Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HK 2 18.5.2021. k7

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vị trí của tim trong cơ thể?

a)

Tim nằm dưới xương sườn, nằm hơi lệch về bên trái vị trí trung tâm

b)

Tim nằm dưới xương sườn, nằm hơi lệch về bên phải vị trí trung tâm

c)

Tim nằm dưới xương sườn, nằm ở chính giữa.

2.

Ngăn nào của tim chứa màu giàu oxy? (câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

3.

Khẳng định dưới đây là đúng hay sai.

"Tim có các van để đảm bảo máu luôn luôn chảy đúng hướng".

a)

Đúng.

b)

Sai

4.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Mỗi lần tim dồn máu ra được gọi là (a)   của tim.

5.

Trường hợp nào sau đây sẽ khiến tim co bóp bơm máu nhiều hơn?

a)

Đứng

b)

Chạy bộ

c)

Nằm

d)

Ngồi

6.

Khẳng định dưới đây là đúng hai sai.

"Mỗi lần tim co lại sẽ dồn máu ra các mao mạch."

a)

Đúng.

b)

Sai

7.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Màu đỏ hồng

c)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

8.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?

a)

Hêmôerythrin

b)

Hêmôxianin

c)

Miôglôbin

d)

Hêmôglôbin

9.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

10.

"Dẫn máu đi ra từ tim" là đặc điểm của loại mạch máu nào sau đây?

a)

Mao mạch.

b)

Động mạch.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Cả 3 loại mạch máu trên.

11.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

tâm thất co.

b)

tâm thất dãn.

c)

tâm nhĩ co.

d)

tâm nhĩ dãn.

12.

Đặc điểm nào dưới đây là của động mạch ?

a)

Kích thước nhỏ bé, thành mỏng được tạo nên bằng một lớp tế bào.

b)

Thành dày, khỏe và đàn hồi.

c)

Thành mỏng, có van làm cho máu chỉ chảy được theo một chiều hướng về tim.

13.

"Lọc sạch không khí" là chức năng của bộ phận nào?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Phổi

d)

Thanh quản

14.

Đặc điểm nào sau đây giúp thanh quản thực hiện chức năng "Bảo vệ đường hô hấp dưới"

a)

Thanh quan mở rộng rồi đóng cùng với việc nâng áp lực bên trong của lồng ngực sau đó mở ra tức thì làm cho luồng không khí đẩy mạnh trở lại, từ đo sẽ tống dị vật ra ngoài.

b)

Thanh quan mở rộng liên tục kết hợp với việc nâng áp lực bên trong của lồng ngực sau đó mở ra tức thì làm cho luồng không khí đẩy mạnh trở lại, từ đo sẽ tống dị vật ra ngoài.

c)

Thanh quan đóng liên tục cùng với việc nâng áp lực bên trong của lồng ngực sau đó mở ra tức thì làm cho luồng không khí đẩy mạnh trở lại, từ đo sẽ tống dị vật ra ngoài.

d)

Thanh quản đóng mở liên tục giúp tống dị vật ra ngoài

15.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic.

b)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi.

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

16.

Thành phế nang mỏng, có các mao mạch bao quang có tác dụng gì?

a)

Quá trình trao đổi khí diễn ra chậm và trao đổi được nhiều khí hơn.

b)

Giúp quá trình trao đổi khí diễn ra nhanh hơn.

c)

Giúp phế nang chứa được nhiều khí hơn.

17.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về quá trình trao đổi khí ở phổi?

a)

Sự trao đổi khí là sự khuếch tán các khí vào trong và ra khỏi cơ thể.

b)

Oxi được khuếch tán từ phế nang vào trong máu. Khí cacbonic khuếch tán theo chiều ngược lại.

c)

Quá trình trao đổi khí diễn ra tại phế quản bên trong phổi.

18.

Khói thuốc lá có chứa thành phần nào sau đây?

a)

Nicotine, cacbon mônôxit, hạt vật chất.

b)

Nicotine, nhựa thuốc lá, cacbon mônôxit, hạt vật chất.

c)

Nicotine, nhựa thuốc lá, cacbon mônôxit

19.

Nhựa thuốc lá có trong khói thuốc lá gây ra bệnh:

a)

Viêm loét dạ dày

b)

Ung thư phổi

c)

Viêm đường tiết niệu

d)

Viêm da cơ địa

20.

Nhịp thở là:

a)

Số lần hít - thở trong 1 phút.

b)

Số lần hít - thở trong 2 phút.

c)

Số lần hít - thở trong 3 phút.

d)

Số lần hít - thở trong 4 phút.

21.

Phát biểu đúng khi nói về mối quan hệ giữa cường độ vận động và nhịp thở?

a)

Khi cường độ vận động tăng thì nhịp thở giảm.

b)

Khi cường độ vận động tăng thì nhịp thở cũng tăng.

c)

Khi cường độ vận động giảm thì nhịp thở cũng tăng.

d)

Không có mối tương quan giữa cường độ vận động và nhịp thở.

22.

Bản chất của quá trình thụ tinh ở người là:

a)

Sự kết hợp của hai giao tử đực và cái.

b)

Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bộ (2n) ở hợp tử.

c)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái.

d)

Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái.

23.

Cơ quan nào sau đây là nơi sản sinh ra tinh trùng?

a)

Ống dẫn tinh

b)

Tinh hoàn

c)

Niệu đạo

d)

Dương vật

24.

Trứng được sản xuất từ bộ phận nào trong hệ sinh dục nữ?

a)

Túi tinh

b)

Buồng trứng

c)

Ống dẫn trứng

d)

Tử cung

25.

Đặc điểm của tử cung phù hợp với chức năng nuôi dưỡng thai nhi là

a)

Niêm mạc mỏng và nhiều mạch máu.

b)

Niêm mạc mỏng và ít mạch máu.

c)

Niêm mạc dày và nhiều mạch máu.

26.

Thời gian mỗi tế bào trứng chín và rụng ở người phụ nữ trưởng thành là:

a)

1 tuần

b)

1 tháng

c)

1 năm

27.

Nơi xảy ra sự thụ tinh là:

a)

1/3 ống dẫn trứng

b)

2/3 ống dẫn trứng

c)

1/3 tử cung

d)

2/3 tử cung

28.

Hai chất mới được tạo thành khi glucozơ phản ứng với oxy bên trong tế bào là?

a)

Glucose và nước

b)

Cacbon đioxit và nước

c)

Cacbon đioxit và glucose

d)

Oxy và cacbon đioxit

29.

Vì sao các vận động viên tennis thường bổ sung thức ăn giàu cacbonhydrate trước khi thi đấu:

a)

Để vận động viên không bị đói trong thời gian thi đấu.

b)

Vì thức ăn giàu cacbonhydrate (tinh bột), khi tinh bột được tiêu hóa sẽ biến đổi thành Glucozo cung cấp năng lượng cho cơ bắp hoạt động.

c)

Vì nó giúp vận động viên không bị mệt mỏi khi thi đấu.

d)

Để cơ thể khỏe mạnh.

30.

(Câu chọn nhiều đáp án) Nguồn gốc của năng lượng giúp cơ bắp hoạt động chủ yếu đến từ quá trình phân giải các chất nào sau đây:

a)

Protein.

b)

Xenlulozo.

c)

Nước, muối khoáng.

d)

Glucozo.