1) : 2 nhiễm sắc thể đơn ; (2) : crômatit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Một loài có 2n = 24 ở kì đầu của giảm phân I có số cromatit và tâm động lần lượt là:

a. 24 và 24​​

b. 48 và 48 ​​

c. 48 và 24​​

d.12 và 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào ở ở giai đoạn kì đầu giảm phân 2 là

a. 1n NST đơn ​​

b. 2n NST đơn ​

c. 2n NST kép ​​​​

d. 1n NST kép

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong quá trình nguyên phân thoi vô sắc là nơi:

a. Gắn nhiễm sắc thể ​​​​

b. Hình thành màng nhân và nhân con cho các tế bào con

c. Xảy ra quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể

d. Tâm động của nhiễm sắc thể bám và trượt về các cực của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D