NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra bài cũ
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z=26) ?
[Ar] 4s23d6.
[Ar] 3d8.
[Ar] 3d64s2.
[Ar] 3d74s1.
Kim loại sắt không tác dụng với dung dịch
CuSO4.
HCl.
FeCl3.
AlCl3.
Các số oxi hóa thường gặp của sắt trong các hợp chất là
+2, +4.
+1, +2.
+2, +3.
+1, +2, +3.
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
Zn2+, Cu2+, Ag+.
Fe3+, Cu2+, Ag+.
Ag+, Cu2+, Al3+.
Fe3+, Au3+, Mg2+.
Quặng nào sau đây chứa oxit sắt?
Dolomit.
Hemantit.
Xiderit.
Boxit.
Kim loại sắt bị thụ động bởi dung dịch
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 loãng.
HCl loãng.
Cấu hình nào sau đây là của Fe3+ ?
[Ar] 3d1.
[Ar] 3d3.
[Ar] 3d5.
[Ar] 3d7.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại sắt là
CuSO4 và ZnCl2.
ZnCl2 và FeCl3.
CuSO4 và HCl.
HCl và AlCl3.
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của sắt?
1. Là chất rắn, màu xám hơi trắng.
2. Là chất rắn, màu đen.
3. Cứng, có tính ánh kim.
4. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
5. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn đồng.
1, 2, 3.
1, 3, 4.
1, 3, 4, 5.
1, 2, 3, 4, 5.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Mg.
Fe.
Al.
Cu.
