wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ HỌC C7,8

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào tối ưu nhất trong hoạt động quản trị:

a)

Dân chủ

b)

Tự do

c)

Độc đoán

d)

Tùy theo từng thời điểm thực tế của doanh nghiệp

2.

Động cơ của con người xuất phát:

a)

Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Năm cấp bậc nhu cầu

3.

Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo :

a)

Phong cách lãnh đạo tự do

b)

Phong cách lãnh đạo chuyên quyền

c)

Tùy từng lãnh đạo, đối tượng và tình huống cụ thể

d)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

4.

Công tác lãnh đạo là làm các công việc sau, ngoại trừ:

a)

Điều khiển, ra lệnh.

b)

Tự do sa thải công nhân

c)

Gắn liền với động viên và thông tin liên lạc

d)

Tiến trình điều khiển người khác

5.

Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến:

a)

Nhà quản trị

b)

Cấp dưới

c)

Tình huống

d)

Tất cả các câu trên

6.

Phong cách lãnh đạo dân chủ và hợp tác sẽ là:

a)

Áp đặt các mục tiêu quản trị

b)

Kiểm tra, giám sát việc thực hiện

c)

Tăng quyền chủ động cho nhân viên

d)

Chăm lo đời sống nhân viên

7.

Đối với người có bản chất năng động, siêng năng, ham công việc thì cần:

a)

Kiểm tra

b)

Tôn trọng ý kiến của họ

c)

Giao công việc khó khăn cho họ

d)

Giám sát

8.

Đối với người có bản chất như thế nào thì thường xuyên kích thích họ bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra mỗi khi giao việc:

a)

Có tinh thần tự giác cao

b)

Giàu có và khỏe mạnh

c)

Chậm chạp và lười biếng

d)

Cẩn thận và nhiều chuyện

9.

Thành viên nào sau đây trong tổ chức cần nhiều khả năng quản trị nhất?

a)

Kế toán viên.

b)

Trưởng phòng nhân sự

c)

Tổ trưởng phân xưởng

d)

Quản đốc phân xưởng

10.

Thành viên nào sau đây trong tổ chức cần nhiều khả năng chuyên môn nhất?

a)

Tổ trưởng phân xưởng

b)

Trưởng phòng nhân sự

c)

Kế toán trưởng

d)

Quản đốc phân xưởng

11.

Đối với người có bản chất như thế nào thì thường xuyên kích thích họ bằng khen ngợi, tôn trọng kết quả làm việc:

a)

Năng động, siêng năng, lòng tự trọng cao

b)

Giàu có, khoẻ mạnh

c)

Chậm chạp, lười biếng

d)

Thông minh, lười biếng

12.

Công việc nhà quản trị không nên uỷ quyền là:

a)

Đàm phán

b)

Xây dựng chiến lược và định hướng hoạt động của tổ chức

c)

Tiếp xúc khách hàng

d)

Thu thập thông tin

13.

Chị Thùy vừa mới được tuyển dụng vào làm giám đốc chi nhánh A của công ty X. Ngay sau khi nhận chức, chị Thùy lập ngay một kế hoạch đổi mới trong toàn công ty. Đặc biệt là thay thế một số vị trí ở các phòng ban. Mọi người trong công ty nhốn nháo và có chiều hướng nghe theo anh Tú – phó giám đốc chi nhánh có thâm niên công tác tại công ty, duy chỉ có Phát là người duy nhất thể hiện sự phục tùng đối với chị Thùy. Vấn đề mà chị Thùy gặp phải bắt nguồn từ:

a)

Nhân viên không thích sự thay đổi đột ngột từ môi trường làm việc.

b)

Sự ganh ghét của Tú

c)

Chị Thuỳ thật sự không có năng lực

d)

Hành vi của mọi người là theo xu hướng bầy đàn

14.

Chị Thúy vừa mới được tuyển dụng vào làm giám đốc chi nhánh A của công ty X. Ngay sau khi nhận chức, chị Thúy lập ngay một kế hoạch đổi mới trong toàn công ty. Đặc biệt là thay thế một số vị trí ở các phòng ban. Mọi người trong công ty nhốn nháo và có chiều hướng nghe theo anh Tuấn – phó giám đốc chi nhánh có thâm niên công tác tại công ty duy chỉ có Phát là người duy nhất thể hiện sự phục tùng đối với chị Thúy. Anh Tuấn có thể làm cho nhân viên nghe theo mình là do:

a)

Tuấn dùng tiền mua chuộc nhân viên

b)

Tuấn có năng lực và mối quan hệ

c)

Tuấn gặp may mắn

d)

Mọi người quay lưng lại với Thuý

15.

Phong cách tốt nhất để quản trị một nhóm nghiên cứu là phong cách

a)

Chuyên quyền

b)

Độc đoán

c)

Dân chủ

d)

Hướng về công việc

16.

Lãnh đạo là chức năng của

a)

Mọi nhà quản trị trong tổ chức

b)

Các nhà quản trị chức năng

c)

Các nhà quản trị tổng hợp

d)

Các nhà quản trị cấp cơ sở

17.

Vai trò quan trọng nhất của các nhà quản trị cấp thấp trong tổ chức là:

a)

Giám sát chặt chẽ hành vi của những nhân viên cấp dưới

b)

Tư duy cao độ giúp nhà quản trị cấp cao

c)

Nhân sự giỏi giúp nhà quản trị cấp trung

d)

Lắng nghe ý kiến của người thừa lệnh

18.

Cơ sở lựa chọn phong cách lãnh đạo. Không bao gồm

a)

Các yếu tố bản thân nhà lãnh đạo

b)

Theo yêu cầu của nhân viên

c)

Các tình huống quản trị

d)

Văn hóa tổ chức

19.

Dùng hệ thống lương thưởng để tác động vào đối tượng bị quản trị là cách thức của phương pháp lãnh đạo nào:

a)

Tư vấn, giáo dục

b)

Kinh tế

c)

Hành chính

d)

Tự do

20.

Phương pháp lãnh đạo dựa trên các quy luật tâm lý là phương pháp:

a)

Hành chính

b)

Giáo dục

c)

Kinh tế

d)

Dân chủ

21.

Kết luận nào sau đây là đúng. Lãnh đạo là người:

a)

Dẫn đường

b)

Việc đúng

c)

Đúng việc

d)

Định hướng và dẫn dắt

22.

Nhân viên cấp dưới là những người ưu chống đối, thiếu nghị lực, không có tính tự chủ thì nên áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Dân chủ

b)

Chuyên quyền

c)

Tự do

d)

Cả 3 phương pháp trên

23.

Nhân viên cấp dưới là những người có tinh thần hợp tác, có lối sống tập thể thì nên áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Dân chủ

b)

Chuyên quy

c)

Tự do

d)

Cả 3 phương pháp trên

24.

Nhân viên cấp dưới là những người lớn tuổi, có địa vị thì nên áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Dân chủ

b)

Chuyên quy

c)

Tự do

d)

Cả 3 phương pháp trên

25.

Vai trò của chức năng lãnh đạo. Chọn đáp án Sai.

a)

Lãnh đạo giúp duy trì kỳ cương, kỷ luật

b)

Có thể khai thác tiềm lực, tiềm năng của nhân viên

c)

Lãnh đạo tự do về thời gian

d)

Phối hợp các cố găng riêng lẻ thành cố gắng chung

26.

Các nguyên tắc lãnh đạo.

a)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

b)

Luôn động viên khích lệ nhân viên

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Quyết đoán trong lãnh đạo và điều hành

27.

Quyền lực của nhà lãnh đạo đến từ:

a)

Chức vụ và Uy tín cá nhân

b)

Chức vụ mà người đó nắm giữ

c)

Uy tín cá nhân được gây dựng

d)

Quy định hợp pháp của công ty

28.

Quyền lực chức vụ của nhà lãnh đạo là:

a)

Quyền do tổ chức giao cho hoặc cấp trên bổ nhiệm

b)

Do uy tín cá nhân được xây dựng

c)

Quyền lực cao nhất trong tổ chức

d)

Được nhân viên dưới quyền công nhận

29.

Quyền uy cá nhân của nhà lãnh đạo là:

a)

Quyền do tổ chức giao cho hoặc cấp trên bổ nhiệm

b)

Do uy tín cá nhân mình tạo ra

c)

Quyền lực cao nhất trong tổ chức

d)

Được nhân viên dưới quyền công nhận

30.

Nhu cầu sẽ trở thành động cơ khi có 3 yếu tố

a)

Sự mong muốn, tính hiện thực, phù hợp môi trường

b)

Có nhu cầu, có động cơ, có hành động

c)

Có mong muốn, có trạng thái thôi thúc, có hành động

d)

Có mong muốn, có sự thoả mãn, có điều kiện

31.

Chọn đáp án sai. Một người có động lực làm việc thì sẽ.

a)

Có mức lương cao

b)

Làm việc tích cực và duy trì nhịp độ làm việc tích cực

c)

Có tinh thần làm việc hiệu quả

d)

Có hành vi định hướng vào mục tiêu quan trọng

32.

“Quyền lực cá nhân” được hiểu là.

a)

Tài năng chuyên môn, uy tín cá nhân, có khả năng điều khiển người khác

b)

Sự liên minh với các cấp

c)

Sự hấp dẫn, lôi cuốn

d)

Được quy định bằng văn bản

33.

Đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực.

a)

Mức độ thỏa mãn và mức độ thành công của người dưới quyền

b)

Sợ sợ hãi của người dưới quyền

c)

Mức độ hoàn thành công việc

d)

Sự thỏa mãn của người dưới quyền

34.

Chọn đáp án sai. Một người có động lực làm việc thì sẽ.

a)

Có mức lương cao

b)

Làm việc tích cực và duy trì nhịp độ làm việc tích cực

c)

Có tinh thần làm việc hiệu quả

d)

Có hành vi định hướng vào mục tiêu quan trọng

35.

Nhận định nào sau đây là đúng.

a)

Lãnh đạo là sử dụng các ảnh hưởng để động viên, tạo động lực cho nhân viên hướng tới mục tiêu chung.

b)

Lãnh đạo là sử dụng các quyền lực để yêu cầu nhân viên hướng tới mục tiêu chung.

c)

Lãnh đạo là sử dụng các quyền lực để yêu cầu nhân viên hoàn thành mục tiêu của lãnh đạo.

d)

Lãnh đạo là sử dụng các ảnh hưởng để xây dựng mỗi quan hệ với nhân viên hướng tới mục tiêu chung.

36.

Kiểm soát là quá trình xác lập tiêu chuẩn, đo lường thực tế và đánh giá những tiêu chuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Kiểm soát là một quá trình

b)

Kiểm soát là một công việc

c)

Kiểm soát là một công đoạn

d)

Kiểm soát là một việc cụ thể

38.

Nhà quản trị cần Kiểm soát khi:

a)

Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

b)

Trước khi thực hiện

c)

Sau khi thực hiện

d)

Tất cả các câu trên

39.

Hoạt động Kiểm soát nên thực hiện:

a)

Có kế hoạch

b)

Có thời điểm rõ ràng

c)

Có định kỳ

d)

Thường xuyên

40.

Kiểm soát là quá trình:

a)

Đo lường

b)

Đánh giá

c)

Điều chỉnh

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Mối quan hệ giữa quản trị và kiểm soát

a)

Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát

b)

Kiểm soát giúp điều khiển kế hoạch hợp lý

c)

Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

d)

Tất cả các câu trên

42.

“Tiên liệu các vấn đề có thể phát sinh để tìm ra các ngăn ngừa trước” là:

a)

Hệ thống thông tin

b)

Kiểm soát thông tin

c)

Kiểm soát lường trước

d)

Hệ thống phản hồi

43.

Kết luận đúng vai trò của Kiểm soát.

a)

So sánh kết quả với kế hoạch đề ra nhằm có ý tưởng cho kế hoạch lần sau.

b)

So sánh giữa hiệu quả và kết quả để đề ra mục tiêu cho lần sau và hướng đến nhấn mạnh hiệu quả làm việc.

c)

Cân đối giữa kết quả và hiệu quả để điều chỉnh sai sót và qua đó hướng đến hoàn thành các nhiệm vụ mà nhà quản trị giao phó.

d)

So sánh giữa kết quả thực hiện với mục tiêu đặt ra nhằm có những biện pháp khắc phục, hỗ trợ và làm tiền đề cho những giải pháp thực hiện sau này.

44.

Mục đích của Kiểm soát là?

a)

Hiểu, dự báo hành vi của tổ chức trong tương lai

b)

Phát hiện ra sai lệch để điều chỉnh

c)

Tạo tiền đề đổi mới tổ chức

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

45.

Để đảm bảo tính hiệu quả của Kiểm soát, trong mỗi cuộc Kiểm soát, các nhà quản trị

a)

Cần Kiểm soát tất cả các lĩnh vực hoạt động, tất cả các bộ phận và các yếu tố trong tổ chức

b)

Chỉ Kiểm soát những lĩnh vực hoạt động thiết yếu và những điểm Kiểm soát thiết yếu

c)

Không cần phải Kiểm soát mà tốt nhất để các đối tượng tự Kiểm soát

d)

Chỉ Kiểm soát những hoạt động và những yếu tố có thể đo lường được

46.

Kiểm soát được tiến hành trong khi hoạt động đang diễn ra là hình thức Kiểm soát:

a)

Song song

b)

Dự báo

c)

Đồng thời

d)

Phản hồi

47.

Chọn đáp án sai. Nếu căn cứ vào thời gian thực hiện thì có các loại Kiểm soát:

a)

Kiểm soát trong

b)

Kiểm soát trên

c)

Kiểm soát sau

d)

Kiểm soát trước

48.

Chọn đáp án sai. Nếu căn cứ vào nội dung thực hiện thì có các loại Kiểm soát:

a)

Kiểm soát sản xuất

b)

Kiểm soát tài chính

c)

Kiểm soát nhân lực

d)

Kiểm soát tổng thể

49.

Nếu căn cứ vào tần suất thực hiện thì có các loại Kiểm soát:

a)

Kiểm soát đột xuất

b)

Kiểm soát định kỳ

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

50.

Chọn đáp án ai. Nếu căn cứ vào phạm vi thực hiện thì có các loại Kiểm soát:

a)

Kiểm soát tổng thể

b)

Kiểm soát bộ phận

c)

Kiểm soát các chức năng

d)

Kiểm soát trọng điểm

51.

Chọn đáp án ai. Nếu căn cứ vào chức năng của quản trị thì có các loại Kiểm soát:

a)

Kiểm soát công tác kế hoạch

b)

Kiểm soát công tác tổ chức

c)

Kiểm soát công tác kiểm tra

d)

Kiểm soát công tác lãnh đạo

52.

Ba bước chính trong quy trình kiểm soát là:

a)

Thiết lập tiêu chuẩn, Đo lường kế quả thực hiện, Đưa ra giải pháp điều chỉnh

b)

Lập mục tiêu, lựa chọn phương pháp đo lường, thực hiện đo lường

c)

Lựa chọn phương pháp đo lường, thực hiện đo lường, đối chiếu tiêu chuẩn

d)

Xây dựng tiêu chuẩn, phân tích kế hoạch, thực hiện đo lường

53.

Hệ thống Kiểm soát, kiểm soát chính trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Hệ thống kiểm soát nhân sự

b)

Hệ thống kiểm soát tài chính

c)

Hệ thống kiểm soát thông tin

d)

Cả 3 phương án trên

54.

Các nguồn Kiểm soát chính trong việc thực hiện chức năng Kiểm soát của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Kiểm soát của nhóm có quyền lợi, Kiểm soát của công chúng, Kiểm soát của doanh nghiệp

b)

Kiểm soát của nhóm có quyền lợi, Kiểm soát của Doanh nghiệp, Kiểm soát của nhóm, tự Kiểm soát của cá nhân

c)

Tự Kiểm soát, Kiểm soát tại phòng ban, Kiểm soát cơ sở sản xuất, Kiểm soát cấp lãnh đạo

d)

Kiểm soát từ các bảng báo cáo, Kiểm soát trực tiếp, Kiểm soát bên ngoài

55.

Ai là người có trách nhiệm và thẩm quyền Kiểm soát?

a)

Người ra quyết định hoặc có thể là bất kỳ ai

b)

Giám đốc

c)

Ban kiểm soát

d)

Kiểm toán

56.

Trong nguyên tắc Kiểm soát, chúng ta cần phải lưu ý một số vấn đề có thể xảy ra

a)

Tất cả các nội dung trên

b)

Kiểm soát mang tính hình thức

c)

Kiểm soát thái quá (dồn dập, tràn lan)

d)

Buông lỏng Kiểm soát

57.

Chọn đáp án sai. Vai trò của kiểm soát trong quản trị.

a)

Nhà quản trị nắm được nhịp độ, tiến độ và mức độ hoàn thành công việc

b)

Bắt phạt cấp dưới khi vi phạm

c)

Cung cấp các căn cứ để nhà quản trị hoàn thiện quyết định

d)

Thực thi quyền lực của chủ thể

58.

Chọn đáp án sai. Vai trò của kiểm soát trong quản trị.

a)

Nâng cao trách nhiệm của mình với công việc

b)

Thể hiện quyền lực cá nhân của mình

c)

Giúp nhà quản trị theo sát và ứng phó kịp thời với sự thay đổi

d)

Tạo tiền đề cho quá trình hoàn thiện và đổi mới tổ chức

59.

Chọn đáp án sai. Vai trò của kiểm soát trong quản trị.

a)

Chủ động ngăn chặn các sai phạm có thể xảy ra

b)

Bắt lỗi cấp dưới khi vi phạm

c)

Cung cấp các căn cứ để nhà quản trị hoàn thiện quyết định

d)

Là nhu cầu khách quan của mọi thành viên để tránh đổ lỗi

60.

Chọn đáp án sai. Yêu cầu đối với kiểm soát trong quản trị.

a)

Thiết kế theo kế hoạch và chức vị

b)

Mang tính đột xuất, bất ngờ

c)

Phù hợp với phong cách quản trị

d)

Kiểm soát được các điểm trọng yếu

61.

Chọn đáp án sai. Yêu cầu đối với kiểm soát trong quản trị.

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Dựa vào các chuẩn mực

d)

Cần có độ đa dạng hợp lý

62.

Chọn đáp án sai. Yêu cầu đối với kiểm soát trong quản trị.

a)

Có trọng tâm và trọng điểm

b)

Tránh sự lơ là của nhân viên

c)

Tiết kiệm và hiệu quả

d)

Tạo động lực hoàn thiện tổ chức

63.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo là điều hành

b)

Lãnh đạo là đổi mới

c)

Lãnh đạo là ra lệnh

64.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo là bản sao

b)

Lãnh đạo là bản gốc

c)

Lãnh đạo là bản tổng hợp

65.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo là tập trung vào hệ thống và cấu trúc

b)

Lãnh đạo tập trung vào con người

c)

Lãnh đạo tập trung vào các nguồn lực

66.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo dựa vào việc khơi gợi các ý tưởng

b)

Lãnh đạo tập trung vào kiểm soát

c)

Lãnh đạo tập trung vào quá trình

67.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo chấp nhận thực tế

b)

Lãnh đạo điều tra tìm nguyên nhân

c)

Lãnh đạo ra quyết định từ bỏ

68.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo phải có tầm nhìn hẹp

b)

Lãnh đạo phải có tầm nhìn rộng

c)

Lãnh đạo phải có tầm nhìn sâu

69.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo hỏi thế nào và khi nào

b)

Lãnh đạo hỏi cái gì và tại sao

c)

Lãnh đạo hỏi ai và làm gì

70.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo cần tập trung vào kết quả

b)

Lãnh đạo tập trung vào những cái rộng lớn bên ngoài

c)

Lãnh đạo tập trung vào các chi tiết khởi tạo

71.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo là làm theo

b)

Lãnh đạo là khơi nguồn

c)

Lãnh đạo là tập hợp ý tưởng

72.

Lãnh đạo khác quản trị ở chỗ nào?

a)

Lãnh đạo là làm đúng việc

b)

LÃnh đạo là làm việc đúng

73.

Chọn câu sai. "Lãnh đạo Sư tử" có đặc điểm?

a)

Không cần bộ lông mầu mè

b)

Bước đi vững chắc không nhảy múa

c)

Không can thiệp vào các việc nhỏ nhặt

d)

Cất tiếng gầm tất cả phải im lặng

e)

Lãnh đạo theo bầy đàn

74.

Chọn câu sai. "Lãnh đạo Sói" có đặc điểm?

a)

Thất bại không đổ lỗi

b)

Có kịch bản rõ ràng trước khi tiến hành

c)

Lạnh lùng an nhiên

d)

Không ăn hết con mồi

75.

Chọn câu sai. "Lãnh đạo Đại bàng" có đặc điểm?

a)

Ung dung tự tại và độc lập

b)

Tập trung tuyệt đối vào mục tiêu

c)

Thích rủi ro và thách thức

d)

Luôn làm mới chính mình

e)

Biết chọn độ cao vừa phải

76.

Trong từ LEADER chữ cái L nói đến yêu cầu.

a)

Lắng nghe để học hỏi

b)

Thấu cảm cảm xúc của nhận viên

c)

Vun đắp những khát vọng tốt đẹp

d)

Dự báo và trình bày được rõ ràng

e)

Tiến hành có kết quả tốt

77.

Trong từ LEADER chữ cái E nói đến yêu cầu.

a)

Lắng nghe để học hỏi

b)

Thấu cảm cảm xúc của nhận viên

c)

Vun đắp những khát vọng tốt đẹp

d)

Dự báo và trình bày được rõ ràng

e)

Tiến hành có kết quả tốt

78.

Trong từ LEADER chữ cái A nói đến yêu cầu.

a)

Lắng nghe để học hỏi

b)

Thấu cảm cảm xúc của nhận viên

c)

Vun đắp những khát vọng tốt đẹp

d)

Dự báo và trình bày được rõ ràng

e)

Tiến hành có kết quả tốt

79.

Trong từ LEADER chữ cái D nói đến yêu cầu.

a)

Lắng nghe để học hỏi

b)

Thấu cảm cảm xúc của nhận viên

c)

Vun đắp những khát vọng tốt đẹp

d)

Dự báo và trình bày được rõ ràng

e)

Tiến hành có kết quả tốt

80.

Trong từ LEADER chữ cái E nói đến yêu cầu.

a)

Lắng nghe để học hỏi

b)

Thấu cảm cảm xúc của nhận viên

c)

Vun đắp những khát vọng tốt đẹp

d)

Dự báo và trình bày được rõ ràng

e)

Tiến hành có kết quả tốt

81.

Trong từ LEADERS chữ cái R nói đến yêu cầu.

a)

Phản ứng bằng sự tôn trọng

b)

Nói một cách cụ thể

c)

Vun đắp những khát vọng tốt đẹp

d)

Dự báo và trình bày được rõ ràng

e)

Tiến hành có kết quả tốt

82.

Trong từ LEADERS chữ cái S nói đến yêu cầu.

a)

Phản ứng bằng sự tôn trọng

b)

Nói một cách cụ thể

c)

Vun đắp những khát vọng tốt đẹp

d)

Dự báo và trình bày được rõ ràng

e)

Tiến hành có kết quả tốt

83.

Trong 5 cấp độ lãnh đạo của John C. Maxwell thì cấp độ cao nhất là:

a)

Lãnh đạo bằng chức vị và quyền hành

b)

Lãnh đạo bằng sự chấp thuận và mối quan hệ

c)

Lãnh đạo bằng quan hệ con người

d)

Lãnh đạo bằng kết quả cuối cùng

e)

Lãnh đạo khi họ biết bạn là ai và đại diện cho điều gì

84.

Trong 5 cấp độ lãnh đạo của John C. Maxwell thì cấp độ thấp nhất là:

a)

Lãnh đạo bằng chức vị và quyền hành

b)

Lãnh đạo bằng sự chấp thuận và mối quan hệ

c)

Lãnh đạo bằng quan hệ con người

d)

Lãnh đạo bằng kết quả cuối cùng

e)

Lãnh đạo khi họ biết bạn là ai và đại diện cho điều gì

85.

Bạn chỉ đơn giản khiến người khác nghe theo vì bạn có chức vị cao hơn, dựa vào các quy tắc, quy định, chính sách và biểu đồ tổ chức để kiểm soát nhân viên. Điển hình của phong cách lãnh đạo này là hay áp đặt bên dưới theo hệ thống quy trình, chính sách thưởng phạt.

Là đặc điểm của cấp lãnh đạo?

a)

Lãnh đạo bằng chức vị và quyền hành

b)

Lãnh đạo bằng sự chấp thuận và mối quan hệ

c)

Lãnh đạo bằng quan hệ con người

d)

Lãnh đạo bằng kết quả cuối cùng

e)

Lãnh đạo khi họ biết bạn là ai và đại diện cho điều gì

86.

Nhà lãnh đạo đã gây dựng được niềm tin đối với người xung quanh, nhất quán giữa lời nói và hành động. Đồng thời, nhân viên cũng sẽ quan sát xem bạn có tận tâm với họ không hay chỉ coi họ là công cụ để đạt được mục tiêu. Khi mọi người cảm thấy được quan tâm, bản thân có giá trị và được tin cậy, họ sẽ bắt đầu chủ động làm việc cùng với người lãnh đạo.

Là đặc điểm của cấp lãnh đạo?

a)

Lãnh đạo bằng chức vị và quyền hành

b)

Lãnh đạo bằng sự chấp thuận và mối quan hệ

c)

Lãnh đạo bằng quan hệ con người

d)

Lãnh đạo bằng kết quả cuối cùng

e)

Lãnh đạo khi họ biết bạn là ai và đại diện cho điều gì

87.

Nhà lãnh đạo có đặc điểm tích cực như sự kỷ luật tự giác, đạo đức làm việc, cách tổ chức và kỹ năng chuyên môn. Nhân viên nhìn thấy kết quả mà bạn tạo ra, họ thấy bạn là người đã dẫn dắt tổ chức đạt được những thành tựu xuất sắc.

Là đặc điểm của cấp lãnh đạo?

a)

Lãnh đạo bằng chức vị và quyền hành

b)

Lãnh đạo bằng sự chấp thuận và mối quan hệ

c)

Lãnh đạo bằng quan hệ con người

d)

Lãnh đạo bằng kết quả cuối cùng

e)

Lãnh đạo khi họ biết bạn là ai và đại diện cho điều gì

88.

Mọi người theo bạn không phải những gì bạn làm cho tổ chức mà là những gì bạn đã và đang làm cho nhân viên của mình. Bạn gần như là người thay đổi cuộc đời họ, giúp họ nhận ra điểm mạnh và điểm yếu để tối đa hóa giá trị bản thân, có thái độ, kiến thức và kỹ năng tốt hơn, quan trọng nhất là trở thành một con người tự do, hoàn toàn chủ động & làm chủ cuộc đời mình. Những bài học, những kinh nghiệm, những đóng góp mà bạn dành cho nhân viên bây giờ đã trở thành những yếu tố tiên quyết để mọi người đi theo bạn, ủng hộ bạn.

Là đặc điểm của cấp lãnh đạo?

a)

Lãnh đạo bằng chức vị và quyền hành

b)

Lãnh đạo bằng sự chấp thuận và mối quan hệ

c)

Lãnh đạo bằng quan hệ con người

d)

Lãnh đạo bằng kết quả cuối cùng

e)

Lãnh đạo khi họ biết bạn là ai và đại diện cho điều gì

89.

Lãnh đạo ở cấp độ cao này nâng cao toàn bộ tổ chức và tạo ra một môi trường mang lại lợi ích cho mọi người, góp phần vào sự thành công của họ. Với lòng biết ơn và khiêm tốn, họ nên phát triển càng nhiều nhà lãnh đạo càng tốt, giải quyết càng nhiều thách thức lớn càng tốt, và mở rộng tầm ảnh hưởng của họ để tạo sự khác biệt tích cực ngoài doanh nghiệp và lĩnh vực mà họ làm việc.

Là đặc điểm của cấp lãnh đạo?

a)

Lãnh đạo bằng chức vị và quyền hành

b)

Lãnh đạo bằng sự chấp thuận và mối quan hệ

c)

Lãnh đạo bằng quan hệ con người

d)

Lãnh đạo bằng kết quả cuối cùng

e)

Lãnh đạo khi họ biết bạn là ai và đại diện cho điều gì