Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?

a)

15

b)

30

c)

2

d)

 262^6  

2.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=−2;d=3u_1=-2;d=3  . Tìm  u10?u_{10}?  

a)

 u10=28u_{10}=28  

b)

 u10=−29u_{10}=-29  

c)

 u10=25u_{10}=25  

d)

 u10=−2.39u_{10}=-2.3^9  

3.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?

a)

(2;5)

b)

(-2;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

4.

Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x=−3x=-3

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=−2x=-2

5.

Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bao nhiêu cực trị?


a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

6.

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào?

a)

 y=2x−1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

b)

 y=2x+1x−1y=\frac{2x+1}{x-1}  

c)

 y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

d)

 y=1−2xx−1y=\frac{1-2x}{x-1}  

7.

Cho log⁡ax=−1;log⁡ay=4\log_ax=-1;\log_ay=4 . Giá trị của  log⁡a(x2y3)\log_a\left(x^2y^3\right)  

a)

3

b)

-14

c)

65

d)

10

8.

Nghiệm của phương trình log⁡(x−1)=2 \log_{ }\left(x-1\right)=2\   là:


a)

 x=3x=3  

b)

 x=5x=5  

c)

 x=101x=101  

d)

 x=−3x=-3  

9.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5xf\left(x\right)=e^{5x}  là:


a)

 e5x.ln⁡5+Ce^{5x}.\ln5+C  

b)

 e5x+Ce^{5x}+C  

c)

 5e5x+C5e^{5x}+C  

d)

 15e5x+C\frac{1}{5}e^{5x}+C  

10.

Nếu ∫02f(x)dx=3.∫02[4f(x)−3]\int_0^2f\left(x\right)dx=3.\int_0^2\left[4f\left(x\right)-3\right]  bằng:

a)

8

b)

2

c)

6

d)

4

11.

 Tìm số phức liên hợp củaz=i(3i+1)z=i\left(3i+1\right)  


a)

 3−i3-i  

b)

 3+i3+i  

c)

 −3+i-3+i  

d)

 −3−i-3-i  

12.

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào là điểm biểu diễn của số phức z=3−2iz=3-2i  .


a)

 M(3;−2)M\left(3;-2\right)  

b)

 M(2;−3)M\left(2;-3\right)  

c)

 M(3;2)M\left(3;2\right)  

d)

 M(2;3)M\left(2;3\right)  

13.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng

a)

14

b)

42

c)

126

d)

12

14.

Khối nón có chiều cao bằng 3, bán kính đáy bằng 4. Thể tích của khối nón bằng:

a)

48π48\pi

b)

36π36\pi

c)

16π16\pi

d)

4π4\pi

15.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 4cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

a)

22π cm222\pi\ cm^2

b)

24π cm224\pi\ cm^2

c)

26π cm226\pi\ cm^2

d)

20π cm220\pi\ cm^2

16.

Trong không gian Oxyz cho các điểm M(1;2;3), N(3;4;7). Tọa độ véc tơ MN→\overrightarrow{MN}  là:


a)

 MN→=(2;2;4)\overrightarrow{MN}=\left(2;2;4\right)  

b)

 MN→=(4;6;10)\overrightarrow{MN}=\left(4;6;10\right)  

c)

 MN→=(2;3;5)\overrightarrow{MN}=\left(2;3;5\right)  

d)

 MN→=(−2;−2;−4)\overrightarrow{MN}=\left(-2;-2;-4\right)  

17.

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S):  x2+y2+z2−2x+4y−6z+10=0\left(S\right):\ \ x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+10=0 . Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) 


a)

 I(1;−2;3), R=2I\left(1;-2;3\right),\ R=2  

b)

 I(1;−2;3), R=4I\left(1;-2;3\right),\ R=4  

c)

 I(−1;2;−3), R=4I\left(-1;2;-3\right),\ R=4  

d)

 I (−1;2;−3), R=2I\ \left(-1;2;-3\right),\ R=2  

18.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x−z+2=0\left(P\right):\ 3x-z+2=0  . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyền của (P)


a)

 n→=(3;1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;1;2\right)  

b)

 n→=(3;−1;0)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;0\right)  

c)

 n→=(3;−1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;2\right)  

d)

 n→=(3;0;−1)\overrightarrow{n}=\left(3;0;-1\right)  

19.

Đồ thị hàm số y=9−x2x2−2x−8y=\frac{\sqrt{9-x^2}}{x^2-2x-8}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? 


a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

20.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số  y=∣f(x)∣y=\left|f\left(x\right)\right|  có bao nhiêu cực trị?


a)

5

b)

2

c)

3

d)

4