Font size
WorksheetsĐẶC TRƯNG VĂN HÓA DÂN TỘC MƯỜNG
Total questions: 16
Worksheet time: 18mins
Câu 1 : Tiếng nói của người Mường thuộc nhóm ngôn ngữ gì ?
A. Nhóm Môn - Khơ me
B. Nhóm Hmong - Dao
C. Nhóm Việt - Mường
D. Nhóm hỗn hợp
Câu 2 : Nhà sàn truyền thống của người Mường là kiểu nhà bao nhiêu mái ?
A. 1 mái
B. 2 mái
C. 3 mái
D. 4 mái
Câu 3: Lễ cưới hỏi của người Mường phải tuân thủ theo quy trình nào ?
A. Ướm hỏi, lễ bỏ trầu, lễ xin cưới, lễ cưới lần thứ nhất, lễ đón dâu
B. Lễ xin cưới , ướm hỏi , lễ bỏ trầu , lễ cưới lần thứ nhất , lễ đón dâu
C. Lễ cưới lần thứ nhất , ướm hỏi , lễ xin cưới , lễ bỏ trầu, lễ đón dâu
D. Lễ cưới lần thứ nhất , lễ xin cưới , ướm hỏi , lễ bỏ trầu , lễ đón dâu
Câu 4 : Người con khi vừa mới sinh ra , bảo nhiêu ngày tuổi thì mới được đặt tên ?
A. 1 tháng tuổi
B. 6 tháng tuổi
C. 1 năm tuổi
D. 1,5 năm tuổi
Câu 5 : Nhạc cụ đặc sắc của người Mường là gì ?
A. Sáo
B. Cồng
C. Khèn lù
D. Trống
Câu 6 : Ngày nay tên gọi mà người Mường vẫn dùng để gọi dân tộc của họ là gì ?
A. Côn tay tãy
B. Mol
C. Thổ
D. Hmoob
Câu 7 : Người Mường thường sống tập trung ở đâu ?
A. Điện Biên
B. Sơn La
C. Hà Nam
D. Thái Nguyên
Câu 8 : Số dân của dân tộc Mường là ?
A. Hơn 4 triệu người
B. Hơn 3 triệu người
C. Hơn 2 triệu người
D. Hơn 1 triệu người
Câu 9 : Cây lương thực chủ yếu của người Mường là gì ?
A. Ngô
B. Khoai
C. Lúa
D. mía
Câu 10 : Khi nhắc đến những nét đặc trưng và ấn tượng nhất của văn hóa dân tộc Mường thì không thể nào bỏ qua được những phong tục tập quán với những nét độc đáo và khác biệt nào?
Câu 11 : Trang phục của người Mường vào ngày thường thì ntn?
Câu 12 : Trang phục của người Mường trong dịp lễ hội ntn?
Câu 13 : Một số món ăn tiêu biểu làm nên tên tuổi của ẩm thực xứ Mường là gì?
Câu 14 : trong văn hoá ở tại sao người Mường để gia súc dười gầm san ?
Câu 15 : tại sao mọi người , khách khi đến nhà người Mường không được bôi nhọ dựa lưng buộc đồ vật lên cay cột gốc ( cột chồ ) ?
Câu 3: Lễ cưới hỏi của người Mường phải tuân thủ theo quy trình nào ?
A. Ướm hỏi, lễ bỏ trầu, lễ xin cưới, lễ cưới lần thứ nhất, lễ đón dâu
B. Lễ xin cưới , ướm hỏi , lễ bỏ trầu , lễ cưới lần thứ nhất , lễ đón dâu
C. Lễ cưới lần thứ nhất , ướm hỏi , lễ xin cưới , lễ bỏ trầu, lễ đón dâu
D. Lễ cưới lần thứ nhất , lễ xin cưới , ướm hỏi , lễ bỏ trầu , lễ đón dâu
