wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN VỀ MẠCH DAO ĐỘNG LC

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

2.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

 q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

 q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

 I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

 I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

3.

Một sóng điện từ được phát tại Trường Sa hướng lên vệ tinh VINASAT1 theo phương vuông góc với mặt đất. Tại một thời điểm t, vecto điện trường đang hướng về đất liền dọc theo các đường vi tuyến thì lúc đó vecto cảm ứng từ đang hướng về phía

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

4.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

5.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

6.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

7.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

8.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

9.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

10.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

11.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

12.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

13.

Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình điện tích trên tụ là

a)

8.cos(π.104t π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

b)

8.cos(π.104.t +π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4.t\ +\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

c)

8.cos(2π.104t+π2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4t+\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

d)

8.cos(2π.104 tπ2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4\ t-\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

14.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

 0,25C00,25C_0  

b)

 0,5C00,5C_0  

c)

 2C02C_0  

d)

 4C04C_0  

15.

Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn ….

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

có điện từ trường.

d)

không có trường nào.

16.

Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:

a)

biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.

b)

chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

c)

biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.

d)

bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.

17.

Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640 μH và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36 pF đến 225 pF. Lấy π^2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ

a)

960ms – 2400 ms.

b)

960 μs – 2400 μs.

c)

960 ps – 2400 ps.

d)

960 ns – 2400 ns.

18.

Trong mạch dao động điện từ LC lý tưởng, điện tích biến thiên điều hòa với chu kỳ T thì

a)

năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 0,5T.

c)

năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T.

d)

tổng năng lượng điện từ trong mạch biến thiên điều hòa với chu kỳ 0,5T.

19.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.

20.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

 ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}  

b)

 ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}  

c)

 ω=LC\omega=\sqrt{LC}  

d)

 ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}  

21.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động của mạch là

a)

ω = 5.10^4rad/s.

b)

ω = 5.10^-5Hz.

c)

ω = 200Hz.

d)

ω = 200rad/s.

22.

Công thức dùng để tính chu kì dao động riêng trong mạch dao động LC là

a)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

b)

T=πLCT=\frac{\pi}{\sqrt{LC}}

c)

T=LCπT=\frac{\sqrt{LC}}{\pi}

d)

T=LCT=\sqrt{LC}

23.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10^-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA. Giá trị của T là

a)

2 μs.

b)

3 μs.

c)

4 μs.

d)

1 μs.

24.

Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/πmH và tụ điện có điện dung 4/π nF. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

5π.10^5Hz.

b)

2,5.10^5Hz.

c)

5π.10^6Hz.

d)

2,5.10^6Hz.

25.

Một mạch dao động LC có tụ điện 25pF và cuộn cảm 10^-4 H. Biết ở thời điểm ban đầu của dao động, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40mA. Tìm biểu thức của cường độ dòng điện, của điện tích trên bản cực của tụ điện và biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện.

a)

i = 4.10-2cos(2.10^7t) (A)

b)

i = 4.10-2cos(2.10^-7t) (A)

c)

i = 4.10-2cos(2.10^7t + π/2) (A)

d)

i = 4.10-2cos(2.10^7t - π/2) (A)

26.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn ngược pha nhau.

d)

với cùng tần số.

27.

Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q là điện tích cực đại của một bản tụ điện. Bỏ qua sự tiêu hao năng lượng trong mạch, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

 I0=q0ω2I_0=q_0\omega^2  

b)

 I0=q0ω2I_0=\frac{q_0}{\omega^2}  

c)

 I0=q0ωI_0=q_0\omega  

d)

 I0=q0ωI_0=\frac{q_0}{\omega}  

28.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là q = 3.10^-6cos2000t(C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t + π/2) (A).

b)

i = 6cos(2000t - π/2) (A).

c)

i = 6cos(2000t + π/2) (mA).

d)

i = 6cos(2000t - π/2) (mA).

29.

Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

a)

ngược pha với điện tích ở tụ điện.

b)

trễ pha π/3 so với điện tích ở tụ điện.

c)

cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

d)

sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.

30.

Trong mạch dao động LC lí tưởng thì điện áp giữa hai bản tụ điện

a)

ngược pha với điện tích ở tụ điện.

b)

trễ pha π/3 so với điện tích ở tụ điện.

c)

cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

d)

sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.

31.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và q là cường độ dòng điện trong mạch và điện tích trên một bản tụ điện tại một thời điểm nào đó, I0 và q0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, điện tích cực đại trên một bản tụ điện. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là :

a)

q2q02+i2I02=1\frac{q^2}{q_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=1

b)

i2I2+q2q02=1\frac{i^2}{I^2}+\frac{q^2}{q_0^2}=1

c)

iI02+q2q02=2\frac{i}{I_0^2}+\frac{q^2}{q_0^2}=2

d)

q2q02+i2I02=12\frac{q^2}{q_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=\frac{1}{2}

32.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi q và u là điện tích trên một bản tụ điện và điện áp giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, q0 và U0 là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa các đại lượng là

a)

uU0=qQ0\frac{u}{U_0}=\frac{q}{Q_0}

b)

q2q02+u2U02=1\frac{q^2}{q_0^2}+\frac{u^2}{U_0^2}=1

c)

uU0=qq0\frac{u}{U_0}=-\frac{q}{q_0}

d)

uU0+qq0=1\frac{u}{U_0}+\frac{q}{q_0}=1

33.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

34.

Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ  C=14000πFC=\frac{1}{4000\pi}F  và độ tự cảm của cuộn dây  L=1,6πHL=\frac{1,6}{\pi}H   . Lấy  π2=10\pi^2=10 . Tần số dao động riêng của mạch là

a)

25 Hz

b)

50 Hz

c)

100 Hz

d)

40 Hz

35.

Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi dùng L và C1 thì mạch có tần số riêng là f1 = 3MHz. Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz. Khi dùng L và C1, C2 mắc song song thì tần số riêng của mạch là

a)

7 MHz

b)

2,5 MHz

c)

5 MHz

d)

2,4 MHz

36.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc  ω=\omega=  104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là  q0=q_0=  10−9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng i= 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

a)

6×1010 C6\times10^{-10}\ C

b)

8×1010 C8\times10^{-10}\ C

c)

2×1010C2\times10^{-10}C

d)

4×1010C4\times10^{-10}C

37.

Một mạch dao động lí tưởng thực hiện dao động điện từ tự do có dòng điện trong mạch i = 0,02cos(8000t) (A). Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu (t=0) đến khi cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa giá trị cực đại là

a)

2.104s2.10^{-4}s

b)

1,31.104s1,31.10^{-4}s

c)

3.102s3.10^{-2}s

d)

5.104s5.10^{-4}s

38.

Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

a)

A. f = 2,5 Hz

b)

B. f = 2,5 MHz

c)

C. f = 1 Hz

d)

D. f = 1 MHz

39.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số góc dao động của mạch là

a)

A. 318,5 rad/s.

b)

B. 318,5 Hz.

c)

C. 2000 rad/s.

d)

D. 2000 Hz.

40.

Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz. Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108. Bước sóng của sóng điện từ đó là

a)

A. λ = 2000 m.

b)

B. λ = 2000 km.

c)

C. λ = 1000 m.

d)

D. λ = 1000 km

41.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

A. λ=100 m.

b)

B. λ=150 m.

c)

C. λ=250 m.

d)

D. λ=500 m.

42.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

A. sóng dài

b)

B. sóng trung

c)

C. sóng ngắn

d)

D. sóng cực ngắn

43.

Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện

a)

A. Sóng dài

b)

B. Sóng trung

c)

C. Sóng ngắn

d)

D. Sóng cực ngắn

44.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s

45.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

b)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

c)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

46.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

47.

Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
     

a)

10pF

b)

 10μF10\mu F  

c)

 0,1μF0,1\mu F  

d)

0,1pF

48.

Mạch dao động điện từ gồm

a)

cuộn cảm và tụ điện.

b)

cuộn cảm và điện trở.

c)

tụ điện và điện trở.

d)

cuộn cảm, tụ điện và điện trở.

49.

Cường độ dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên ..... so với điện tích.

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

sớm pha π/2.

d)

trễ pha π/2.

50.

Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là

a)

4 A.

b)

2 A.

c)

4.106 A.

d)

2.106 A.

51.

Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Điện dung của tụ là 4 μF. Hệ số tự cảm của cuộn dây là

a)

2,5 μH.

b)

4 μH.

c)

0,25 μH.

d)

0,4 μH.

52.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha nhau

c)

lệch pha nhau

π4\frac{\pi}{4}

d)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

53.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường

b)

Có thể bị phản xạ, khúc xạ.

c)

Truyền được trong chân không.

d)

Mang năng lượng.

54.

Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì:

a)

A. Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.

b)

B. Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

c)

C. Phụ thuộc vào cả L và C.

d)

D. Không phụ thuộc vào L và C.

55.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E} B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

56.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

a)

60m

b)

6m

c)

30m

d)

3m

57.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.

c)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

58.

Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
     

a)

10pF

b)

 10μF10\mu F  

c)

 0,1μF0,1\mu F  

d)

0,1pF

59.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L =0,002mH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
  

a)

100m

b)

150m

c)

250m

d)

500m

60.

(NB) Trong mạch dao động điện từ, đại lượng nào sau điện không biến thiên điều hòa?

a)

điện tích của tụ.

b)

hiệu điện thế hai đầu cuộn dây.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

chu kì của mạch.

61.

(TH) Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là

a)

4 A.

b)

2 A.

c)

4.106 A.

d)

2.106 A.

62.

Mạch dao động LC kí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

a)

A. 4πIoqo\frac{4\pi I_o}{q_o}

b)

B. 4πqoIo\frac{4\pi q_o}{I_o}

c)

C. 2πIoqoC.\ \frac{2\pi I_o}{q_o}

d)

D. 2πqoIoD.\ \frac{2\pi q_o}{I_o}

63.

Sóng điện từ nào có thể truyền xuyên qua tầng điện li.

a)

Sóng trung

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng cực ngắn.

64.

Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin ?

a)

Nói chuyện bằng điện thoại để bàn

b)

Xem truyền hình cáp

c)

xem băng video

d)

Điều khiển tivi từ xa

65.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos(2000t) (A). Tần số góc dao động của mạch là

a)

ω = 20000 rad/s.

b)

ω = 100 rad/s.

c)

ω = 1000π rad/s.

d)

ω = 2000 rad/s.

66.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

 I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

 I0=ωqI_0=\omega q  

67.

Sóng điện từ nào sau đây dùng trong thông tin liên lạc ngoài vũ trụ?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

68.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = C1/4 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

a)

f2 = 4f1

b)

f2 = f1/2

c)

f2 = 2f1

d)

f2 = f1/4

69.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

d)

Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.

70.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch tách sóng.

b)

Mạch khuyếch đại

c)

Mạch biến điệu

d)

Anten

71.

Sóng điện từ

a)

không mang năng lượng

b)

là sóng dọc

c)

không truyền được trong chân không

d)

là điện từ trường lan truyền trong không gian

72.

Trong mạch dao động LC lí tưởng, so với cường độ dòng điện trong mạch thì điện tích của mạch biến thiên cùng tần số và

a)

sớm pha góc π2\frac{\pi}{2}

b)

trễ pha góc π2\frac{\pi}{2}

c)

cùng pha

d)

ngược pha.

73.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

a)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với u

b)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với u.

c)

ngược pha so với u

d)

cùng pha so với u.

74.

Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng cộng hưởng điện

b)

Hiện tượng từ hoá.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Hiện tượng tự cảm.

75.

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ  \overrightarrow{B} và véctơ cường độ điện trường   E\overrightarrow{E}  

  luôn luôn

a)

truyền trong mọi môi trường với tốc độ bằng 3. 10810^8    m/s.

b)

dao động điều hoà cùng tần số và cùng pha nhau

c)

vuông góc nhau và dao động lệch pha nhau một góc π/2.

d)

vuông góc nhau và trùng với phương truyền sóng.

76.

Tại đài truyền hình Vũng Tàu có một máy phát sóng điện từ. Xét một phương truyền nằm ngang, hướng từ Tây sang Đông. Gọi M là một điểm trên phương truyền đó. Ớ thời điểm t, vecto cường độ điện trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống. Khi đó vecto cảm ứng tại M có

a)

độ lớn bằng không

b)

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

c)

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

d)

độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.

77.

(ĐH2014) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau

b)

luôn cùng pha nhau

c)

với cùng biên độ

d)

với cùng tần số.

78.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến.

a)

Các sóng trung ban ngày chúng bị tầng điện li hấp thụ mạnh nên không truyền xa được, ban đêm chúng bị tầng điện li phản xạ nên truyền được xa.

b)

Sóng dài bị nước hấp thụ mạnh.

c)

Các sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ, có khả năng truyền đi rất xa theo đường thẳng.

d)

Sóng càng ngắn thì năng lượng sóng càng lớn.

79.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến.

a)

Các sóng trung ban ngày chúng bị tầng điện li hấp thụ mạnh nên không truyền xa được, ban đêm chúng bị tầng điện li phản xạ nên truyền được xa.

b)

Sóng dài bị nước hấp thụ mạnh.

c)

Các sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ, có khả năng truyền đi rất xa theo đường thẳng.

d)

Sóng càng ngắn thì năng lượng sóng càng lớn.

80.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

giảm bớt 10%

b)

giảm bớt 6,4 %

c)

tăng thêm 10%

d)

tăng thêm 6,4 %