wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC17 S2.5

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu đúng là:

a)

Cắt lớp vi tính là phương pháp đánh giá hình thái tim và mạch máu có độ nhạy và độ đặc hiệu cao.

b)

Cắt lớp vi tính là phương pháp đánh giá hình thái tim và mạch máu có độ nhạy thấp và độ đặc hiệu cao.

c)

Cắt lớp vi tính là phương pháp đánh giá hình thái tim có độ nhạy và độ đặc hiệu cao.

d)

Cắt lớp vi tính là phương pháp đánh giá hình thái tim và mạch máu có độ nhạy cao và độ đặc hiệu thấp

2.

Chọn câu đúng nhất. CLVT trong tim mạch đánh giá :

a)

Mạch máu: chủ, phổi, não, ngoại biên và tĩnh mạch

b)

Mạch máu: chủ, phổi, ngoại biên và tĩnh mạch

c)

Mạch máu: chủ,não, ngoại biên và tĩnh mạch

d)

Mạch máu: chủ, phổi và tĩnh mạch

3.

Ưu điểm CLVT:

a)

Đánh giá tưới máu ( perfusion, PET CT)

b)

Độ phân giải thấp

c)

Khả năng tái tạo 4 mặt phẳng , thể tích

d)

Thời gian thăm khám lâu

4.

Chỉ định thăm khám tim trên CLVT:

a)

Đánh giá tổn thương van tim

b)

Đánh giá tổn thương mạch động mạch chủ

c)

Đánh giá tổn thương tĩnh mạch chủ

d)

Đánh giá tổn thương ngoài buồng tim

5.

Chỉ định dùng CLVT, Trừ:

a)

suy tim nặng

b)

có tổn thương van tim

c)

u nhầy trong buồng tim

d)

bệnh lý màng tim

6.

chọn khẳng định Đúng:

a)

CLVT là phương pháp đánh giá hình thái tim và mạch máu có độ nhạy cao và độ đặc hiệu cao

b)

CLVT là phương pháp đánh giá hình thái tim và mạch máu có độ nhạy cao và độ đặc hiệu thấp

c)

CLVT là phương pháp đánh giá hình thái tim và mạch máu có độ nhạy vừa và độ đặc hiệu thấp

d)

CLVT là phương pháp đánh giá hình thái tim và mạch máu có độ nhạy thấp nhưng độ đặc hiệu cao

7.

Kỹ thuật chụp, trừ:

a)

Chụp xoắn ốc có tiêm

b)

Chụp thì động mạch, tĩnh mạch

c)

Chiều dày lát cắt tối thiểu 1mm

d)

Trường thăm khám từ chạc ba khí phế quản tới hết mỏm tim

8.

Giải phẫu các buồng tim:

a)

Các buồng tim (máu)➝Tăng tỷ trọng mạnh sau tiêm thuốc cản quang

b)

Các cấu trúc giàu mạch máu ➝ Giảm tỷ trọng do ngấm thuốc

c)

Các cấu trúc nghèo mạch, không có mạch, hoại tử ➝ Ngấm thuốc nhanh

d)

Buồng tim và các cấu trúc van tim được bao bọc bởi bao xơ nội tâm mạc

9.

Lát cắt 2 buồng qua nhĩ trái, thất trái:

a)

Đừng trục dài, song song vách liên thất

b)

Ngang trục dài, vuông góc vách liên thất

c)

Đứng trục dài, vuông góc vách liên thất

d)

Ngang trục dài, song song vách liên thất

10.

chọn đáp án Sai:

a)

lát cắt 4 buồng qua NT, TT,TP đánh giá vị trí của van 2 lá, 3 lá

b)

lát cắt 2 buồng qua nhĩ trái, thất trái là đường ngang trục dài, song song với vách liên thất

c)

lát cắt 4 buồng đánh giá tương quan nhĩ - thất

d)

lát cắt hai buồng qua NT, TT đánh giá tương quan nhĩ - thất

11.

Lát cắt 4 buồng qua NT,TT,NP,TP, trừ

a)

Đánh giá tương quan nhĩ - thất trái

b)

Đánh giá vị trí lá van 2 lá, 3 lá

c)

Đánh giá hình thái van 2 lá và 3 lá

d)

Đánh giá các buồng, thành thất

12.

Lát cắt 3 buồng (lát 2 buồng chếch sang ĐM chủ):

a)

Đánh giá các cơ nhú: bám vào thành bên, thành sau, có các dây chằng đến van 2 lá

b)

Đánh giá vách liên thất, liên nhĩ

c)

Đỉnh tim: thường mỏng hơn các vị trí khác của thành thất

d)

Đánh giá mỏm tim

13.

Huyết khối buồng tim:

a)

Không ngấm thuốc cản quang

b)

Khối trong buồng tim, lá van

c)

Hẹp đường ra thất phải

d)

Phì đại thất phải

14.

Hình ảnh u tim:

a)

Tỷ trọng thường không đồng nhất

b)

Viền thuốc cản quang

c)

Thông liên thất

d)

Chân bám hẹp

15.

Bất thường tim bẩm sinh Fallot 4:

a)

Bất thường vị trí ĐM chủ ( cưỡi ngựa VLT)

b)

Phì đại thất trái

c)

Bất thường vị trí TM chủ

d)

Phì đại nhĩ phải

16.

Chọn khẳng định đúng:

a)

huyết khối buồng tim sẽ không ngấm thuốc cản quang

b)

huyết khối buồng tim và u tim đều có tỷ trọng đồng nhất

c)

U tim sẽ ngấm thuốc cản quang từ rất sớm

d)

U tim sẽ có tỷ trọng đồng nhất

17.

Chỉ định chụp CLVT mạch vành:

a)

đánh giá mức độ vôi hóa

b)

đánh giá tổn thương hẹp mạch vành

c)

đánh giá bất thường bẩm sinh của mạch vành

d)

tất cả đều đúng

18.

Van động mạch phổi:

a)

Không có ĐM vành tách ra từ các xoang

b)

Là đường ra của thất trái

c)

Gồm vòng van và 2 lá van

d)

Có 2 cơ nhú và nhiều dây chằng giữ

19.

Giải phẫu van 2 lá trừ:

a)

Có 3 xoang vành và 2 lỗ động mạch vành P, T

b)

Ranh giới giữa nhĩ – thất trái

c)

Thanh mảnh: lá van trước giữa (lớn) và lá van sau bên(nhỏ)

d)

Có 2 cơ nhú và nhiều dây chằng giữ

20.

Giải phẫu đúng động mạch vành trên CLVT:

a)

Là các nhánh đầu tiên tách ra từ xoang động mạch chủ, có lỗ ĐM vành nằm ở ⅓ trên của các xoang.

b)

vị trí lỗ ĐM vành nằm ở ⅓ dưới các xoang,được tách ra từ ĐM chủ

c)

kích thước các lỗ ĐM vành từ 1-3mm

d)

Là các nhánh đầu tiên tách ra từ xoang động mạch chủ, có lỗ ĐM vành nằm ở ⅔ dưới của các xoang.

21.

Giải phẫu hệ mạch vành trên CLVT, trừ:

a)

Vị trí các lỗ ĐM vành nằm ở 2/3 trên của các xoang

b)

Kích thước các lỗ từ 3-5mm.

c)

ĐM vành tách ra và đi trên bề mặt cơ tim chia nhánh trên đường đi để nuôi các cấu trúc tim

d)

Đôi khi có các biến thể có 3 hoặc 4 lỗ ĐMV do nhánh đầu tiên tách ra từ ĐM chủ.

22.

Bất thường về nguyên ủy (lỗ vành):

a)

Tách ra từ ĐM phổi (ALCAPA)

b)

ĐMV đi chìm trong cơ tim, dẫn tới bị hẹp ở thì tâm thu và có thể gây thiếu máu cơ tim

c)

Tách chung từ 2 lỗ vành

d)

Tách ra từ ĐM chủ

23.

Các bất thường có thể gặp của ĐM vành:

a)

bất thường về nguyên ủy

b)

bất thường về đường đi

c)

bất thường tật hết

d)

tất cả các ý đều đúng

24.

Hẹp, tắc mạch vành:

a)

Mức độ hẹp càng tăng dẫn tới nguy cơ thiếu máu cơ tim

b)

Nguyên nhân thường gặp do xơ vữa gây hẹp cấp tính

c)

Huyết khối hình thành sau vị trí hẹp ➡ tắc

d)

Nguy cơ thiếu máu cơ tim thấp

25.

Động mạch mũ, trừ:

a)

Đi vòng sang bên phải theo rãnh vành phải, qua bờ tù của tim đến rãnh vành ở mặt sau.

b)

Dài trung bình 50mm

c)

ĐK trung bình 3mm.

d)

Tách ra các nhánh cấp máu cho mặt trước và mặt sau thất trái.

26.

Thân chung :

a)

Tách ra từ lỗ ĐMV trái

b)

Tách ra từ lỗ ĐMV phải - xoang Valsalva phải

c)

ĐKTB: 5,5mm

d)

tất cả đều sai