wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC BUỔI 9

Total questions: 50

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn tất cả đáp án đúng:

Những hình trên, hình nào có 4 chùm nho tím?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

2.

Chọn tất cả đáp án đúng:

Hình trên có:

a)

Có 6 con cua

b)

Có 5 con cá

c)

Có 4 con bạch tuộc

d)

Có 7 con cá

3.

Hãy chọn đáp án đúng:

Minh bán ba loại bóng: xanh, đỏ trắng. Hôm nay Minh bán được 11 quả bóng xanh, 4 quả bóng đỏ và 23 quả bóng trắng. Hỏi hôm nay Minh bán được tất cả bao nhiêu quả bóng?

a)

15 quả bóng

b)

37 quả bóng

c)

38 quả bóng

4.

Điền vào chỗ chấm:

Kết quả của phép tính 62 + 13 là: ……

(a)  

5.

Chọn đáp án đúng.

Trong rổ có trứng gà và trứng vịt. Biết trong rổ có 12 quả trứng gà, 5 quả trứng vịt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả trứng?

a)

12 quả trứng

b)

7 quả trứng

c)

17 quả trứng

6.

Chọn đáp án đúng:

My nói: “Kết quả của phép tính 11 + 4 lớn hơn số 13”. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

7.

Chọn đáp án đúng:

Mai nói: “Kết quả của phép tính 11 + 2 có kết quả bằng 12”. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

8.

Hãy chọn câu đáp án đúng:

Kết quả của phép tính 14 + 50 + 31 là:

a)

65

b)

81

c)

95

9.

Điền vào chỗ chấm:

Cho phép tính: …. + 50 + 20 = 80

Trả lời: số cần điền là:…..

(a)  

10.

Điền vào chỗ chấm:

Cho phép tính: 78 – 23 - …. = 10

Trả lời: số cần điền là:…..

(a)  

11.

Điền vào chỗ chấm:

Lớp 1A có 20 học sinh nam và 3 chục học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Trả lời: ….. học sinh.

(a)  

12.

Điền vào chỗ chấm:

Bảo có 23 que tính, Nhàn có 30 que tính. Số que tính của Thanh bằng số que tính của Nhàn. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu que tính?

Trả lời: …. .que tính

(a)  

13.

Chọn đáp án đúng:

Cho hai phép tính:

Phép tính 1: 35 +24

Phép tính 2: 23 + 35

Trong hai phép tính trên, phép tính nào có kết quả bằng 58?

a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Cả hai phép tính

14.

Chọn đáp án đúng:

Số xô trong cửa hàng nhà bạn Ly có được trên hình vẽ. Số xô trong cửa hàng nhà Minh là số gồm 4 chục và 7 đơn vị. Số xô trong cửa hàng nhà Huy là bốn mươi tám chiếc. Hỏi cửa hàng nhà ai có số xô nhiều nhất?

a)

Ly

b)

Huy

c)

Minh

15.

Chọn đáp án đúng:

Số gồm 4 chục và 3 đơn vị là số nào sau đây?

a)

34

b)

403

c)

43

16.

Điền vào chỗ chấm:

Số tem của Long là số gồm 2 chục và 5 đơn vị. Duy có số tem nhiều hơn số tem của Long và ít hơn 27. Hỏi Duy có bao nhiêu con tem?

Trả lời: ….. con tem.

(a)  

17.

Điền >, < , = vào chỗ chấm:

Cho phép so sánh: 67 ….. 37

Trả lời: ….

(a)  

18.

Điền vào chỗ chấm:

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: ……

(a)  

19.

Điền >, <, = vào chỗ chấm:

Cho phép so sánh: 83….. 81

Trả lời: ….

(a)  

20.

Điền vào chỗ chấm:


Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: ……

(a)  

21.

Chọn đáp án đúng:

Số có chữ số hàng chục là số lớn nhất có một chữ số và chữ số hàng đơn vị là 7:

a)

79

b)

87

c)

97

22.

Điền vào chỗ chấm:

Cho các số xếp theo thứ tự: 78, 79, …. 81, 82

Số cần điền vào chỗ chấm là:…..

(a)  

23.

Chọn đáp án đúng:

Hải và Nam cùng đếm và đưa ra kết quả:

Nam: “Có 30 quả bóng”.

Hải: “Có 50 quả bóng”.

Bạn nào đúng:

a)

Nam

b)

Hải

c)

Cả hai bạn đều sai

24.

Điền vào chỗ chấm:

Số tám mươi ba được viết là:……

(a)  

25.

Điền vào chỗ chấm:

Cho các số xếp theo thứ tự: 37, 35, …., 31, 29

Số cần điền vào chỗ chấm là:…..

(a)  

26.

Chọn tất cả đáp án đúng:

Cho các nhận xét sau đây, nhận xét nào nói đúng về số 19?

Nhận xét 1: số 19 đọc là mười chín.

Nhận xét 2: Số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị.

Nhận xét 3: Số 19 nhỏ hơn số 18.

Nhận xét 4: Số 19 là số liền trước của số 18.

a)

Nhận xét 1

b)

Nhận xét 2

c)

Nhận xét 3

d)

Nhận xét 4

27.

Chọn đáp án đúng:

Cho các nhận xét sau đây, có bao nhiêu nhận xét đúng?

Nhận xét 1: Số 18 đọc là mười tám.

Nhận xét 2: Số 19 là số liền sau của số 18.

Nhận xét 3: Số 18 gồm 8 chục và 1 đơn vị.

a)

1 nhận xét

b)

2 nhận xét

c)

3 nhận xét

28.

Điền vào chỗ hỏi chấm:

Cho hình sau:

Mỗi chấm coi là 1 đơn vị.

Cần vẽ thêm …… chấm nữa để đủ 1 chục và 1 đơn vị.

(a)  

29.

Hãy chọn đáp án đúng:

Cho các số 50, 70, 20, 60, 40.

Có mấy số nhỏ hơn 6 chục?

a)

1 số

b)

2 số

c)

3 số

30.

Chọn đáp án đúng:

Cần vẽ bao nhiêu đám mây để được số gồm 1 chục và 7 đơn vị?

a)

4 đám mây

b)

3 đám mây

c)

6 đám mây

31.

Điền số thích hợp.

Có bao nhiêu hình có 2 chục cái bút?

Trả lời: …… hình.

(a)  

32.

Điền số thích hợp.

Cho: 60 <….. < 80.

Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là: ….

(a)  

33.

Chọn đáp án đúng:

Cho các khẳng định:

Khẳng định 1: “Số 41 gồm 1 chục và 4 đơn vị”.

Khẳng định 2: “Số 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị”.

Khẳng định 3: “Số 27 gồm 2 chục và 7 đơn vị”.

Từ các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định không đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

34.

Điền vào chỗ hỏi chấm:

Cho hình sau:

Mỗi chấm coi là 1 đơn vị.

Cần vẽ thêm bao nhiêu chấm nữa để đủ 1 chục và 6 đơn vị?

a)

3 chấm

b)

4 chấm

c)

5 chấm

35.

Chọn đáp án đúng:

Nam ghi lại thời khoá biểu học hè của mình:


Hỏi trong tuần, Nam học số buổi Toán nhiều hơn so với buổi Tiếng Việt là bao nhiêu buổi?

a)

3 buổi

b)

2 buổi

c)

1 buổi

36.

Chọn đáp án đúng:

Cho phép tính: 78 – 30 - …. = 42

Số điền vào chỗ chấm là?

a)

34

b)

6

c)

48

37.

Chọn đáp án đúng:

Cách đặt thước trên đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

38.

Chọn đáp án đúng:

Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB bao nhiêu xăng - ti – mét?

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

39.

Chọn đáp án đúng:

Cho tia số:

Đoạn thẳng NP dài hơn đoạn thẳng MN bao nhiêu xăng - ti – mét?

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

40.

Chọn tất cả đáp án đúng:

Có 3 sợi dây: sợi dây 1 dài 5cm, sợi dây 2 dài 9cm, sợi dây 3 dài hơn sợi dây 1 nhưng lại ngắn hơn sợi dây 2. Hỏi đáp án nào sau đây có thể nói đúng về sợi dây 3?

a)

6cm

b)

10cm

c)

7cm

d)

8cm

41.

Chọn tất cả đáp án đúng:

Hai tổ học sinh, mỗi tổ đều có 18 bạn. Tổ 1 có 7 bạn nam, tổ 2 có 8 bạn nữ.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tổ 1 có số bạn nam nhiều hơn số bạn nam tổ 2.

b)

Tổ 1 có số bạn nữ nhiều hơn số bạn nữ tổ 2.

c)

Tổ 1 có số bạn nam ít hơn số bạn nam tổ 2.

d)

Tổ 1 có số bạn nữ ít hơn số bạn nữ tổ 2

42.

Hãy chọn đáp án đúng:

An làm 3 bài tập: Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh. Thời gian làm bài tập Tiếng Việt ít hơn thời gian làm bài tập Toán nhưng lại nhiều hơn thời gian làm bài tập Tiếng Anh. Hỏi thời gian làm bài tập nào ít nhất?

a)

Tiếng Việt

b)

Toán

c)

Tiếng Anh

43.

Chọn đáp án đúng:

Trên cây có 10 quả táo và 9 quả xoài. Ông hái xuống 5 quả táo và 3 quả xoài. Hỏi trên cây quả nào còn nhiều hơn?

a)

quả táo

b)

quả xoài

44.

Chọn đáp án đúng:

Chiếc đèn giao thông có: thời gian đèn xanh sáng ít hơn thời gian đèn đỏ, nhưng lại nhiều hơn thời gian đèn vàng sáng. Hỏi thời gian đèn nào sáng nhiều nhất?

a)

đèn xanh

b)

đèn vàng

c)

đèn đỏ

45.

Chọn đáp án đúng:

Lúc đầu Bi có 5 cái kẹo, Mun có 3 cái kẹo. Sau đó An cho Bi 2 cái kẹo, cho Mun 5 cái kẹo. Hỏi sau khi được An cho thì ai được nhiều kẹo nhất?

a)

Bạn Mun

b)

Bạn Bi

c)

Cả hai bạn bằng nhau

46.

Chọn đáp án đúng:

Cửa hàng mua 4 chiếc quần đùi giá 10 nghìn đồng 1 chiếc. Sau đó bán lại với giá 20 nghìn đồng 1 chiếc. Hỏi sau khi bán 4 chiếc đó cửa hàng được lợi nhiều hơn so với trước lúc mua quần là bao nhiêu tiền?

a)

10 nghìn đồng

b)

20 nghìn đồng

c)

40 nghìn đồng

47.

Chọn đáp án đúng:

Bạn bạn A, B, C thi chạy và bấm giờ. Biết thời gian chạy của B không nhiều nhất, cũng không ít nhất. Và B chạy về trước C. Hỏi trong ba bạn, ai là người chạy với thời gian ít nhất?

a)

Bạn A

b)

Bạn B

c)

Bạn C

48.

Chọn đáp án đúng:

Có 3 chiếc xe A, B, C đang chạy về đích. Chiếc xe B đang ở giữa chiếc xe A và C. Chiếc xe C sắp đuổi kịp chiếc xe B. Hỏi xe nào gần đích nhất?

a)

Xe A

b)

Xe B

c)

Xe C

49.

Chọn đáp án đúng.

Ba bạn Tùng, Vũ, Giang có 18 quyển vở. Nếu Tùng cho Giang 2 quyển vở thì hai bạn có số vở bằng nhau. Còn nếu Vũ cho Tùng 2 quyển vở thì hai bạn cũng có số vở bằng nhau. Hỏi bạn nào nhiều vở nhất?

a)

b)

Giang

c)

Tùng

50.

Điền vào chỗ chấm

Giang có 17 bút chì, Đức có ít bút hơn Giang. Tuy nhiên số bút của Đức là số tròn chục. Hỏi Đức có bao nhiêu cái bút?

Trả lời: ….cái bút.

(a)